Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 3341/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt giá trần dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc định hình chi phí, quản lý ngân sách địa phương và làm cơ sở pháp lý để tổ chức đấu thầu, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý rác thải.

- Quy định chi tiết về giá trần xử lý rác thải sinh hoạt năm 2022

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quyết định giữ nguyên mức giá trần xử lý rác thải sinh hoạt của năm 2021 để áp dụng cho năm 2022. Mức giá cụ thể được phân loại chi tiết theo từng phương pháp công nghệ xử lý như sau:

  • Phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost): Áp dụng đối với các công nghệ xử lý đảm bảo tỷ lệ chôn lấp rác thải dưới 15%. Mức giá trần quy định là 496.000 đồng/tấn rác. Mức giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng đã bao gồm toàn bộ chi phí xúc, vận chuyển và chôn lấp phần rác trơ sau xử lý.
  • Phương pháp đốt (không bao gồm phương pháp đốt phát điện): Áp dụng đối với công nghệ đốt thông thường, yêu cầu đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15%. Mức giá trần chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng là 496.000 đồng/tấn rác. Mức giá này đã bao gồm chi phí xúc, vận chuyển và chôn lấp rác trơ.
  • Phương pháp chôn lấp: Áp dụng cho hình thức xử lý rác bằng phương pháp chôn lấp. Mức giá trần chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng là 290.000 đồng/tấn rác.

- Mục đích áp dụng và vai trò của giá trần

  • Mức giá trần được phê duyệt tại quyết định này là căn cứ pháp lý để Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Đồng Nai tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt trong năm 2022.
  • Việc áp dụng giá trần giúp kiểm soát chi tiêu ngân sách nhà nước, đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại địa phương.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Đồng Nai và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3341/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 16 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ TRẦN XỬ LÝ RÁC SINH HOẠT NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ- CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 5556/STC-QLG&CS ngày 25/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giữ nguyên giá trần xử lý rác sinh hoạt năm 2021 làm giá trần xử lý rác năm 2022 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

- Đối với hoạt động xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp sản xuất mùn hữu cơ (compost) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15%. Mức giá trần chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng là 496.000 đồng/tấn rác (đã bao gồm chi phí xúc, vận chuyển và chôn lấp rác trơ).

- Đối với hoạt động xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp đốt (không phải phương pháp đốt phát điện) đảm bảo tỷ lệ chôn lấp dưới 15%. Mức giá trần chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng là 496.000 đồng/tấn rác (đã bao gồm chi phí xúc, vận chuyển và chôn lấp rác trơ).

- Đối với hoạt động xử lý rác sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp: Mức giá trần chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng là 290.000 đồng/tấn rác.

Điều 2. Giá trần nêu trên làm cơ sở cho UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh tổ chức lựa chọn nhà thầu xử lý rác sinh hoạt năm 2022.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh - Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.
@ĐiệpKTNS

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Tấn Đức

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3341/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt giá trần xử lý rác sinh hoạt năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 3341/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/09/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Tấn Đức
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/09/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3341/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt gi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký