Tóm tắt Quyết định 335/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 335/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Đây là cơ sở để thực hiện công tác tuyển dụng, sử dụng, quản lý và đào tạo bồi dưỡng đội ngũ công chức, người lao động của Sở theo hướng chuyên nghiệp, tinh gọn và hiệu quả.
1. Danh mục các vị trí việc làm tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng
Tổng số vị trí việc làm được phê duyệt tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng là 44 vị trí, được phân chia cụ thể thành 4 nhóm chức danh sau:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: Gồm có 12 vị trí, giữ vai trò chủ chốt trong công tác điều hành, quản lý toàn diện các hoạt động chuyên môn và hành chính của Sở.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: Gồm có 12 vị trí, tập trung vào các nhiệm vụ chuyên môn sâu thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, quản lý hạ tầng, vận tải, an toàn giao thông và các nhiệm vụ chuyên ngành khác.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: Gồm có 18 vị trí, thực hiện các công tác hỗ trợ nghiệp vụ hành chính, pháp chế, tổ chức cán bộ, kế hoạch - tài chính, văn thư, lưu trữ và các công việc dùng chung khác theo quy định.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: Gồm có 02 vị trí, thực hiện các nhiệm vụ hậu cần, kỹ thuật phụ trợ phục vụ cho hoạt động thường ngày của cơ quan.
2. Cơ cấu ngạch công chức và chỉ tiêu lao động hợp đồng
Quyết định quy định chi tiết về cơ cấu ngạch công chức đối với những công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng với tổng số 27 người, cụ thể như sau:
- Ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương: Gồm có 09/27 người, chiếm tỷ lệ 33,3% tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo.
- Ngạch chuyên viên hoặc tương đương: Gồm có 16/27 người, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 59,3% tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo.
- Ngạch cán sự hoặc tương đương: Gồm có 01/27 người, chiếm tỷ lệ 3,7% tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo.
- Ngạch nhân viên hoặc tương đương: Gồm có 01/27 người, chiếm tỷ lệ 3,7% tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo.
- Lao động hợp đồng: Quyết định cũng xác định rõ số lượng lao động hợp đồng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ là 03 người.
3. Quy định về tổ chức thực hiện và phân cấp quản lý
Để triển khai hiệu quả danh mục vị trí việc làm đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng đã đưa ra các quy định cụ thể về phân cấp thẩm quyền và trách nhiệm thực hiện:
- Ủy quyền phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ động thực hiện việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực chi tiết cho từng vị trí việc làm. Việc phê duyệt này phải căn cứ trên Thông tư hướng dẫn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và tình hình thực tế hoạt động của cơ quan.
- Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải: Có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc việc tuyển dụng, tiếp nhận, bố trí, sử dụng và quản lý đội ngũ công chức, người lao động theo đúng danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 335/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 28 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý, nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 44 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 12 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ: 02 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý của Sở Giao thông vận tải:
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương là 09/27 người; chiếm 33,3% tổng số;
- Công chức giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương là 16/27 người; chiếm 59,3% tổng số;
- Công chức giữ ngạch cán sự hoặc tương đương là 01/27 người; chiếm 3,7% tổng số;
- Công chức giữ ngạch nhân viên hoặc tương đương 01/27 người; chiếm 3,7% tổng số;
- Số lao động hợp đồng (theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ): 03 người.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải trên cơ sở Thông tư hướng dẫn của Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế, thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm;
2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng công chức theo danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải căn cứ quyết định thi hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số: 335/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
| TT | Tên vị trí việc làm | Mã vị trí việc làm | Ngạch công chức tương ứng | Đơn vị thực hiện | Ghi chú |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí | ||||
| 1 | Giám đốc Sở | SGTVT-LĐQL-01 | Chuyên viên chính trở lên | Ban Giám đốc |
|
| 2 | Phó Giám đốc Sở | SGTVT-LĐQL-02 | Chuyên viên chính trở lên | Ban Giám đốc |
|
| 3 | Chánh Văn phòng Sở | SGTVT-LĐQL-03 | Chuyên viên trở lên | Văn phòng Sở |
|
| 4 | Chánh Thanh tra | SGTVT-LĐQL-04 | Thanh tra viên hoặc tương đương trở lên | Thanh tra Sở |
|
| 5 | Trưởng phòng thuộc Sở | SGTVT-LĐQL-05 | Chuyên viên trở lên | Phòng chuyên môn |
|
| 6 | Phó Chánh Văn phòng | SGTVT-LĐQL-06 | Chuyên viên trở lên | Văn phòng Sở |
|
| 7 | Phó Chánh Thanh tra | SGTVT-LĐQL-07 | Thanh tra viên hoặc tương đương trở lên | Thanh tra Sở |
|
| 8 | Phó trưởng phòng thuộc Sở | SGTVT-LĐQL-8 | Chuyên viên trở lên | Phòng chuyên môn |
|
| 9 | Đội trưởng | SGTVT-LĐQL-09 | Thanh tra viên trở lên | Thanh tra Sở |
|
| 10 | Đội phó | SGTVT-LĐQL-10 | Thanh tra viên trở lên | Thanh tra Sở |
|
| 11 | Chánh Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh | SGTVT-LĐQL-11 | Chuyên viên trở lên | Văn phòng Ban An toàn giao thông |
|
| 12 | Phó chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh | SGTVT-LĐQL-12 | Chuyên viên trở lên | Văn phòng Ban an toàn giao thông |
|
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 12 vị trí | ||||
| 1 | Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông | SGTVT -NVCN-01 | Chuyên viên chính | Phòng chuyên môn |
|
| 2 | Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông | SGTVT -NVCN-02 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 3 | Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông | SGTVT -NVCN-03 | Chuyên viên chính | Phòng chuyên môn |
|
| 4 | Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông | SGTVT -NVCN-04 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 5 | Chuyên viên chính về quản lý vận tải | SGTVT -NVCN-05 | Chuyên viên chính | Phòng chuyên môn |
|
| 6 | Chuyên viên về quản lý vận tải | SGTVT -NVCN-06 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 7 | Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư | SGTVT -NVCN-07 | Chuyên viên chính | Phòng chuyên môn |
|
| 8 | Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư | SGTVT -NVCN-08 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 9 | Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm | SGTVT -NVCN-09 | Chuyên viên chính | Phòng chuyên môn |
|
| 10 | Chuyên viên về quản lý đăng kiểm | SGTVT -NVCN-10 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 11 | Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái | SGTVT -NVCN-11 | Chuyên viên chính | Phòng chuyên môn |
|
| 12 | Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái | SGTVT -NVCN-12 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| III | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 vị trí | ||||
| 1 | Thanh tra viên chính về công tác thanh tra | SGTVT -CMDC-01 | Thanh tra viên chính | Thanh tra Sở |
|
| 2 | Thanh tra viên về công tác thanh tra | SGTVT -CMDC-02 | Thanh tra viên | Thanh tra Sở |
|
| 3 | Chuyên viên về pháp chế | SGTVT -CMDC-03 | Chuyên viên | Thanh tra Sở |
|
| 4 | Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy | SGTVT-CMDC-04 | Chuyên viên chính | Văn phòng Sở |
|
| 5 | Chuyên viên về tổ chức bộ máy | SGTVT-CMDC-05 | Chuyên viên | Văn phòng Sở |
|
| 6 | Chuyên viên về cải cách hành chính | SGTVT-CMDC-06 | Chuyên viên | Văn phòng Sở, phòng chuyên môn |
|
| 7 | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực | SGTVT-CMDC-07 | Chuyên viên | Văn phòng Sở |
|
| 8 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng | SGTVT-CMDC-08 | Chuyên viên | Văn phòng Sở |
|
| 9 | Chuyên viên về tổng hợp | SGTVT-CMDC-09 | Chuyên viên | Văn phòng Sở, phòng chuyên môn |
|
| 10 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng | SGTVT-CMDC-10 | Chuyên viên | Văn phòng Sở |
|
| 11 | Chuyên viên về truyền thông | SGTVT-CMDC-11 | Chuyên viên | Văn phòng Sở |
|
| 12 | Chuyên viên về quản trị công sở | SGTVT-CMDC-12 | Chuyên viên | Văn phòng Sở |
|
| 13 | Văn thư viên | SGTVT-CMDC-13 | Văn thư viên | Văn phòng, Thanh tra, Văn phòng Ban ATGT |
|
| 14 | Lưu trữ viên | SGTVT-CMDC-14 | Lưu trữ viên | Văn phòng, Thanh tra, Văn phòng Ban ATGT |
|
| 15 | Thủ quỹ | SGTVT-CMDC-15 | Chuyên viên | Văn phòng, Thanh tra, Văn phòng Ban ATGT |
|
| 16 | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư | SGTVT-CMDC-16 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 17 | Chuyên viên về tài chính | SGTVT-CMDC-17 | Chuyên viên | Phòng chuyên môn |
|
| 18 | Kế toán viên | SGTVT-CMDC-18 | Kế toán viên | Văn phòng, Thanh tra, Văn phòng Ban ATGT |
|
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ: 02 vị trí | ||||
| 1 | Nhân viên lái xe | SGTVT-HTPV-01 | Nhân viên | Văn phòng, Thanh tra, Văn phòng Ban ATGT |
|
| 2 | Nhân viên phục vụ | SGTVT-HTPV-02 | Nhân viên | Văn phòng, Thanh tra, Văn phòng Ban ATGT |
|
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 5 Thông tư 42/2022/TT-BGTVT hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 6 Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 1 Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Cơ quan Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
- 2 Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum
- 3 Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Giao thông vận tải, tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2024-2026
- 4 Quyết định 319/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng
- 5 Quyết định 729/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 5 Nghị định 111/2022/NĐ-CP về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- 6 Thông tư 42/2022/TT-BGTVT hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 7 Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 8 Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Cơ quan Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
- 9 Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum
- 10 Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Giao thông vận tải, tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2024-2026
- 11 Quyết định 319/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng
- 12 Quyết định 729/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh