Quyết định 3468/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Quyết định xác định chi tiết mục tiêu, chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan chuyên trách.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Xuân Khanh
Tổng diện tích đất tự nhiên của phường Xuân Khanh được quy hoạch là 389,04 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể đối với từng nhóm đất đến năm 2020 được quy định chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch 118,19 ha (chiếm 30,38% tổng diện tích tự nhiên), giảm so với hiện trạng 158,69 ha năm 2011. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa 21,32 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây lâu năm 51,91 ha; Đất rừng sản xuất 23,63 ha; Đất nuôi trồng thủy sản 5,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch 266,28 ha (chiếm 68,45% tổng diện tích tự nhiên), tăng so với hiện trạng 225,78 ha năm 2011. Trong đó:
- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 0,16 ha.
- Đất quốc phòng: 53,48 ha.
- Đất an ninh: 0,03 ha.
- Đất khu công nghiệp: 0,52 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,10 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 2,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 81,55 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa 3,73 ha, đất cơ sở y tế 1,06 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 19,07 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 1,90 ha).
- Đất ở tại đô thị: Quy hoạch 51,85 ha (chiếm 13,33% tổng diện tích tự nhiên), tăng đáng kể so với mức 37,18 ha năm 2011.
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên diện tích 4,57 ha (chiếm 1,17% tổng diện tích tự nhiên).
- Chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2020
Trong cả thời kỳ quy hoạch 2011 - 2020, phường Xuân Khanh thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất theo các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 40,50 ha (kỳ đầu 2011-2015 chuyển 4,88 ha; kỳ cuối 2016-2020 chuyển 35,62 ha). Cơ cấu gồm: Đất lúa nước chuyển 1,10 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển 12,73 ha; Đất rừng sản xuất chuyển 19,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 13,24 ha (kỳ đầu 2011-2015 thực hiện 3,52 ha; kỳ cuối 2016-2020 thực hiện 9,72 ha).
- Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20/06/2014.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ và chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2015 được quy định chi tiết theo tiến độ từng năm:
- Phân bổ diện tích đất theo các năm:
- Đất nông nghiệp: Hiện trạng 158,69 ha (năm 2011-2012), giảm còn 158,03 ha (năm 2013), 157,34 ha (năm 2014) và 153,81 ha (năm 2015). Đất chuyên trồng lúa nước giảm nhẹ từ 11,64 ha xuống 11,60 ha vào năm 2015.
- Đất phi nông nghiệp: Hiện trạng 225,78 ha (năm 2011-2012), tăng lên 226,44 ha (năm 2013), 227,13 ha (năm 2014) và đạt 230,66 ha (năm 2015). Trong đó, đất phát triển hạ tầng tăng từ 57,43 ha lên 59,81 ha vào năm 2015; đất nghĩa trang tăng lên 2,00 ha vào năm 2015.
- Đất ở đô thị: Mở rộng từ 37,18 ha (năm 2011-2012) lên 39,46 ha (năm 2013), 40,23 ha (năm 2014) và 40,90 ha (năm 2015).
- Đất chưa sử dụng: Duy trì 4,57 ha qua các năm.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015):
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng 4,88 ha (năm 2013 chuyển 0,66 ha; năm 2014 chuyển 0,69 ha; năm 2015 chuyển 3,53 ha). Trong đó đất lúa nước chuyển 0,10 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 1,18 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng 3,52 ha (năm 2013 thực hiện 1,50 ha; năm 2014 thực hiện 2,02 ha).
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện
Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm bảo đảm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây:
- Tổ chức công bố, công khai rộng rãi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phường Xuân Khanh theo đúng định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn phường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tính đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3468/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 27 tháng 06 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) PHƯỜNG XUÂN KHANH, THỊ XÃ SƠN TÂY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 7968/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND Thành phố về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3241/TTr-TNMT-KHTH ngày 20 tháng 6 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Tổng diện tích đất tự nhiên | Mã | Hiện trạng năm 2011 | Diện tích đến 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Thị xã phân bổ (ha) | Phường xác định (ha) | Cộng (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 389,04 | 100,00 | 389,04 |
| 389,04 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,69 | 40,79 | 118,27 | -0,08 | 118,19 | 30,38 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUN | 25,64 | 6,59 | 21,32 |
| 21,32 | 5,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,64 | 2,99 | 21,32 |
| 21,32 | 5,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64,64 | 16,62 | 52,09 | -0,18 | 51,91 | 13,34 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,63 | 10,96 | 23,63 |
| 23,63 | 6,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,00 | 1,29 | 5,00 |
| 5,00 | 1,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 225,78 | 58,04 | 266,20 | 0,08 | 266,28 | 68,45 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,16 | 0,04 | 0,16 |
| 0,16 | 0,04 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 56,78 | 14,59 | 53,48 |
| 53,48 | 13,75 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
| 0,03 | 0,01 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,52 | 0,13 | 0,52 |
| 0,52 | 0,13 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
|
| 0,10 | 0,10 | 0,03 |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,00 | 0,26 | 2,00 |
| 2,00 | 0,51 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 57,43 | 14,76 | 81,55 |
| 81,55 | 20,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,06 | 0,02 | 3,73 |
| 3,73 | 0,96 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 15,27 | 3,93 | 1,06 |
| 1,06 | 0,27 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
| 19,07 |
| 19,07 | 4,90 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,24 | 0,06 | 1,90 |
| 1,90 | 0,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,57 | 1,17 | 4,57 |
| 4,57 | 1,17 |
| 4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 37,18 | 9,56 | 51,87 | -0,02 | 51,85 | 13,33 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ (2011 - 2020) | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu (2011-2015) | Kỳ cuối (2016-2020) | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 40,50 | 4,88 | 35,62 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 1,10 | 0,10 | 1,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,73 | 1,18 | 11,55 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 19,00 |
| 19,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 13,24 | 3,52 | 9,72 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 158,69 | 158,69 | 158,03 | 157,34 | 153,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 25,64 | 25,64 | 24,12 | 22,38 | 22,32 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,64 | 11,64 | 11,62 | 11,60 | 11,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 9,54 | 9,54 | 10,44 | 9,54 | 7,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 64,64 | 64,64 | 64,60 | 64,53 | 63,46 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,63 | 42,63 | 42,63 | 42,63 | 42,63 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 2,02 | 2,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 225,78 | 225,78 | 226,44 | 227,13 | 230,66 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 56,78 | 56,78 | 54,73 | 54,73 | 54,73 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 58,45 | 58,45 | 58,45 | 57,75 | 58,58 |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 2,00 |
| 2.7 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 14,23 | 14,23 | 14,23 | 14,23 | 13,93 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 57,43 | 57,43 | 57,86 | 58,48 | 59,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 4,57 | 4,57 | 4,57 | 4,57 | 4,57 |
| 4 | Đất ở đô thị | ODT | 37,18 | 37,18 | 39,46 | 40,23 | 40,90 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ | TĐ: chia theo các năm | ||
| Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4,88 | 0,66 | 0,69 | 3,53 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 0,1 | 0,02 | 0,02 | 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,18 | 0,04 | 0,07 | 1,07 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,52 | 1,5 | 2,02 |
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND thị xã Sơn Tây và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối UBND thị xã Sơn Tây:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phường Xuân Khanh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 1 Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bạc Liêu
- 2 Nghị quyết 96/2012/NQ-HĐND thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đồng Tháp
- 3 Quyết định 3469/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- 5 Quyết định 75/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bạc Liêu
- 6 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 7 Nghị quyết 96/2012/NQ-HĐND thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đồng Tháp
- 8 Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 3469/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Viên Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- 11 Quyết định 75/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam