Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Sơn Tây nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cùng trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan theo Quyết định này:

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Sơn Tây

Quy hoạch xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu các loại đất trong tổng diện tích tự nhiên 11.353,22 ha của thị xã Sơn Tây đến năm 2020:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Đến năm 2020 có diện tích 3.581,18 ha (chiếm 31,54% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 1.560,58 ha (với 1.533,95 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây lâu năm là 685,78 ha; Đất rừng sản xuất là 598,20 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 151,31 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Đến năm 2020 có diện tích 7.653,73 ha (chiếm 67,41% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu: Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là 52,03 ha; Đất quốc phòng là 1.838,34 ha; Đất an ninh là 17,43 ha; Đất khu công nghiệp là 21,58 ha (gồm đất cụm công nghiệp); Đất cho hoạt động khoáng sản là 11,44 ha; Đất có di tích, danh thắng là 40,30 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải là 37,48 ha; Đất tôn giáo, tín ngưỡng là 35,86 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa là 127,54 ha; Đất phát triển hạ tầng là 2.037,47 ha (trong đó đất cơ sở văn hóa là 298,31 ha, đất cơ sở y tế là 21,25 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 135,55 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao là 47,29 ha); Đất ở tại đô thị là 544,59 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Đến năm 2020 còn lại 118,31 ha (chiếm 1,04% tổng diện tích tự nhiên).
  • Các chỉ tiêu quan sát khác: Đất đô thị đạt 5.292,30 ha (chiếm 46,61%); Đất khu du lịch đạt 613,05 ha (chiếm 5,40%); Đất khu dân cư nông thôn đạt 2.550,66 ha (chiếm 22,47%).

2. Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, quy hoạch xác định phương án chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trong cả thời kỳ (2011-2020):

  • Chuyển mục đích sử dụng đất:
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích cả thời kỳ là 1.441,22 ha (trong đó kỳ đầu 2011-2015 chuyển 386,47 ha, kỳ cuối 2016-2020 chuyển 1.054,75 ha). Các loại đất chuyển đổi chính gồm: Đất lúa nước (574,82 ha), Đất trồng cây lâu năm (250,55 ha), Đất rừng sản xuất (255,15 ha), Đất nuôi trồng thủy sản (16,82 ha).
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 37,90 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 6,35 ha; chuyển sang đất lâm nghiệp là 21,55 ha; chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,20 ha. Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác là 9,80 ha.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
    • Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 93,36 ha (kỳ đầu đưa vào sử dụng 7,82 ha, kỳ cuối đưa vào sử dụng 85,54 ha).
    • Phân bổ mục đích sử dụng sau khi khai thác: Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 74,04 ha (gồm đất trồng cây lâu năm 2,90 ha, đất rừng sản xuất 60,00 ha, đất nuôi trồng thủy sản 10,00 ha); Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 19,32 ha (gồm đất quốc phòng 7,00 ha, đất sản xuất vật liệu xây dựng và gốm sứ 10,70 ha, đất di tích danh thắng 0,78 ha, đất có mặt nước chuyên dùng 0,84 ha).

3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)

Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu phân bổ cụ thể các chỉ tiêu sử dụng đất theo từng năm (từ năm 2013 đến năm 2015):

  • Diện tích các loại đất phân bổ qua các năm:
    • Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 4.935,36 ha (năm 2011) xuống còn 4.776,28 ha (năm 2013), 4.650,49 ha (năm 2014) và còn 4.568,93 ha vào năm 2015.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng dần từ 6.206,19 ha (năm 2011) lên 6.366,05 ha (năm 2013), 6.495,54 ha (năm 2014) và đạt 6.580,44 ha vào năm 2015.
    • Đất đô thị: Đạt 2.200,47 ha vào năm 2015.
    • Đất khu du lịch: Đạt 553,05 ha vào năm 2015.
    • Đất khu dân cư nông thôn: Đạt 2.680,65 ha vào năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015):
    • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong kỳ đầu là 386,47 ha. Phân bổ cụ thể: Năm 2013 chuyển 119,65 ha; Năm 2014 chuyển 129,49 ha; Năm 2015 chuyển 84,90 ha.
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp kỳ đầu là 30,05 ha. Trong đó, chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất lâm nghiệp là 21,55 ha (thực hiện trong năm 2013); chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 5,00 ha (thực hiện trong năm 2015).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015):
    • Tổng diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ đầu là 7,82 ha.
    • Đất nông nghiệp: Khai thác 7,04 ha (năm 2014 đưa vào sử dụng 3,70 ha đất trồng cây lâu năm; năm 2015 đưa vào sử dụng 3,34 ha đất nuôi trồng thủy sản).
    • Đất phi nông nghiệp: Khai thác 0,78 ha đưa vào sử dụng cho mục đích đất di tích, danh thắng.

4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt:

  • Đối với Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây:
    • Chủ trì tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động phát hiện và xử lý nghiêm, kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn thị xã.
  • Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thị xã Sơn Tây.
    • Định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7968/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) THỊ XÃ SƠN TÂY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6285/TTr-TNMT-KHTH ngày 12 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Sơn Tây:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Tổng diện tích đất tự nhiên

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TP phân bổ (ha)

Thị xã xác định (ha)

Cộng (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

11 353,22

100,00

 

11 353,22

11 353,22

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

4 935,36

43,47

2 988,00

593,18

3 581,18

31,54

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUN

2 192,72

19,31

1 573,50

-12,92

1 560,58

13,75

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1 555,34

13,70

1 565,60

-31,65

1 533,95

13,51

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

960,91

8,46

697,30

-11,52

685,78

6,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

719,35

6,34

594,70

3,50

598,20

5,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

164,91

1,45

127,60

23,71

151,31

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6 206,19

54,66

8 360,50

-706,77

7 653,73

67,41

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,99

0,33

57,10

-5,07

52,03

0,46

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1 462,02

12,88

1 838,30

0,04

1 838,34

16,19

2.3

Đất an ninh

CAN

2,62

0,02

12,00

5,43

17,43

0,15

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

21,58

0,19

361,50

-339,92

21,58

0,19

 

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

200,00

-200,00

 

 

 

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

161,50

-139,92

 

0,19

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,53

0,30

34,50

-23,06

11,44

0,10

2.6

Đất có di tích, danh thắng

LDT

22,41

0,20

13,70

26,60

40,30

0,35

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

13,16

0,12

284,30

-246,82

37,48

0,33

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

29,28

0,26

34,90

0,96

35,86

0,32

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,36

0,77

243,90

-116,36

127,54

1,12

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1 432,03

12,61

2 594,80

-557,33

2 037,47

17,95

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

246,89

2,17

251,50

46,81

298,31

2,63

-

Đất cơ sở y tế

DYT

14,22

0,13

24,20

-2,95

21,25

0,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,64

0,52

340,50

-204,95

135,55

1,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,32

0,15

47,30

-0,01

47,29

0,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

329,16

2,90

389,30

155,29

544,59

4,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

211,67

1,86

4,80

113,51

118,31

1,04

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

 

 

4,80

113,51

118,31

1,04

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

DCS

 

 

206,90

-113,54

93,36

0,82

Các chỉ tiêu quan sát

4

Đất đô thị

DTD

2 105,95

18,55

6 111,40

-819,10

5 292,30

46,61

6

Đất khu du lịch

DDL

547,80

4,83

 

613,05

613,05

5,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2 507,46

22,09

 

2 550,66

2 550,66

22,47

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ
(2011-2015)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1 441, 22

386,47

1 054,75

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

574,82

214,08

360,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

250,55

40,92

209,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

255,15

9,75

245,40

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16,82

8,87

7,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,90

30,05

7,85

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

6,35

5,00

1,35

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

21,55

21,55

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,20

0,20

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR (a)

9,80

3,30

6,50

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

TT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Cả thời kỳ
(2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,04

7,04

67,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,90

2,90

 

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

60,00

 

60,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,00

3,00

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,32

0,78

18,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,00

 

7,00

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,70

 

10,70

2.3

Đất di tích, danh thắng

DDT

0,78

0,78

 

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

0,84

 

0,84

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2013.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2011

Diện tích đến các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

11 353,22

11 353,22

11 353,22

11 353,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

4 935,36

4 776,28

4 650,49

4 568,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

2 192,72

2 048,65

1 983,85

1 928,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

960,91

914,62

900,03

892,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

719,35

797,10

790,10

790,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

164,91

152,26

151,47

152,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6 206,19

6 366,05

6 495,54

6 580,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

37,99

41,92

43,49

43,49

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1 462,02

1 468,79

1 468,79

1 470,27

2.3

Đất an ninh

CAN

2,62

8,38

8,38

8,38

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

21,58

21,58

21,58

21,58

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

582,07

587,25

584,69

601,77

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

26,22

26,14

26,04

20,80

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,53

34,53

34,53

34,36

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

22,41

24,88

25,41

26,23

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

13,16

13,33

13,33

13,38

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

29,98

31,98

35,33

35,33

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,36

91,98

100,57

103,43

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1 734,23

1 734,07

1 731,49

1 731,28

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1 432,03

1 522,61

1 582,92

1 632,36

3

Đất đô thị

DTD

2 105,95

 

 

2 200,47

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

5

Đất khu du lịch

DDL

547,80

 

 

553,05

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2 507,46

 

 

2 680,65

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ

TĐ: chia theo các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

386,47

119,65

129,49

84,90

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

214,08

66,83

62,08

46,18

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,92

7,28

19,29

12,97

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,75

4,51

5,20

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,87

4,70

0,79

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

30,05

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

5,00

 

 

5,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

21,55

21,55

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,20

0,20

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR (a)

3,30

1,50

1,80

 

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

TĐ: Chia ra các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,04

 

3,70

3,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,90

 

2,90

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,00

 

 

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,78

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

0,78

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày   tháng   năm 2013.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND thị xã Sơn Tây và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối UBND thị xã Sơn Tây:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 7968/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2013
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 7968/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký