Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 347/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu, chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo quyết định này.

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Trước khi đưa ra chỉ tiêu cho năm mới, quyết định đã tổng kết kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất trong năm 2018 của huyện Vũng Liêm với các số liệu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 24.418,84 ha, kết quả thực hiện đạt 24.591,59 ha (vượt 172,75 ha, tương ứng tỷ lệ 100,71%). Trong đó, đất trồng lúa đạt 14.271,76 ha (đạt 101,06%); đất trồng cây lâu năm đạt 9.942,63 ha (đạt 100,53%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 147,35 ha (chỉ đạt 84,01% so với kế hoạch).
  • Đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch được duyệt là 6.541,07 ha, kết quả thực hiện đạt 6.368,31 ha (giảm 172,76 ha, tương ứng tỷ lệ 97,36%). Một số chỉ tiêu đạt tỷ lệ cao như đất quốc phòng (100%), đất có di tích lịch sử - văn hóa (100%), đất ở tại nông thôn đạt 971,77 ha (đạt 97,66%), đất ở tại đô thị đạt 37,38 ha (đạt 98,71%). Ngược lại, đất an ninh chỉ đạt 30,90% và đất thương mại, dịch vụ chỉ đạt 33,75% so với kế hoạch.
  • Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2018.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm được xây dựng chi tiết, phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất.

Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp: 24.498,46 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 14.161,03 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 9.931,74 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 217,82 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 175,84 ha; đất nông nghiệp khác là 12,03 ha.
  • Tổng diện tích đất phi nông nghiệp: 6.461,44 ha. Trong đó bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (gồm cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao...) là 1.797,89 ha; đất ở tại nông thôn là 1.000,08 ha; đất ở tại đô thị là 38,21 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 3.409,70 ha; đất quốc phòng là 4,77 ha; đất an ninh là 3,40 ha; đất thương mại, dịch vụ là 16,85 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 15,27 ha.
  • Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên): 469,07 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Vũng Liêm).
  • Đất chưa sử dụng: Tiếp tục không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2019.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 được duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 55,27 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 42,20 ha; đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) thu hồi 13,06 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,01 ha. Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn gồm Trung Thành Tây (7,69 ha), Thị trấn Vũng Liêm (7,08 ha), Quới Thiện (7,03 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,02 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (0,59 ha), đất ở tại nông thôn (0,17 ha), đất ở tại đô thị (0,14 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,03 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch (0,09 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và xây dựng hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 93,13 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang phi nông nghiệp là 78,97 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang phi nông nghiệp là 14,15 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn là Trung Thành Tây (10,14 ha), Quới Thiện (8,94 ha), Thị trấn Vũng Liêm (8,23 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 125,08 ha. Trong đó, trọng tâm là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với diện tích 96,58 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,48 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Trung Thành (3,05 ha).

3. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).

4. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
  • Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 347/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm tại Tờ trình số 377/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 51/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.418,84

24.591,59

172,75

100,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.121,67

14.271,76

150,09

101,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,24

217,82

0,58

100,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.890,21

9.942,63

52,42

100,53

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,40

147,35

-28,05

84,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,32

12,03

-2,29

84,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.541,07

6.368,31

-172,76

97,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

4,77

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,43

1,06

-2,37

30,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,18

6,81

-13,37

33,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,47

15,27

-0,20

98,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,81

1.746,97

-134,84

92,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,82

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,62

0,00

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

995,07

971,77

-23,30

97,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,87

37,38

-0,49

98,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,00

21,59

-1,41

93,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

0,00

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,92

23,92

0,00

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,82

106,91

0,09

100,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

3,35

0,00

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,86

3,70

-0,16

95,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,21

0,00

100,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,04

9,79

-0,25

97,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.406,51

3.409,84

3,33

100,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

0,25

0,07

138,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

3,24

0,17

105,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

327,66

1.196,73

1.308,69

1.307,34

1.057,79

1.516,60

1.320,12

857,39

1.366,36

1.244,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

129,75

606,75

609,01

12,01

608,64

961,42

2,49

448,63

860,68

926,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

1,67

1,03

0,33

1,51

0,10

5,54

65,42

1,23

1,05

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

191,26

588,39

692,29

1.217,66

448,91

548,93

1.208,80

403,09

489,37

317,13

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

4,98

0,56

7,06

76,16

0,14

0,71

43,41

4,44

3,36

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

11,90

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

141,41

296,79

422,26

819,07

165,28

246,73

1.248,82

411,22

319,34

204,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

1,46

0,50

0,54

0,38

0,36

0,48

0,46

0,74

2,06

2,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

0,79

0,23

0,13

0,05

0,01

-

-

0,16

8,12

0,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

64,29

87,91

77,29

67,94

60,16

100,72

65,62

45,37

96,37

107,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

9,76

-

-

-

0,05

-

0,63

-

0,07

-

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

2,57

0,18

0,25

0,14

0,18

0,20

0,20

0,23

0,28

0,12

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

6,30

1,81

2,62

2,17

0,75

1,61

4,86

1,12

3,98

3,79

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

2,46

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

-

-

-

-

0,28

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

0,62

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

-

55,25

56,66

65,99

41,01

61,00

66,96

38,83

57,33

53,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

2,13

0,68

1,07

0,80

0,55

1,30

1,71

2,12

0,67

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

1,82

2,07

0,74

2,21

0,31

0,83

3,53

0,81

0,80

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,22

2,48

2,49

4,81

2,38

8,89

4,97

6,03

10,10

4,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

0,24

-

-

-

-

-

-

3,11

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,05

0,57

0,03

0,04

0,27

0,21

0,01

0,13

0,22

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,36

0,54

0,53

0,65

0,58

1,62

0,94

0,10

0,39

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

25,46

146,29

282,54

676,20

59,65

70,78

1.104,52

313,82

143,27

33,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

0,13

-

-

-

-

-

0,10

-

-

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

0,19

0,18

0,24

-

-

-

-

-

0,01

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

469,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.498,46

805,43

1.405,59

1.264,63

1.164,85

1.188,88

1.133,31

1.587,45

1.341,00

1.840,94

1.263,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14.161,03

227,00

1.096,04

891,48

773,88

654,91

856,56

1.197,25

1.024,09

1.442,73

831,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,82

128,82

0,15

1,03

0,17

6,24

0,58

0,29

2,26

-

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.931,74

421,75

309,36

367,38

390,36

527,73

276,17

389,47

314,53

397,26

431,90

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

175,84

27,86

0,04

4,74

0,44

-

-

0,44

0,12

0,95

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.461,44

352,48

242,03

213,97

181,20

225,86

155,26

229,68

166,59

241,30

177,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

1,72

2,96

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,85

0,50

0,60

2,50

0,60

0,89

0,68

0,50

0,36

0,50

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,27

-

3,18

0,28

0,26

0,07

0,03

0,98

-

0,12

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.797,89

43,04

133,68

115,77

90,46

100,55

78,74

117,06

92,30

160,38

92,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,02

-

-

-

0,24

0,10

-

0,02

0,05

-

0,10

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

0,18

0,30

0,19

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

48,60

1,24

2,07

3,03

1,02

3,05

0,64

2,06

1,55

2,86

2,07

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

-

1,10

-

1,41

-

-

1,25

-

0,81

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

-

0,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.000,08

31,99

60,61

64,53

50,42

58,57

37,48

53,44

39,67

50,62

56,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,22

0,93

1,07

3,95

0,40

0,46

0,97

0,07

0,27

0,33

0,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

-

-

0,04

(0,01)

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,29

0,54

2,54

3,01

0,05

0,62

2,35

0,19

-

0,15

0,91

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,88

3,71

8,80

7,52

6,75

6,52

4,33

7,00

4,90

3,63

3,58

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

-

0,45

0,10

0,41

0,46

0,01

0,18

0,28

0,66

0,42

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,79

0,78

0,09

0,23

0,49

0,68

0,25

0,37

0,44

0,20

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.409,70

269,27

25,03

16,08

31,35

57,04

30,38

49,85

28,37

24,18

22,36

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,24

-

2,04

-

-

-

-

0,05

-

0,53

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

469,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

7,08

2,84

0,41

7,03

2,28

0,55

7,69

-

2,95

1,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

0,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

4,39

1,65

0,41

7,03

1,43

0,50

7,69

-

2,18

1,01

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

0,32

0,08

0,12

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

0,15

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

0,04

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

55,27

1,56

2,32

3,02

1,69

3,71

1,87

1,45

3,24

1,18

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,06

-

0,94

1,24

0,64

1,40

0,71

0,55

0,76

-

0,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,20

1,56

1,38

1,78

1,05

2,31

1,16

0,90

2,48

1,18

2,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,02

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,59

-

-

-

-

0,35

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,17

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũng Liêm

Tân Quới Trung

Quới An

Quới Thiện

Trung Chánh

Trung Hiệp

Thanh Bình

Trung Thành Tây

Tân An Luông

Hiếu Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

8,23

4,33

2,62

8,94

3,99

2,53

10,14

1,79

4,67

4,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

2,68

1,19

-

-

0,85

0,05

-

-

0,77

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

5,54

3,14

2,62

8,94

3,14

2,48

10,14

1,79

3,90

3,36

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

125,08

2,60

5,70

8,70

10,00

6,10

5,70

10,00

9,28

5,70

5,70

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

2,60

5,70

5,70

-

6,10

5,70

-

5,78

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

0,42

-

-

0,06

-

0,28

-

0,10

0,04

0,38

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung Thành Đông

Trung Hiếu

Trung Thành

Trung Ngãi

Trung Nghĩa

Hiếu Thuận

Hiếu Nhơn

Trung An

Hiếu Thành

Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,13

3,10

4,07

4,91

3,45

5,96

3,41

3,21

4,68

4,25

4,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,15

-

0,94

1,24

0,64

1,78

0,71

0,55

0,76

0,30

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,97

3,10

3,13

3,67

2,81

4,18

2,70

2,66

3,92

3,95

3,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

125,08

7,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

96,58

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

5,70

4,00

5,70

5,70

5,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,48

-

-

3,05

-

-

-

0,15

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng: KTN, TTTin học (tổng hợp);
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 347/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Quang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký