Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 của UBND tỉnh Cao Bằng

Quyết định số 348/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định tại Quyết định này:

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

Quyết định chính thức ban hành kèm theo Danh mục các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã, và Hộ kinh doanh. Các thủ tục này nằm trong phạm vi quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.

  • Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục liên quan đến việc thành lập, hoạt động của các mô hình kinh tế tập thể (Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã) và Hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Chi tiết các thủ tục được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • Căn cứ thực hiện nội dung chi tiết: Các nội dung bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không được thể hiện trực tiếp trong văn bản này mà sẽ thực hiện thống nhất theo các quyết định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm:
    • Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08 tháng 5 năm 2019.
    • Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 6.
    • Quyết định số 1550/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng 11 năm 2021.

2. Hiệu lực thi hành

Quyết định 348/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc áp dụng ngay lập tức nhằm đảm bảo tính kịp thời trong công tác cải cách thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh hoạt động ổn định pháp lý.

3. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức

Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc và đồng bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị sau:

  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc triển khai thực hiện.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: Giám đốc Sở chịu trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các thủ tục hành chính đã được sửa đổi, bổ sung.
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh: Thủ trưởng các cơ quan phối hợp thực hiện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ liên quan.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện trên địa bàn quản lý, đặc biệt là đối với thủ tục đăng ký hộ kinh doanh và hợp tác xã thuộc thẩm quyền cấp huyện.
  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng: Giám đốc Trung tâm chịu trách nhiệm niêm yết công khai, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo đúng danh mục thủ tục hành chính mới được công bố.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 348/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 05 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã và Hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định 1550/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố cập nhật, sửa đổi nội dung của một số thủ tục hành chính đã công bố tại Quyết định 885/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 08 tháng 5 năm 2019; Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm; Quyết định 1550/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH CAO BẰNG
 (Kèm theo Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)

Đã công bố tại Quyết định

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)

 

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

1

Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã

(1.005125)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

*Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý của TTHC.

2

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

(2.002013)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Nghị định số 107/2017/NĐ-CP ngày 15/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

*Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

3

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

(1.005003)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

*Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

4

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

(1.005047)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

*Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

5

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

(1.005122)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

6

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

(2.001979)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

7

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

(2.001957)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

8

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

(1.005056)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

9

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

(1.005072)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

10

Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã

(2.001962)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

(1.005064)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

12

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

(1.005124)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

13

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

(1.005046)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

(1.005283)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

15

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã

(2.002125)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Địa điểm thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (21 TTHC)

I

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ ( 16 TTHC)

1

Đăng ký thành lập Hợp tác xã

(1.005280)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

2

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

(2.002123)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Nghị định số 107/2017/NĐ-CP ngày 15/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

3

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

(1.005277)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

4

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

(1.005378)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

5

Đăng ký khi hợp tác xã chia

(2.002122)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

6

Đăng ký khi hợp tác xã tách

(2.002120)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

7

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

(1.005121)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

8

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

(1.004972)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

9

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

(2.001973)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

*Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

10

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

(1.004982)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Miễn lệ phí

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

(1.004979)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

12

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

(2.001958)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

13

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

(1.005377)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

14

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

(1.005010)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

15

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

(1.004901)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 07/2019/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

16

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã.

(1.004895)

Quyết định số 933/QĐ- UBND ngày 28/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

II

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG HỘ KINH DOANH (05 TTHC)

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

(1.001612)

Quyết định số 1624/QĐ- UBND ngày 08/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Nghị định số 01/2021/NĐ- CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 885/QĐ- BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

(2.000720)

Quyết định số 1624/QĐ- UBND ngày 08/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 30.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 15.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Nghị định số 01/2021/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

3

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

(1.001570)

Quyết định số 1624/QĐ- UBND ngày 08/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Nghị định số 01/2021/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

(1.001266)

Quyết định số 1624/QĐ- UBND ngày 08/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Nghị định số 01/2021/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

(2.000575)

Quyết định số 1624/QĐ- UBND ngày 08/11/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp huyện

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 50.000 đồng/01 lần cấp.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 25.000 đồng/ 01 lần cấp.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Nghị định số 01/2021/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

- Thủ tục được công bố tại Quyết định số 654/QĐ- BKHĐT ngày 08/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư.

* Sửa đổi, bổ sung:

- Cách thức thực hiện;

- Phí, lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

 

Tổng số danh mục TTHC công bố:

 

36 TTHC

Trong đó

Cấp tỉnh:

15 TTHC

 

Cấp huyện:

21 TTHC

Qua dịch vụ bưu chính công ích:

 

36 TTHC

Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình

 

36 TTHC

 

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 348/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/04/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Hoàng Xuân Ánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/04/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Doanh nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký