Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 348/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, nhằm thiết lập cơ sở pháp lý cho việc quản lý, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định.

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018 của huyện Trà Ôn đạt tỷ lệ khá cao so với kế hoạch được duyệt, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Thực hiện đạt 22.006,88 ha trên chỉ tiêu kế hoạch là 21.975,35 ha (đạt tỷ lệ 100,14%, tăng 31,53 ha). Trong đó, đất trồng lúa nước đạt 12.316,04 ha (100,54%); đất trồng cây lâu năm đạt 9.264,74 ha (99,64%); đất nuôi trồng thủy sản đạt 71,83 ha (95,97%).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Thực hiện đạt 4.704,65 ha trên chỉ tiêu kế hoạch là 4.736,18 ha (đạt tỷ lệ 99,33%, giảm 31,53 ha). Một số chỉ tiêu đạt 100% như đất quốc phòng (31,48 ha), đất an ninh (1,05 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (2,77 ha). Đất ở tại nông thôn đạt 770,96 ha (99,28%), đất ở tại đô thị đạt 31,84 ha (96,48%). Đất thương mại, dịch vụ đạt tỷ lệ thấp nhất, chỉ đạt 4,31 ha trên kế hoạch 8,80 ha (48,98%).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên trạng ở mức 2,89 ha, đạt 100% so với kế hoạch đề ra.

2. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn xác định tổng diện tích đất tự nhiên là 26.714,42 ha (tổng cộng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng), được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 21.966,27 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Hòa Bình (2.419,43 ha), xã Xuân Hiệp (2.293,29 ha), xã Vĩnh Xuân (1.757,48 ha) và xã Tân Mỹ (1.713,63 ha). Thị trấn Trà Ôn có diện tích đất nông nghiệp thấp nhất với 85,81 ha. Trong cơ cấu đất nông nghiệp, đất trồng lúa chiếm chủ đạo với 12.255,65 ha, tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 9.284,60 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.745,26 ha. Phân bổ nhiều nhất tại xã Lục Sĩ Thành (921,01 ha), xã Phú Thành (778,03 ha) và xã Hòa Bình (357,87 ha). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (1.121,10 ha), đất ở tại nông thôn (782,40 ha), đất ở tại đô thị (34,51 ha tại Thị trấn Trà Ôn), đất sông ngòi, kênh rạch (2.611,86 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2,89 ha, tập trung tại xã Lục Sĩ Thành (1,50 ha) và xã Phú Thành (1,39 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 218,44 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Trà Ôn (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Trà Ôn được phê duyệt với tổng diện tích 14,22 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 9,55 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa là 1,94 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Trà Ôn với 1,52 ha); thu hồi đất trồng cây lâu năm là 7,57 ha (nhiều nhất tại xã Tích Thiện với 2,71 ha và xã Thiện Mỹ với 1,26 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 4,67 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (1,95 ha), đất ở tại nông thôn (0,60 ha), đất ở tại đô thị (0,04 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2,08 ha). Địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Trà Côn (1,20 ha) và xã Tích Thiện (1,00 ha).

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 40,77 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 2,75 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Trà Ôn với 1,69 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 37,94 ha (tập trung tại Lục Sĩ Thành với 4,47 ha, Tích Thiện với 4,11 ha, và Thị trấn Trà Ôn với 3,77 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích 57,70 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Hựu Thành (9,14 ha), Hòa Bình (8,86 ha), Thiện Mỹ (7,57 ha) và Xuân Hiệp (7,48 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,64 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thiện Mỹ (0,36 ha), xã Thuận Thới (0,12 ha) và Thị trấn Trà Ôn (0,08 ha).

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Trong năm 2019, huyện Trà Ôn không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng (2,89 ha) vào sử dụng cho các mục đích khác, tiếp tục giữ nguyên trạng quản lý.

6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn

Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Quản lý đất đai: Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả kinh tế - xã hội.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn huyện.

7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 348/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRÀ ÔN, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn tại Tờ trình số 229/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-)
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)= (5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.975,35

22.006,88

31,53

100,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.249,89

12.316,04

66,15

100,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.249,89

12.316,04

66,15

100,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

352,03

354,27

2,24

100,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.298,58

9.264,74

-33,84

99,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

74,85

71,83

-3,02

95,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.736,18

4.704,65

-31,53

99,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

31,48

 

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

 

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,80

4,31

-4,49

48,98

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,07

18,40

-3,67

83,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.124,71

1.108,07

-16,64

98,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

2,77

 

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

776,55

770,96

-5,59

99,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,00

31,84

-1,16

96,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,10

16,94

-0,16

99,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,67

0,51

418,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,00

36,50

-1,50

96,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

61,87

61,93

0,06

100,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

0,31

 

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,00

0,72

-1,28

36,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,12

3,07

-0,05

98,40

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.612,75

2.615,25

2,50

100,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

0,01

0,01

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,44

0,37

-0,07

84,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

2,89

 

100,00

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Bình

Hựu Thành

Lục Sĩ Thành

Nhơn Bình

Phú Thành

Tân Mỹ

Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.966,27

2.419,43

1.574,19

1.409,67

1.539,51

1.239,98

1.713,63

1.897,35

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.255,65

1.758,08

1.134,48

44,73

1.012,40

39,86

1.115,29

1.287,22

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.255,65

1.758,08

1.134,48

44,73

1.012,40

39,86

1.115,29

1.287,22

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

354,19

4,66

4,82

124,09

4,69

104,40

2,22

3,37

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.284,60

656,19

433,55

1.201,25

522,08

1.074,75

596,10

606,64

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

71,83

0,50

1,34

39,60

0,34

20,97

0,02

0,12

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.745,26

357,87

213,40

921,01

229,27

778,03

240,81

330,65

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

29,69

 

 

 

 

 

1,79

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,96

0,48

0,69

4,03

0,30

0,30

0,30

1,17

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,30

1,18

0,60

0,30

0,50

0,30

0,30

3,30

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.121,10

132,73

80,04

42,74

123,93

35,74

70,99

89,17

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,58

 

0,41

 

0,25

 

 

0,20

 

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,98

0,40

0,25

 

0,12

0,24

0,24

0,06

 

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

41,40

3,73

3,18

1,95

2,91

1,85

1,28

4,96

 

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,19

 

 

 

 

 

 

3,19

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

 

 

 

 

 

 

2,77

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

782,40

70,26

63,13

55,31

58,32

44,63

62,98

68,18

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,51

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

1,29

0,43

0,67

1,19

0,48

0,63

1,14

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,67

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,05

1,67

5,20

2,17

0,21

1,22

9,56

6,38

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

61,43

4,80

4,20

4,97

3,11

1,12

1,57

7,22

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,23

 

0,07

0,01

 

 

0,51

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

0,24

0,14

0,93

 

0,16

0,29

0,33

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.611,86

115,53

58,59

809,88

41,71

694,08

93,68

149,20

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,37

 

0,31

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

 

 

1,50

 

1,39

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

218,44

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thới Hòa

Thuận Thới

Tích Thiện

Trà Côn

Vĩnh Xuân

Xuân Hiệp

Thị trấn Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.966,27

1.660,42

1.279,98

1.497,81

1.757,48

2.293,29

1.597,72

85,81

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.255,65

1.194,01

610,92

659,82

987,70

1.320,77

1.083,15

7,22

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.255,65

1.194,01

610,92

659,82

987,70

1.320,77

1.083,15

7,22

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

354,19

1,57

6,37

48,24

2,67

42,00

4,58

0,51

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.284,60

464,68

662,65

788,94

767,11

924,45

509,64

76,57

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

71,83

0,16

0,04

0,81

 

6,07

0,35

1,51

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.745,26

187,57

146,00

368,24

229,47

272,82

337,49

132,63

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,48

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

 

 

 

 

 

 

0,99

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,96

0,87

0,30

0,30

0,57

0,45

2,69

2,51

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,30

0,35

0,33

5,33

0,30

0,65

7,86

2,00

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.121,10

106,14

48,73

106,86

75,82

94,25

75,82

38,14

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,58

0,02

0,01

0,17

 

0,37

0,03

2,12

 

 

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,98

0,18

0,17

0,20

0,12

0,17

0,16

1,67

 

 

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

41,40

3,22

2,16

3,14

1,79

3,58

3,25

4,40

 

 

 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,19

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

782,40

53,92

44,90

54,79

67,65

81,94

56,37

0,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,51

 

 

 

 

 

 

34,51

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

0,47

0,43

0,65

1,14

1,69

1,03

6,41

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,67

 

 

 

0,05

 

 

0,62

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,05

1,07

0,39

0,64

2,05

3,01

1,19

2,29

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

61,43

4,22

2,29

2,28

4,20

10,59

8,87

1,99

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

 

 

0,31

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,23

 

0,60

 

 

0,04

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

 

0,15

0,43

0,25

 

 

0,25

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.611,86

20,53

47,88

196,65

77,43

80,20

183,66

42,84

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,37

 

 

 

0,01

 

 

0,05

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,89

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

218,44

 

 

 

 

 

 

218,44

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Bình

Hựu Thành

Lục Sĩ Thành

Nhơn Bình

Phú Thành

Tân Mỹ

Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,55

 

0,55

0,17

0,94

0,25

 

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,94

 

 

 

0,35

 

 

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,94

 

 

 

0,35

 

 

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,57

 

0,55

0,17

0,59

0,25

 

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,67

 

0,27

0,79

0,06

0,39

 

0,51

2.1

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

1,95

 

0,05

0,41

 

0,15

 

0,09

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

 

0,05

0,07

0,06

0,02

 

0,14

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,08

 

0,17

0,31

 

0,22

 

0,28

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thới Hòa

Thuận Thới

Tích Thiện

Trà Côn

Vĩnh Xuân

Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,55

0,42

0,23

2,71

0,96

0,30

 

1,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,94

 

0,02

 

 

 

 

1,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,94

 

0,02

 

 

 

 

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,57

0,42

0,21

2,71

0,96

0,30

 

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,67

0,41

 

1,00

1,20

 

 

0,04

2.1

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

1,95

0,25

 

0,37

0,63

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,04

 

0,14

0,08

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,08

0,12

 

0,49

0,49

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Hòa Bình

Hựu Thành

Lục Sĩ Thành

Nhơn Bình

Phú Thành

Tân Mỹ

Thiện Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

40,77

1,73

2,61

4,47

2,99

2,40

1,62

3,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,75

0,06

0,04

 

0,44

 

0,06

0,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,75

0,06

0,04

 

0,44

 

0,06

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,08

 

 

 

0,01

0,03

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,94

1,67

2,57

4,47

2,54

2,37

1,56

3,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

57,70

8,86

9,14

 

1,68

 

3,70

7,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,70

8,86

9,14

 

1,68

 

3,70

7,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,64

0,07

 

 

 

 

 

0,36

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thới Hòa

Thuận Thới

Tích Thiện

Trà Côn

Vĩnh Xuân

Xuân Hiệp

TT Trà Ôn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

40,77

1,74

3,26

4,16

2,96

2,45

1,69

5,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,75

0,05

0,07

0,05

0,06

0,07

0,05

1,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,75

0,05

0,07

0,05

0,06

0,07

0,05

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,08

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,94

1,69

3,19

4,11

2,90

2,38

1,64

3,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

57,70

3,77

3,45

4,75

1,47

7,48

1,80

4,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,70

3,77

3,45

4,75

1,47

7,48

1,80

4,03

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,64

0,01

0,12

 

 

 

 

0,08

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng: KTN, TTTin học (tổng hợp);
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 348/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Quang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký