Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã Hoàng Mai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong giai đoạn dài hạn.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Hoàng MaiQuy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 xác định rõ quy mô diện tích, cơ cấu các loại đất và định hướng không gian phát triển các khu chức năng trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, cụ thể như sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Hoàng Mai được quy hoạch phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm: Đất nông nghiệp có diện tích 11.324,80 ha (chiếm tỷ lệ 65,92%); Đất phi nông nghiệp có diện tích 5.676,17 ha (chiếm tỷ lệ 33,04%); Đất chưa sử dụng còn lại 177,40 ha (chiếm tỷ lệ 1,03%).
- Chi tiết nhóm đất nông nghiệp: Đất trồng lúa là 1.093,86 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.079,18 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 1.371,65 ha; Đất trồng cây lâu năm là 1.848,09 ha; Đất rừng phòng hộ là 1.921,25 ha; Đất rừng sản xuất là 4.220,09 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên là 77,18 ha); Đất nuôi trồng thủy sản là 827,92 ha; Đất nông nghiệp khác là 41,95 ha. Đất làm muối được đưa về mức 0 ha trong chỉ tiêu quy hoạch đến năm 2030.
- Chi tiết nhóm đất phi nông nghiệp: Đất quốc phòng là 122,03 ha; Đất an ninh là 11,00 ha; Đất khu công nghiệp là 973,89 ha; Đất cụm công nghiệp là 55,00 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 185,33 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 60,96 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 630,04 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 177,03 ha; Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 2.305,53 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.276,33 ha, đất thủy lợi chiếm 521,46 ha); Đất ở tại nông thôn là 350,28 ha; Đất ở tại đô thị là 479,00 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 15,00 ha.
- Quy hoạch các khu chức năng: Đất khu kinh tế được quy hoạch 1.200,00 ha; Đất đô thị là 5.232,87 ha; Khu sản xuất nông nghiệp là 1.079,00 ha; Khu lâm nghiệp là 6.140,98 ha; Khu du lịch là 494,41 ha; Khu phát triển công nghiệp là 1.028,86 ha; Khu đô thị mới là 334,77 ha; Khu thương mại, dịch vụ là 185,33 ha; Khu dân cư nông thôn là 1.405,51 ha.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa, quy hoạch xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng trong giai đoạn đến năm 2030 như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.706,57 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Quỳnh Vinh (405,92 ha), xã Quỳnh Lập (389,89 ha), xã Quỳnh Lộc (345,17 ha), phường Mai Hùng (123,99 ha) và phường Quỳnh Dị (109,18 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hẹp để chuyển sang phi nông nghiệp gồm đất trồng lúa (500,52 ha), đất trồng cây hàng năm khác (175,22 ha), đất trồng cây lâu năm (195,07 ha) và đất rừng sản xuất (715,37 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 189,82 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 150,14 ha (tập trung chủ yếu tại xã Quỳnh Lộc với 99,74 ha và xã Quỳnh Trang với 50,40 ha); chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 39,68 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn thị xã là 71,68 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Quỳnh Lộc (26,91 ha) và phường Mai Hùng (24,84 ha).
Phương án quy hoạch đề ra mục tiêu khai thác triệt để quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 2,00 ha đất chưa sử dụng để phục vụ cho mục đích nuôi trồng thủy sản tại phường Quỳnh Phương.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 273,76 ha. Trong đó, phân bổ cho đất khu công nghiệp là 55,29 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 42,21 ha; đất phát triển hạ tầng là 125,70 ha (chủ yếu là đất giao thông với 94,16 ha); đất ở tại nông thôn là 19,60 ha; đất ở tại đô thị là 16,02 ha. Địa phương thực hiện khai thác đất chưa sử dụng lớn nhất là xã Quỳnh Vinh (138,23 ha) và xã Quỳnh Lập (55,92 ha).
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai được xác định là kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đã được phê duyệt và điều chỉnh, bổ sung qua các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu cơ bản:
- Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021: Đất nông nghiệp là 12.675,57 ha; Đất phi nông nghiệp là 4.078,95 ha; Đất chưa sử dụng là 423,85 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: Thu hồi tổng cộng 324,79 ha đất nông nghiệp (trong đó đất trồng lúa là 164,70 ha, đất rừng sản xuất là 58,93 ha, đất trồng cây hàng năm khác là 59,64 ha) và thu hồi 25,90 ha đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án đầu tư công và phát triển hạ tầng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Chuyển đổi 351,75 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất trong năm là xã Quỳnh Vinh (83,31 ha) và phường Quỳnh Dị (59,85 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Đưa 29,31 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, trong đó phần lớn dành cho hoạt động khoáng sản tại xã Quỳnh Vinh (27,24 ha).
Sau khi quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai theo quy định:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thiết lập cơ chế và tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn thị xã.
Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2022 có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thị xã Hoàng Mai. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 357/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 20 tháng 9 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5745/TTr-STNMT ngày 19 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bố (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Loại đất | |||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.027,32 | 75,84 | 11.325 | - | 11.324,80 | 65,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.744,52 | 10,16 | 1.094 | - | 1.093,86 | 6,37 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.433,38 | 8,34 | 1.079 | - | 1.079,18 | 6,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.546,87 | 9 | - | 1.371,65 | 1.371,65 | 7,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.043,16 | 11,89 | 1.848 | - | 1.848,09 | 10,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.969,23 | 11,46 | 1.921 | - | 1.921,25 | 11,18 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.975,14 | 28,96 | 4.220 | - | 4.220,09 | 24,57 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 77,18 | 0,45 | 77 | - | 77,18 | 0,45 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 695,05 | 4,05 | - | 827,92 | 827,92 | 4,82 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 49,95 | 0,29 | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,41 | 0,02 | - | 41,95 | 41,95 | 0,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.697,89 | 21,53 | 5.676 | - | 5.676,17 | 33,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,43 | 0,02 | 122 | - | 122,03 | 0,71 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,86 | 0,02 | 11 | - | 11,00 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 266,71 | 1,55 | 974 | - | 973,89 | 5,67 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | 55 | - | 55,00 | 0,32 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37,37 | 0,22 | 185 | - | 185,33 | 1,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,98 | 0,29 | 61 | - | 60,96 | 0,35 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 345,79 | 2,01 | 630 | - | 630,04 | 3,67 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 184,02 | 1,07 | - | 177,03 | 177,03 | 1,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.581,84 | 9,21 | 2.306 | - | 2.305,53 | 13,42 |
| - | Đất giao thông | DGT | 860,09 | 5,01 | 1.276 | - | 1.276,33 | 7,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 539,23 | 3,14 | 521 | - | 521,46 | 3,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,02 | 0,01 | 5 | - | 5,08 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,27 | 0,07 | 19 | - | 19,31 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 40,38 | 0,24 | 84 | - | 83,99 | 0,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 19,96 | 0,12 | 31 | - | 30,93 | 0,18 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,55 | 0,01 | 217 | - | 217,00 | 1,26 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0 | 1 | - | 1,00 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,68 | 0,01 | 24 | - | 24,00 | 0,14 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,81 | 0,01 | 13 | - | 13,00 | 0,08 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,26 | 0,07 | 21 | - | 20,84 | 0,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 85,11 | 0,5 | 85 | - | 85,00 | 0,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 4,79 | 0,03 | - | 7,59 | 7,59 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - |
| 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,29 | 0,07 | - | 18,96 | 18,96 | 0,11 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,1 | 0,01 | - | 9,47 | 9,47 | 0,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 273,74 | 1,59 | 350 | - | 350,28 | 2,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 302,93 | 1,76 | 479 | - | 479,00 | 2,79 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,35 | 0,06 | 15 | - | 15,00 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,06 | 0 | 7 | - | 7,28 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,9 | 0,06 | - | 12,31 | 12,31 | 0,07 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 460,02 | 2,68 | - | 240,33 | 240,33 | 1,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 154,47 | 0,9 | - | 22,7 | 22,70 | 0,13 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 453,16 | 2,64 | 177 | - | 177,40 | 1,03 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* | |||||||
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 1.200 |
| 1.200,00 |
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 5.233 |
| 5.232,87 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN |
|
| 1.079 |
| 1.079,00 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN |
|
| 6.141 |
| 6.140,98 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 494 |
| 494,41 |
|
| 7 | Khu phát triển công nghiệp | KPC |
|
| 1.029 |
| 1.028,86 |
|
| 8 | Khu đô thị (khu đô thị mới) | DTC |
|
| 335 |
| 334,77 |
|
| 9 | Khu thương mại, dịch vụ | KTM |
|
| 185 |
| 185,33 |
|
| 10 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 1.406 |
| 1.405,51 |
|
| 12 | Khu ở, làng nghề, sản xuất nông nghiệp, nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.706,57 | 123,99 | 109,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 500,52 | 61,69 | 70,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 353,80 | 61,69 | 70,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 175,22 | 1,02 | 20,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 195,07 | 12,48 | 7,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,84 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 715,37 | 28,89 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 21,32 | 0,07 | 1,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 49,95 | 19,84 | 8,27 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,14 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 189,82 | 2,60 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 150,14 | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 39,68 | 2,60 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 71,68 | 24,84 | 2,26 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP/PNN | 29,45 | 95,40 | 68,62 | 389,89 | 66,30 | 345,17 | 72,65 | 405,92 |
| LUA/PNN | - | 55,03 | 31,86 | 19,19 | 0,55 | 156,30 | 18,63 | 86,77 |
| LUC/PNN | - | 53,01 | 31,86 | 16,91 | 0,55 | 38,20 | 14,36 | 66,72 |
| HNK/PNN | 0,47 | 11,01 | 7,15 | 35,68 | 45,18 | 12,22 | 0,29 | 41,33 |
| CLN/PNN | 6,59 | 10,94 | 5,46 | 56,82 | 5,67 | 21,43 | 6,70 | 61,07 |
| RPH/PNN | - | 0,19 | - | - | - | - | 0,65 | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | 14,61 | 24,12 | 265,84 | 4,03 | 152,69 | 46,38 | 178,81 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,55 | 3,62 | 0,03 | 2,46 | 9,73 | 1,31 | - | 1,92 |
| LMU/PNN | 21,84 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | 1,14 | - | - | - |
|
| - | 26,28 | 5,00 | - | - | 99,74 | 56,20 | - |
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | 99,74 | 50,40 | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | 26,28 | 5,00 | - | - | - | 5,80 | - |
| RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OCT | 0,72 | 3,64 | 3,13 | 2,80 | 2,73 | 26,91 | 4,00 | 0,65 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 2,00 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 273,76 | 0,24 | 3,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,68 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 55,29 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,96 | - | 0,68 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,66 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 42,21 | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 125,70 | 0,24 | 0,87 |
| - | Đất giao thông | DGT | 94,16 | 0,24 | 0,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,07 |
| 0,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,03 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,11 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,41 | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,70 | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,79 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,12 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,21 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,10 | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,61 | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,03 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 19,60 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 16,02 | - | 2,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - |
| - | - | - | - | - |
| NTS | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 3,14 | 15,47 | 5,91 | 55,92 | 3,88 | - | 47,30 | 138,23 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | 1,68 |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | 6,58 | - | 12,94 | - | - | - | 35,77 |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | 5,04 | - | - | - | - | - | 2,24 |
| SKC | - | 0,96 | 0,70 | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | 7,95 | 34,26 |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | 2,69 | 2,89 | 5,21 | 28,01 | 0,50 | - | 38,03 | 47,26 |
| DGT | 0,50 | 0,42 | 0,35 | 9,96 | 0,47 | - | 37,74 | 44,45 |
| DTL | - | - | - | - | - | - | 0,23 | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - |
| DGD | 0,60 | - | - | 0,64 | - | - | 0,06 | 2,81 |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | 6,41 | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | 1,49 | 2,21 | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | 0,79 | - | - | - | - |
| TON | - | 0,26 | 4,86 | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | 10,21 | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | 0,61 |
| DKV | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 2,92 |
| ONT | - | - | - | 14,97 | - | - | 1,32 | 3,31 |
| ODT | 0,34 | - | - | - | 3,38 | - | - | 10,18 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - |
|
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 và bổ sung tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 và Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.675,57 | 993,92 | 241,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.579,82 | 265,26 | 44,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.271,78 | 265,26 | 44,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.487,23 | 233,00 | 45,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.019,72 | 51,18 | 35,88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.969,23 | - | 12,09 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.889,25 | 348,41 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 77,18 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 683,09 | 79,46 | 96,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 43,83 | 16,60 | 6,89 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,41 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.078,95 | 318,73 | 391,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,43 | - | 1,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,86 | - | 2,58 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 322,93 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 42,51 | 1,12 | 2,83 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 58,03 | - | 3,41 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 411,36 | 4,82 | 73,26 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 178,15 | - | 3,51 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.747,03 | 145,53 | 153,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 986,98 | 104,52 | 93,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 549,60 | 25,21 | 43,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,02 | 0,05 | 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 19,47 | 4,82 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,54 | 3,89 | 4,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 27,16 | 2,54 | 7,16 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,06 | 0,66 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,40 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,68 | 0,47 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,31 | - | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,26 | 0,28 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 87,72 | 2,23 | 3,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,54 | 0,84 | 0,40 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,63 | 1,62 | 1,28 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,10 | - | 1,31 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 292,95 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 374,60 | 54,29 | 86,88 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,33 | 0,25 | 6,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,36 | - | 0,36 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,90 | 0,83 | 0,27 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 454,51 | 72,60 | 54,68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 154,24 | 37,67 | 0,04 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 423,85 | 3,81 | 7,46 |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | 111,38 | 617,24 | 1.314,96 | 1.854,36 | 502,87 | 1.711,71 | 1.923,11 | 3.404,39 |
| LUA | - | 77,44 | 336,24 | 14,83 | 0,54 | 253,75 | 299,23 | 288,32 |
| LUC | - | 73,43 | 336,24 | 12,55 | 0,54 | 27,47 | 243,90 | 268,18 |
| HNK | 9,50 | 38,31 | 57,49 | 159,16 | 265,09 | 14,93 | 105,30 | 558,88 |
| CLN | 66,01 | 234,62 | 226,46 | 84,46 | 134,63 | 284,83 | 481,08 | 420,56 |
| RPH | - | 62,47 | - | 471,94 | - | 312,35 | 293,81 | 816,57 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | 2,53 | 174,89 | 491,69 | 1.082,13 | 48,81 | 703,60 | 731,05 | 1.306,14 |
| RSN | - | 1,93 | - | - | - | 74,53 | - | 0,72 |
| NTS | 13,02 | 29,52 | 203,09 | 41,82 | 50,38 | 142,27 | 12,65 | 13,92 |
| LMU | 20,34 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | 3,41 | - | - | - |
| PNN | 173,65 | 554,59 | 354,84 | 292,87 | 177,71 | 596,43 | 535,52 | 682,80 |
| CQP | 1,60 | - | - | 0,33 | - | - | - | - |
| CAN | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | 94,04 | - | 58,79 | - | 156,77 | - | 13,33 |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 3,53 | 19,26 | 0,95 | 8,85 | 1,42 | 3,64 | 0,09 | 0.81 |
| SKC | 2,08 | 27,50 | 16,57 | - | - | 1,00 | - | 7,47 |
| SKS | - | 124,26 | - | - | - | 163,87 | - | 45,15 |
| SKX | - | 19,14 | - | - | - | - | 6,05 | 149,45 |
| DHT | 46,08 | 141,59 | 228,45 | 85,61 | 121,35 | 198,69 | 405,29 | 220,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | 30,35 | 101,60 | 155,89 | 52,22 | 74,36 | 118,75 | 86,99 | 169,27 |
| DTL | 1,34 | 24,29 | 51,51 | 11,60 | 8,10 | 59,47 | 301,38 | 23,64 |
| DVH | 0,11 | 0,09 | 0,01 | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,04 | 0,13 |
| DYT | 0,28 | 2,69 | 0,56 | 5,92 | 2,97 | 1,15 | 0,28 | 0,31 |
| DGD | 3,12 | 5,58 | 6,63 | 3,77 | 2,31 | 5,07 | 2,79 | 3,59 |
| DTT | 0,63 | 1,39 | 3,30 | 2,03 | 1,07 | 4,05 | 3,27 | 1,72 |
| DNL | 0,03 | 0,20 | 0,22 | 0,03 | 0,05 | 0,09 | 0,24 | 6,51 |
| DBV | 0,02 | 0,07 | 0,07 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,02 |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | 1,21 | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | 0,59 | - | - | - | 3,68 |
| TON | 0,80 | 0,19 | 1,63 | 0,30 | - | 1,62 | 3,24 | 4,19 |
| NTD | 7,46 | 5,41 | 7,70 | 8,48 | 31,94 | 7,45 | 6,84 | 7,09 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | 0,75 | 0,09 | 0,94 | 0,31 | 0,42 | 0,88 | 0,19 | 0,71 |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | 0,40 | 0,52 | 2,00 | 0,49 | 1,27 | 1,12 | 2,07 | 1,86 |
| DKV | - | 0,79 | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | 62,69 | 42,72 | 45,55 | 50,76 | 91,24 |
| ODT | 66,19 | 93,69 | 73,56 | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,20 | 0,28 | 0,88 | 0,53 | 0,41 | 0,55 | 0,45 | 0,45 |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | 0,91 | 0,39 | 5,51 | 0,47 | 0,65 | 1,30 | 0,32 | 0,26 |
| SON | 52,67 | 27,16 | 10,87 | 72,74 | 8,58 | 23,43 | 67,45 | 64,32 |
| MNC | - | 5,69 | 16,05 | 2,38 | 1,30 | 0,50 | 3,04 | 87,57 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 60,99 | 72,40 | 15,47 | 62,58 | 22,20 | 1,93 | 65,46 | 111,55 |
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 324,79 | 35,68 | 59,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 164,70 | 19,87 | 45,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 161,60 | 19,87 | 45,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 59,64 | 2,62 | 6,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,44 | 0,43 | 4,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 58,93 | 8,19 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,96 | 1,33 | 2,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 6,12 | 3,24 | 1,38 |
| 1.20 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,90 | 2,39 | 4,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,87 | - | - |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,67 | 0,17 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,12 | 0,01 | 0,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,91 | 0,16 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,37 | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,07 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,80 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,76 | 1,21 | 2,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | - | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ Sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - |
| 2.110 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,51 | 1,01 | 2,30 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,23 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | 3,56 | 54,80 | 8,61 | 21,99 | 10,07 | 57,61 | 7,22 | 65,40 |
| LUA | - | 34,51 | 1,59 | 5,39 | 0,01 | 13,83 | 3,46 | 40,23 |
| LUC | - | 34,51 | 1,59 | 5,39 | 0,01 | 10,73 | 3,46 | 40,23 |
| HNK | - | 18,12 | 1,25 | 5,50 | 5,91 | 4,48 | 2,28 | 13,47 |
| CLN | 1,30 | 0,80 | 2,44 | 0,40 | 1,00 | 10,18 | 0,25 | 2,34 |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | 3,33 | 10,70 | - | 26,12 | 1,23 | 9,36 |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 0,76 | 1,37 | - | - | 3,15 | 3,00 | - | - |
| LMU | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 1,53 | 5,87 | 0,38 | - | 2,78 | 3,85 | 1,22 | 3,41 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKX | - | 5,87 | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | - | - | 0,75 | - | - | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTL | - | - | - | - | 0,75 | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD |
| - | - | - | - | - | - | 0,20 |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | 0,37 |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | 3,85 | 1,22 | 2,73 |
| ODT | 1,13 | - | 0,38 | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | 0,40 | - | - | - | 1,80 | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 351,75 | 35,68 | 59,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 164,70 | 19,87 | 45,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 161,60 | 19,87 | 45,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 59,64 | 2,62 | 6,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23,44 | 0,43 | 4,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 85,89 | 8,19 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,96 | 1,33 | 2,35 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,12 | 3,24 | 1,38 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA7NTS | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP/PNN | 3,56 | 54,80 | 17,66 | 21,99 | 10,07 | 57,61 | 7,22 | 83,31 |
| LUA/PNN | - | 34,51 | 1,59 | 5,39 | 0,01 | 13,83 | 3,46 | 40,23 |
| LUC/PNN | - | 34,51 | 1,59 | 5,39 | 0,01 | 10,73 | 3,46 | 40,23 |
| HNK/PNN | - | 18,12 | 1,25 | 5,50 | 5,91 | 4,48 | 2,28 | 13,47 |
| CLN/PNM | 1,30 | 0,80 | 2,44 | 0,40 | 1,00 | 10,18 | 0,25 | 2,34 |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | - | - | 12,38 | 10,70 | - | 26,12 | 1,23 | 27,27 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,76 | 1,37 | - | - | 3,15 | 3,00 | - | - |
| LMU/PNN | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Phường Mai Hùng | Phường Quỳnh Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,31 | 0,17 | 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,24 | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,90 | - | 0,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,12 | - | 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,78 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ | DKH | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ, xã hội | DXH | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,17 | 0,17 | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quỳnh Phương | Phường Quỳnh Thiện | Phường Quỳnh Xuân | Xã Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Liên | Xã Quỳnh Lộc | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Vinh | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | - | - | 1,00 | 0,07 | 0,78 | - | 27,27 |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK. | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | 27,24 |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DHT | - | - | - | 1,00 | 0,07 | 0,78 | - | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGT | - | - | - | 1,00 | 0,07 | - | - | 0,03 |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | 0,78 | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - |
| - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của thị xã Hoàng Mai đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoàng Mai.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 2299/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 11 Quyết định 2300/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
- 12 Quyết định 2306/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk