Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 359/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An. Văn bản này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022 (Điều 1)

Kế hoạch xác định rõ tổng diện tích và cơ cấu các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Tương Dương, được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 267.092,10 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất rừng sản xuất với 126.096,26 ha (bao gồm 100.098,00 ha đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên) và đất rừng phòng hộ với 91.201,54 ha. Đất rừng đặc dụng chiếm 39.496,81 ha. Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm đất trồng lúa (3.567,37 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 846,77 ha), đất trồng cây hàng năm khác (5.372,48 ha), đất trồng cây lâu năm (1.313,52 ha), đất nuôi trồng thủy sản (43,62 ha) và đất nông nghiệp khác (0,50 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.953,68 ha. Chỉ tiêu này tập trung chủ yếu vào đất phát triển hạ tầng (DHT) với 7.343,31 ha (trong đó đất công trình năng lượng chiếm ưu thế với 6.160,39 ha, đất giao thông là 813,15 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) được quy hoạch 494,54 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 54,62 ha. Các loại đất khác bao gồm đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (915,35 ha), đất nghĩa trang, nhà tang lễ (228,79 ha), đất quốc phòng (69,44 ha) và đất an ninh (2,76 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại cần quản lý và đưa vào khai thác là 4.732,40 ha, phân bổ rải rác tại các xã như Hữu Khuông (651,17 ha), Lượng Minh (526,33 ha), Mai Sơn (458,13 ha), Tam Quang (456,07 ha), và Yên Thắng (483,58 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 29,83 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 21,54 ha (chủ yếu là đất có rừng tự nhiên với 16,96 ha). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 6,69 ha, đất rừng phòng hộ là 0,64 ha, đất trồng lúa là 0,37 ha và đất trồng cây hàng năm khác là 0,57 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2.92 ha, chủ yếu phục vụ cho mục đích phát triển hạ tầng (1,06 ha, trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo chiếm 0,92 ha) và đất quốc phòng (0,40 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Việc chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất mới:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 29,93 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm đất rừng sản xuất (21,54 ha), đất trồng cây lâu năm (6,79 ha), đất rừng phòng hộ (0,64 ha), đất trồng cây hàng năm khác (0,57 ha) và đất trồng lúa (0,37 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 2.693,27 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) với 2.662,47 ha, và chuyển đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR) với 30,80 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

Huyện Tương Dương lên kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ sản xuất và phát triển hạ tầng:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 218,55 ha, toàn bộ được quy hoạch để làm đất trồng cây hàng năm khác (HNK). Các xã có diện tích đưa vào sử dụng lớn gồm Yên Tĩnh (80,00 ha), Lượng Minh (40,90 ha), Yên Na (32,25 ha) và Xá Lượng (22,00 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5,09 ha, chủ yếu phục vụ đất phát triển hạ tầng (4,94 ha cho công trình năng lượng và thể dục thể thao) và đất an ninh (0,15 ha).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương (Điều 2)

Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Rà soát và báo cáo: Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung dự án mới, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch năm 2022.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và thủ trưởng cơ quan đơn vị bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 359/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 20 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tương Dương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5736/TTr-STNMT ngày 19 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tương Dương.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.092,10

6.294,89

23.390,82

20.973,46

13.674,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,37

10,63

144,43

64,08

163,76

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,77

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,48

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.313,52

94,68

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,54

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.096,26

5.718,60

3.949,62

8.539,43

10.390,96

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.098,00

4.280,25

3.464,83

7.002,14

8.266,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.953,68

365,47

2.337,32

1.296,95

198,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,44

7,58

 

 

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

1,59

0,10

 

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

1,17

 

 

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.343,31

284,65

2.277,29

1.241,73

114,38

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

2,25

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,40

11,04

2,67

3,26

2,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,98

0,99

0,15

0,02

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,39

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,04

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,54

 

17,81

35,02

30,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,62

54,62

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

 

 

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

 

0,01

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.732,40

45,77

651,17

526,33

76,81

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.952,63

17.783,34

20.286,93

12.746,61

22.949,85

36.502,96

11.871,72

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,51

CLN

18,01

89,42

52,73

115,29

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,78

1.126,54

13.566,92

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

 

11.228,01

 

238,60

 

23.946,24

 

RSX

3.494,91

4.870,15

5.998,54

10.194,77

8.310,07

10.442,45

10.039,64

RSN

3.074,04

3.640,64

5.428,47

8.014,63

7.482,89

7.398,17

8.492,59

NTS

0,32

5,27

0,61

4,07

1,30

4,94

1,41

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

269,16

208,29

642,24

419,46

171,53

558,75

427,16

CQP

0,06

 

13,61

 

7,17

39,73

 

CAN

0,15

0,24

0,10

0,10

 

0,15

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

0,04

 

0,58

 

0,13

0,10

SKC

 

 

 

 

 

4,60

0,91

SKS

 

 

 

18,66

 

 

 

SKX

 

 

 

1,41

 

 

 

DHT

216,42

53,40

566,27

363,00

83,57

363,41

347,07

DGT

40,36

31,99

53,64

41,03

49,35

61,16

42,01

DTL

0,44

0,75

0,27

7,82

0,19

4,86

0,39

DVH

 

 

 

 

 

0,01

 

DYT

0,47

0,22

0,21

0,15

0,06

0,30

0,38

DGD

2,94

4,00

3,97

2,41

1,50

6,83

3,07

DTT

0,13

0,94

 

1,45

0,07

5,19

0,72

DNL

162,91

0,52

496,45

297,42

21,40

259,03

284,68

DBV

0,04

0,11

0,34

0,12

0,22

0,20

0,05

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

9,13

14,22

11,39

12,60

10,78

25,59

15,64

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

0,65

 

 

 

0,24

0,13

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

0,42

1,26

0,35

0,55

0,49

1,32

0,40

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

21,21

36,31

21,96

28,62

22,95

54,36

48,71

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

0,72

0,76

0,98

0,13

1,45

0,25

0,10

DTS

0,70

0,54

 

0,35

9,98

0,78

0,03

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

0,01

 

SON

29,48

115,75

38,98

6,06

45,91

94,01

29,84

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

CSD

458,13

423,39

417,23

111,02

88,94

456,07

91,65

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

11.997,13

11.421,31

12.415,34

12.974,22

7.583,10

15.273,27

LUA

274,34

181,43

345,61

143,34

170,98

358,77

LUC

4,27

61,84

43,72

42,50

20,13

24,07

HNK

822,77

219,94

9,00

327,68

95,07

649,99

CLN

84,54

60,66

70,85

147,65

89,07

53,21

RPH

3.031,49

1.410,22

3.316,35

4.494,65

1.402,80

5.651,18

RDD

 

4.083,97

 

 

 

 

RSX

7.783,63

5.461,80

8.668,11

7.855,21

5.824,98

8.553,39

RSN

5.462,04

4.321,64

7.185,99

6.846,81

3.981,66

5.754,34

NTS

0,37

3,27

5,42

5,70

0,20

6,73

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

291,44

146,11

186,77

949,51

237,27

247,40

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

0,10

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

0,14

0,10

0,43

0,09

 

0,12

SKC

0,06

0,14

 

0,04

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

228,85

48,39

53,52

836,93

149,69

114,77

DGT

61,55

25,98

29,62

62,86

27,23

103,71

DTL

0,42

2,27

1,67

6,13

1,68

0,84

DVH

 

 

0,43

 

 

 

DYT

0,09

0,17

0,61

0,16

0,39

0,33

DGD

2,32

1,94

2,50

3,72

2,81

3,96

DTT

0,70

0,34

0,58

1,99

0,13

0,59

DNL

155,59

0,03

0,01

743,70

107,48

0,01

DBV

0,08

0,18

0,37

0,60

0,43

0,14

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

8,10

17,48

17,73

17,77

9,54

5,19

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

0,39

0,67

1,07

0,96

0,61

1,04

DRV

 

 

 

 

 

 

ONT

41,60

28,91

24,00

31,34

19,84

31,44

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

0,27

0,36

0,15

0,22

0,80

0,17

DTS

0,93

0,10

0,79

 

 

0,04

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

6,11

 

0,05

 

 

 

SON

13,09

67,43

106,65

79,90

66,34

99,82

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

CSD

149,58

270,03

195,04

112,27

483,58

175,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

29,83

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,37

 

0,01

0,01

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,37

 

0,01

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,57

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,69

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,64

 

0,41

0,04

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,92

0,15

0,10

 

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,06

0,14

0,10

 

0,23

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,92

 

0,10

 

0,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất Chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA

0,01

0,02

 

 

 

 

 

LUC

0,01

0,02

 

 

 

 

 

HNK

 

0,57

 

 

 

 

 

CLN

0,23

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

0,20

RPH

0,03

0,16

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

0,75

RSN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

0,75

NTS

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

 

0,24

 

0,10

0,79

0,15

 

CQP

 

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

0,24

 

0,10

 

0,15

 

DGT

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

0,24

 

0,10

 

0,15

 

DTT

 

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

0,39

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

0,95

0,20

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA

 

 

 

 

0,32

 

LUC

 

 

 

 

0,32

 

HNK

 

 

 

 

 

 

CLN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

0,75

 

 

 

 

 

RSN

0,75

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

0,10

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

0,10

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

0,10

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,93

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,37

 

0,01

0,01

 

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,37

 

0,01

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,57

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,79

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,64

 

0,41

0,04

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.693,27

12,66

219,00

470,00

48,77

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,80

 

25,00

 

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.662,47

12,66

194,00

470,00

48,77

 

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

6,14

0,86

 

 

0,97

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP/PNN

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA/PNN

0,01

 

0,02

 

 

 

 

LUC/PNN

0,01

 

0,02

 

 

 

 

HNK/PNN

 

 

0,57

 

 

 

 

CLN/PNN

0,23

0,20

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

RPH/PNN

0,03

 

0,16

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

1,03

 

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

RSN/PNN

1,03

 

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

166,80

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

5,80

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

161,00

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

RSN/NKR(a)

 

 

 

2,20

 

1,70

0,16

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP/PNN

0,95

0,30

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA/PNN

 

 

 

 

0,32

 

LUC/PNN

 

 

 

 

0,32

 

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

CLN/PNN

0,20

0,30

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

RSX/PNN

0,75

 

 

 

 

 

RSN/PNN

0,75

 

 

 

 

 

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

313,75

 

 

277,00

45,00

549,83

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

RSX/NKR(a)

313,75

 

 

277,00

45,00

549,83

RSN/NKR(a)

0,25

 

 

 

 

 

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

218,55

 

20,00

40,90

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,55

 

20,00

40,90

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,94

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,94

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất Chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

10,00

 

10,00

 

3,40

 

 

LUA

 

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

 

HNK

10,00

 

10,00

 

3,40

 

 

CLN

 

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

 

PNN

0,15

 

0,02

 

 

 

4,92

CQP

 

 

 

 

 

 

 

CAN

0,15

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

0,02

 

 

 

4,92

DGT

 

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

0,02

 

 

 

4,92

DNL

 

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

22,00

 

 

32,25

 

80,00

LUA

 

 

 

 

 

 

LUC

 

 

 

 

 

 

HNK

22,00

 

 

32,25

 

80,00

CLN

 

 

 

 

 

 

RPH

 

 

 

 

 

 

RDD

 

 

 

 

 

 

RSX

 

 

 

 

 

 

RSN

 

 

 

 

 

 

NTS

 

 

 

 

 

 

LMU

 

 

 

 

 

 

NKH

 

 

 

 

 

 

PNN

 

 

 

 

 

 

CQP

 

 

 

 

 

 

CAN

 

 

 

 

 

 

SKK

 

 

 

 

 

 

SKN

 

 

 

 

 

 

TMD

 

 

 

 

 

 

SKC

 

 

 

 

 

 

SKS

 

 

 

 

 

 

SKX

 

 

 

 

 

 

DHT

 

 

 

 

 

 

DGT

 

 

 

 

 

 

DTL

 

 

 

 

 

 

DVH

 

 

 

 

 

 

DYT

 

 

 

 

 

 

DGD

 

 

 

 

 

 

DTT

 

 

 

 

 

 

DNL

 

 

 

 

 

 

DBV

 

 

 

 

 

 

DKG

 

 

 

 

 

 

DDT

 

 

 

 

 

 

DRA

 

 

 

 

 

 

TON

 

 

 

 

 

 

NTD

 

 

 

 

 

 

DKH

 

 

 

 

 

 

DXH

 

 

 

 

 

 

DCH

 

 

 

 

 

 

DDL

 

 

 

 

 

 

DSH

 

 

 

 

 

 

DKV

 

 

 

 

 

 

ONT

 

 

 

 

 

 

ODT

 

 

 

 

 

 

TSC

 

 

 

 

 

 

DTS

 

 

 

 

 

 

DNG

 

 

 

 

 

 

TIN

 

 

 

 

 

 

SON

 

 

 

 

 

 

MNC

 

 

 

 

 

 

PNK

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu  VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 359/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 359/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/09/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/09/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 359/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký