Giới thiệu chung về Quyết định 36/2003/QĐ-BKHCN
Quyết định số 36/2003/QĐ-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm công bố và đưa vào áp dụng hệ thống Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và phương pháp thử nghiệm đối với nhiều nhóm sản phẩm, thiết bị công nghiệp, gia dụng và phương tiện giao thông tại Việt Nam, hướng tới việc hội nhập sâu rộng với các tiêu chuẩn quốc tế như ISO, IEC và ASTM.
Nội dung chi tiết của 21 Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức ban hành 21 Tiêu chuẩn Việt Nam, được phân chia cụ thể theo các lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ cốt lõi sau đây:
1. Nhóm tiêu chuẩn về thiết bị điện dùng trong môi trường đặc thù (khí nổ và mỏ hầm lò)
Nhóm tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ trong khai thác mỏ và các môi trường có nguy cơ cao:
- TCVN 7279-9 : 2003: Thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ - Phần 9: Phân loại và ghi nhãn.
- TCVN 7079-17 : 2003: Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị.
- TCVN 7079-18 : 2003: Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ "m".
- TCVN 7079-19 : 2003: Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị.
2. Nhóm tiêu chuẩn về sản phẩm dầu mỏ và nhiên liệu xăng
Các tiêu chuẩn này áp dụng các phương pháp thử nghiệm tiên tiến theo tiêu chuẩn ASTM để xác định chính xác thành phần hóa học và hàm lượng chất trong nhiên liệu:
- TCVN 7330 : 2003 (ASTM D 1319 - 02 a): Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định hydrocacbon bằng hấp phụ chỉ thị huỳnh quang.
- TCVN 7331 : 2003 (ASTM D 3831 - 01): Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng mangan bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử.
- TCVN 7332 : 2003 (ASTM D 4815 - 99): Xăng - Xác định hàm lượng rượu từ C1 đến C4 và hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE rượu Tert-Amyl bằng phương pháp sắc ký khí.
3. Nhóm tiêu chuẩn về an toàn thiết bị điện gia dụng và thiết bị tương tự
Nhóm này được đồng bộ hóa với tiêu chuẩn quốc tế IEC nhằm kiểm soát an toàn tuyệt đối cho người sử dụng đối với các thiết bị điện gia đình và thương mại:
- TCVN 5699-2-65:2003 (IEC 60335-2-65:2002): Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2 - 65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí.
- TCVN 5699-2-72:2003 (IEC 60335-2-72:2002): Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2 - 72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp.
- TCVN 5699-2-79:2003 (IEC 60335-2-79:2002): Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2 - 79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước.
- TCVN 5699-2-98:2003 (IEC 60335-2-98:2002): Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2 - 98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm.
- TCVN 6188-2-1:2003 (IEC 884-2-1:1987): Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 2 - 1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy.
4. Nhóm tiêu chuẩn về phương tiện giao thông đường bộ
Các tiêu chuẩn này đưa ra định nghĩa, thuật ngữ kích thước và phương pháp tính toán khả năng tái chế đối với các loại phương tiện giao thông đường bộ theo chuẩn ISO:
- TCVN 7337: 2003 (ISO 22628: 2002): Phương tiện giao thông đường bộ - Khả năng tái chế và thu hồi - Phương pháp tính toán.
- TCVN 7338: 2003 (ISO 6725: 1981): Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước mô tô, xe máy hai bánh - Thuật ngữ và định nghĩa.
- TCVN 7339 : 2003 (ISO 9131: 1993): Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước mô tô, xe máy ba bánh - Thuật ngữ và định nghĩa.
- TCVN 7340: 2003 (ISO 7656: 1993): Phương tiện giao thông đường bộ - Mã kích thước ô tô chở hàng.
5. Nhóm tiêu chuẩn về máy điều hòa không khí, bơm nhiệt và môi chất lạnh
Nhóm tiêu chuẩn này tập trung vào việc xác định công suất âm thanh, thử nghiệm tính năng của bơm nhiệt và hiệu suất của thiết bị thu hồi môi chất lạnh:
- TCVN 7327-1: 2003 (ISO 13261-1:1998): Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió - Phần 1: Cụm ngoài nhà không ống gió.
- TCVN 7327-2: 2003 (ISO 13261-2:1998): Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió - Phần 2: Cụm trong nhà không ống gió.
- TCVN 7328-1: 2003 (ISO 13256-1:1998): Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 1: Bơm nhiệt nước - gió và nước muối - gió.
- TCVN 7328-2: 2003 (ISO 13256-2:1998): Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 2: Bơm nhiệt nước - nước và nước muối - nước.
- TCVN 7329 : 2003 (ISO 11650:1999): Tính năng của thiết bị thu hồi và/hoặc tái sinh môi chất lạnh.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 36/2003/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các tổ chức, cá nhân và cơ quan chức năng có liên quan chịu trách nhiệm áp dụng và thực hiện nghiêm túc các tiêu chuẩn quốc gia được ban hành kèm theo quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 36/2003/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2003 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 21 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1. | TCVN 7279-9 : 2003 | Thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ Phần 9: Phân loại và ghi nhãn |
| 2. | TCVN 7079-17 : 2003 | Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị |
| 3. | TCVN 7079-18 : 2003 | Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ "m" |
| 4. | TCVN 7079-19 : 2003 | Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị |
| 5. | TCVN 7330 : 2003 (ASTM D 1319 - 02 a) | Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định hydrocacbon bằng hấp phụ chỉ thị huỳnh quang |
| 6. | TCVN 7331 : 2003 (ASTM D 3831 - 01) | Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng mangan bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử |
| 7. | TCVN 7332 : 2003 (ASTM D 4815 - 99) | Xăng - Xác định hàm lượng rượu từ C1 đến C4 và hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE rượu Tert-Amyl bằng phương pháp sắc ký khí |
| 8. | TCVN 5699-2-65:2003 (IEC 60335-2- 65:2002) | Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn Phần 2 - 65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí |
| 9. | TCVN 5699-2-72:2003 (IEC 60335-2-72: 2002) | Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn Phần 2 - 72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp |
| 10. | TCVN 5699-2-79:2003 (IEC 60335 -2 -79: 2002) | Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn Phần 2 - 79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước |
| 11. | TCVN 5699-2-98:2003 (IEC 60335- 2- 98: 2002) | Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn Phần 2 - 98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm |
| 12. | TCVN 6188-2-1: 2003 (IEC 884-2-1: 1987) | ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự Phần 2 - 1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy |
| 13. | TCVN 7337: 2003 (ISO 22628: 2002) | Phương tiện giao thông đường bộ - Khả năng tái chế và thu hồi - Phương pháp tính toán |
| 14. | TCVN 7338: 2003 (ISO 6725 : 1981) | Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước mô tô, xe máy hai bánh - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 15. | TCVN 7339 : 2003 (ISO 9131: 1993) | Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước mô tô, xe máy ba bánh - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 16. | TCVN 7340: 2003 (ISO 7656: 1993) | Phương tiện giao thông dường bộ - Mã kích thước ô tô chở hàng |
| 17. | TCVN 7327-1: 2003 (ISO 13261-1:1998) | Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió Phần 1: Cụm ngoài nhà không ống gió |
| 18. | TCVN 7327-2: 2003 (ISO 13261-2:1998) | Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió Phần 2: Cụm trong nhà không ống gió |
| 19. | TCVN 7328-1: 2003 (ISO 13256-1:1998) | Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng Phần 1: Bơm nhiệt nước - gió và nước muối - gió |
| 20. | TCVN 7328-2: 2003 (ISO 13256-2:1998) | Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng Phần 2: Bơm nhiệt nước - nước và nước muối - nước |
| 21. | TCVN 7329 : 2003 (ISO 11650:1999) | Tính năng của thiết bị thu hồi và/hoặc tái sinh môi chất lạnh |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
|
| KT/BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 38/2003/QĐ-BKHCN về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Quyết định 38/2003/QĐ-BKHCN về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7340:2003 (ISO 7656:1993) về phương tiện giao thông đường bộ – mã kích thước ô tô chở hàng do Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7338:2003 (ISO 6725 : 1981)
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7339:2003 (ISO 9131 : 1993)
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-72:2003 (IEC 60335-2-72 : 2002) về Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2 - 72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7331:2003 (ASTM D 3831 – 01) về Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng mangan bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7332:2003 về Xăng - Xác định hàm lượng rượu từ C1 đến C4 và hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-amyl bằng phương pháp sắc ký khí do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7327-1:2003 (ISO 13261-1 : 1998) về Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió - Phần 1: Cụm ngoài nhà không ống gió do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7327-2:2003 (ISO 13261-2 : 1998) về Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió - Phần 2: Cụm trong nhà không ống gió do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-17:2003 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7279-9:2003 về Thiết bị điện dùng trong môi trường khí nổ - Phần 9 : Phân loại và ghi nhãn
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7328-1:2003 (ISO 13256-1 : 1998) về Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 1: Bơm nhiệt nước-gió và nước muối-gió
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-18:2003 về Thiết bị điện dùng trong hầm lò - Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ "m"
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7079-19:2003 về Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7328-2:2003 (ISO 13256-2 : 1998) về Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 2: Bơm nhiệt nước-nước và nước muối-nước
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7329:2003 (ISO 11650 : 1999) về Tính năng của thiết bị thu hồi và/hoặc tái sinh môi chất lạnh
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7337:2003 (ISO 22628 : 2002) về Phương tiện giao thông đường bộ - Khả năng tái chế và thu hồi - Phương pháp tính toán


