Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 369/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định bổ sung đơn giá cho 38 thông số quan trắc môi trường, phục vụ làm cơ sở pháp lý cho việc lập dự toán, quản lý, thanh toán và quyết toán chi phí cho các nhiệm vụ quan trắc môi trường trên địa bàn toàn thành phố.

Nội dung cốt lõi của Quyết định 369/QĐ-UBND:

  • - Phê duyệt và ban hành bổ sung đơn giá 38 thông số quan trắc môi trường (Điều 1): Quyết định bổ sung bộ đơn giá đối với 38 thông số phân tích thuộc các lĩnh vực môi trường khác nhau, cụ thể gồm:
    • Quan trắc môi trường không khí xung quanh: Bổ sung đơn giá cho 13 thông số.
    • Quan trắc nước dưới đất: Bổ sung đơn giá cho 05 thông số.
    • Quan trắc nước mặt lục địa: Bổ sung đơn giá cho 06 thông số.
    • Quan trắc nước thải: Bổ sung đơn giá cho 09 thông số.
    • Quan trắc môi trường đất: Bổ sung đơn giá cho 05 thông số.
    Chi tiết mức giá cụ thể của từng thông số được quy định tại Phụ lục đính kèm văn bản.
  • - Phạm vi và đối tượng áp dụng (Điều 2):
    • Phạm vi áp dụng: Áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn địa bàn thành phố Hà Nội.
    • Đối tượng áp dụng: Các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phí hoạt động, cùng các cơ quan, đơn vị khác được phép sử dụng bộ đơn giá này làm căn cứ lập dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trắc môi trường.
  • - Quy định về xử lý chuyển tiếp (Điều 3):
    • Các đơn vị được phép áp dụng bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện thanh toán, quyết toán các nhiệm vụ quan trắc môi trường đã diễn ra trong năm 2015.
    • Đối với các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đã được thực hiện thông qua hình thức đấu thầu, việc thanh quyết toán sẽ tuân thủ theo đơn giá đã được thỏa thuận và ký kết trong hợp đồng với các nhà thầu.
  • - Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 4):
    • Chịu trách nhiệm thực hiện công khai bộ đơn giá quan trắc môi trường theo đúng quy định pháp luật.
    • Chủ động theo dõi, thường xuyên cập nhật các quy định, chính sách mới liên quan của Nhà nước và Thành phố để kịp thời tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, phê duyệt điều chỉnh hoặc bổ sung bộ đơn giá cho phù hợp với thực tiễn.
  • - Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 5):
    • Quyết định có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký.
    • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 369/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG ĐƠN GIÁ CỦA 38 THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Quyết định 04/2015/QĐ-UBND ngày 12/3/2015 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 13/01/2016 về việc phê duyệt, ban hành bổ sung đơn giá của 38 thông số quan trắc trên địa bàn thành phố Hà Nội; Kết quả thẩm định của Sở Tài chính tại Thông báo số 109/TB-STC ngày 11/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và ban hành bổ sung đơn giá của 38 thông số quan trắc môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:

1. Quan trắc môi trường không khí xung quanh: 13 thông số;

2. Quan trắc nước dưới đất: 05 thông số;

3. Quan trắc nước mặt lục địa: 06 thông số;

4. Quan trắc nước thải: 09 thông số;

5. Quan trắc môi trường đất: 05 thông số.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng.

Phạm vi áp dụng: Trên địa bàn Thành phố.

Đối tượng áp dụng: Đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo 100% kinh phí hoạt động; Các đơn vị khác được phép áp dụng đơn giá này để lập dự toán, thanh, quyết toán các nhiệm vụ quan trắc môi trường.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp.

Các đơn vị được phép sử dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để quyết toán và thanh toán các nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2015. Đối với hoạt động quan trắc và phân tích môi trường các bên đã thực hiện đấu thầu thì sử dụng đơn giá đã ký kết hợp đồng với các nhà thầu để thanh quyết toán.

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm công khai bộ đơn giá theo quy định; Thường xuyên cập nhật các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố để báo cáo UBND Thành phố xem xét, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đơn giá cho phù hợp theo quy trình, quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thường trực HĐND Thành phố (để b/c);
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- PCT TT UBNDTP Vũ Hồng Khanh;
- PCT UBND TP Nguyễn
Văn Sửu;
- CVP, Các P.CVP: Phạm Chí Công, Nguyễn Ngọc Kỳ;
- Chi cục BVMT Hà Nội;
- TH, TN (b), KT;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

PHỤ LỤC

BỔ SUNG ĐƠN GIÁ CỦA 38 THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 21/01/2016 của UBND thành phố Hà Nội)

TT

Thông số

Tiêu chuẩn áp dụng

Chi phí trực tiếp trong đơn giá (đ)

Đơn giá (đồng)

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí lao động

1

2

3

4

5

6

7

(8)=4+5+6+7

I

Quan trắc ngoài hiện trường

I.1

Không khí xung quanh

1

Amoinac (NH3)

MASA 401

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

2

Hydrosunfua (H2S)

MASA701

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

3

Hydroflorua (HF)

NIOSH 7903

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

4

Benzen

NIOSH 1501:2003

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

5

Toluen

NIOSH 1501:2003

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

6

Styren

NIOSH 1501:2003

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

7

Xylen

NIOSH 1501:2003

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

8

Formaldehyt

NIOSH 2541:1994

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

9

Phenol

NIOSH 2546:1994

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

10

Tetracloetylen

NIOSH 1003:2003

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

11

Vinylclorua

NIOSH 1007:1994

73,634

3,121

2,832

67,031

146,619

12

Asen (hợp chất tính theo As)

SMEWW 3113B:2012

52,867

38,450

1,929

54,298

147,544

13

Cadimi (hợp chất tính theo Cd)

TCVN 8246:2009

52,867

38,450

1,929

54,298

147,544

I.2

Nước dưới đất

1

COD (KMnO4)

TCVN 6187:1996

1,767

71,200

-

26,273

99,240

2

Crom VI (Cr6+)

TCVN 7939:2008

1,872

72,295

-

26,273

100,440

3

Selen (Se)

TCVN 6193:1996

TCVN 6197:2008

1,872

72,295

-

26,273

100,440

4

E.coli

TCVN 6187-2:1996

1,872

72,295

-

26,273.

100,440

5

Chất rắn tổng số

TCVN SMEWW2540B:2012

1,652

69,200

 

26,273

97,125

I.3

Nước mặt lục địa

1

Crom VI (Cr6+)

TCVN 7939:2008

891

69,295

-

38,972

109,158

2

Crom III (Cr3+)

TCVN 7939:2008

TCVN 6222:1996

891

69,295

-

38,972

109,158

3

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622:2000

556

69,242

-

29,163

98,961

4

E.Coli

TCVN 6187-2:2009

556

69,200

-

26,273

96,029

5

Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

EPA 8141B:2007

787

72,200

-

29,163

102,150

6

Hóa chất trừ cỏ

EPA 8151A:2007

787

72,200

-

29,163

102,150

I.4

Nước thải

 

 

 

 

 

 

1

Crom (Cr6+)

SMEWW 2120C:2012

1,872

72,295

-

26,273

100,440

2

Clo dư

TCVN 7939:2008

891

69,295

-

38,973

109,159

3

Độ màu

Hach Method 8021

891

69,295

-

38,973

109,159

4

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622:2000

556

69,242

-

29,163

98,961

5

Dầu mỡ động, thực vật

TCVN 5070:1995

556

69,242

-

29,163

98,961

6

Tổng dầu mỡ khoáng

TCVN 5070:1995

556

69,242

-

29,163

98,961

7

Salmonella

TCVN 9717:2013

556

69,200

-

26,273

96,029

8

Shigella

SMEWW 9260E:2012

556

69,200

-

26,273

96,029

9

HCBVTV nhóm Photpho hữu hơ

EPA 8141B:2007

787

72,200

-

29,163

102,150

I.5

Đất

 

 

 

 

 

 

1

Chlordane

EPA 8081A:2007

704

9,367

-

58,326

68,397

2

Endosulfan

EPA 8081A:2007

704

9,367

-

58,326

68,397

3

Hexachlorobenzene

EPA 8081A:2007

704

9,367

-

58,326

68,397

4

Isodrin

EPA 8081A:2007

704

9,367

-

58,326

68,397

5

Isobenzen

EPA 8081A:2007

704

9,367

-

58,326

68,397

II

Phân tích tại phòng thí nghiệm

II.1

Không khí xung quanh

1

Amoinac (NH3)

MASA 401

36,704

10,451

10,598

101,327

159,079

2

Hydrosunfua (H2S)

MASA 701

36,704

80,094

10,598

101,327

228,722

3

Hydroflorua (HF)

NIOSH 7903

36,704

64,282

10,598

101,327

212,910

4

Benzen

NIOSH 1501:2003

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

5

Toluen

NIOSH 1501:2003

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

6

Styren

NIOSH 1501:2003

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

7

Xylen

NIOSH 1501:2003

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

8

Formaldehyt

NIOSH2541: 1994

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

9

Phenol

NIOSH 2546:1994

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

10

Tetracloetylen

NIOSH 1003:2003

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

11

Vinylclorua

NIOSH 1007:1994

50,787

734,450

142,078

583,262

1,510,577

12

Asen (hợp chất tính theo As)

SMEWW 3113B:2012

78,755

38,217

18,317

78,819

214,108

13

Cadimi (hợp chất tính theo Cd)

TCVN 8246:2009

78,755

24,555

18,317

78,819

200,446

II.2

Nước dưới đất

1

COD (KMnO4)

APHA 2340C

13,459

1,982

8,405

70,353

94,200

2

Crom VI (Cr6+)

TCVN 7939:2008

37,776

4,863

10,330

77,943

130,912

3

Selen (Se)

TCVN 6193:1996

TCVN 6197:2008

125,439

47,900

47,504

175,154

395,997

4

E .coli

TCVN 6187-2:2009

53,226

7,152

31,782

350,308

442,468

5

Chất rắn tổng số

TCVN SMEWW2540B:2012

4,409

1,285

9,687

70,353

85,734

II.3

Nước mặt lục địa

1

Crom VI (Cr6+)

TCVN 7939:2008

51,804

4,863

10,330

77,943

144,940

2

Crom lII (Cr3+)

TCVN 7939:2008

TCVN 6222:1996

83,767

36,096

52,873

202,653

375,389

3

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622:2000

68,324

53,200

45,285

350,308

517,117

4

E.Coli

TCVN 6187-2:2009

53,226

7,152

31,782

311,774

403,934

5

Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

EPA 8141B:2007

208,031

565,813

142,078

583,262

1,499,185

6

Hóa chất trừ cỏ

EPA 8151A:2007

208,031

562,217

142,078

583,262

1,495,589

II.4

Nước thải

1

Crom (Cr6+)

TCVN 7939:2008

37,776

4,863

10,330

77,943

130,912

2

Clo dư

Hach Method 8021

37,776

49,950

10,330

77,943

175,999

3

Độ màu

SMEWW 2120C:2012

48,464

34,937

9,976

93,532

186,909

4

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622:2000

68,324

53,200

45,285

350,308

517,117

5

Dầu mỡ động, thực vật

TCVN 5070:1995

68,324

95,172

45,285

350,308

559,089

6

Tổng dầu mỡ khoáng

TCVN 5070:1995

68,324

95,172

45,285

350,308

559,089

7

Salmonella

TCVN 9717:2013

53,226

5,668

31,782

311,774

402,450

8

Shigella

SMEWW 9260E:2012

53,226

5,668

31,782

311,774

402,450

9

HCBVTV nhóm Photpho hữu cơ

EPA 8141B:2007

208,031

565,813

142,078

583,262

1,499,185

II.5

Đất

1

Chlordane

EPA 8081A:2007

208,031

981,617

165,885

388,842

1,744,374

2

Endosulfan

EPA 8081A:2007

208,031

981,617

165,885

388,842

1,744,374

3

Hexachlorobenzene

EPA 8081A:2007

208,031

981,617

165,885

388,842

1,744,374

4

Isodrin

EPA 8081A:2007

208,031

981,617

165,885

388,842

1,744,374

5

Isobenzen

EPA 8081A:2007

208,031

981,617

165,885

388,842

1,744,374

Ghi chú:

- Đối với đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động, chi phí đơn giá của các thông số môi trường trên phải trừ đi chi phí năng lượng và chi phí lao động (nhân công);

- Các đơn giá trên chưa bao gồm: thuế giá trị gia tăng, chi phí di chuyển (công người, máy móc thiết bị, dụng cụ kỹ thuật đi và về), chi phí thuê phương tiện vận chuyển, chi phí thuê nhà trọ, chi phí ăn ở lưu trú tại hiện trường của nhân công, chi phí bảo quản mẫu, chi phí xây dựng và thẩm định xét duyệt đề cương nhiệm vụ, chi phí lập mẫu điều tra, chi phí điều tra, khảo sát, thiết kế.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 369/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung đơn giá của 38 thông số quan trắc môi trường áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Số hiệu: 369/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/01/2016
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/01/2016
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 369/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung đơn g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký