Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 371/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 371/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung kế hoạch sử dụng đất trong năm 2021 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. Văn bản quy định chi tiết về các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban, ngành từ cấp tỉnh đến cấp huyện để tổ chức thực hiện.

1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương

Tại Điều 1, Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương với các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án, công trình, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3 kèm theo.

Các chỉ tiêu và phương án trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương

Theo Điều 2, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất sau khi được phê duyệt với các nhiệm vụ cụ thể:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
  • Tổ chức thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Điều 3 quy định về hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm thực hiện quyết định:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Các đơn vị lực lượng vũ trang và địa phương: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 371/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 18 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LẠC DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Lạc Dương tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 12/01/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-STNMT ngày 27/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lạc Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Lạc Dương;
- Phòng TN&MT huyện Lạc Dương;
- Phân viện QH&TKNN;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ
Sar

Xã Đạ
Nhim

Xã Đạ
Chais

Xã Đưng K'nớ

(1)

(2)

(4) = (5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

131.393,80

6.935,51

22.038,43

24.806,84

23.933,26

34.061,27

19.618,49

1

Đất nông nghiệp

126.798,55

6.252,78

21.059,36

24.311,34

23.210,01

33.141,42

18.823,63

1.1

Đất trồng lúa

79,38

 

45,29

 

8,14

 

25,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

79,38

 

45,29

 

8,14

 

25,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.337,97

1.242,87

542,00

849,30

385,13

222,76

95,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.310,55

1.109,92

1.562,48

3.183,77

1 592,08

965,80

896,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

36.739,46

3.567,61

11.936,57

9.873,45

489,32

3.252,12

7.624,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

55.688,32

 

4.230,05

111,51

15.273,05

27.737,90

8.335,81

1.6

Đất rừng sản xuất

21.491,16

330,91

2.720,75

10.185,37

5.452,09

953,84

1.844,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

67,94

1,48

15,23

31,16

10,21

8,99

0,87

1.8

Đất nông nghiệp khác

83,78

 

7,00

76,78

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2.116,67

539,28

258,61

336,54

458,25

242,10

281,90

2.1

Đất quốc phòng

19,04

0,54

0,19

 

7,29

 

11,02

2.2

Đất an ninh

8,60

2,22

 

 

3,88

2,29

0,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,26

7,41

10,56

0,51

0,77

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

47,01

8,45

13,62

7,97

8,38

0,24

8,36

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

736,04

306,98

89,38

82,93

103,08

39,80

113,87

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,27

 

 

 

 

0,27

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

3,33

3,33

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,43

 

 

2,43

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

268,06

 

43,42

82,57

73,78

41,45

26,83

2.13

Đất ở tại đô thị

117,59

117,59

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,82

1,78

1,60

2,04

1,86

1,86

1,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,76

2,83

0,31

 

 

0,47

0,15

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

5,12

1,17

0,78

2,33

0,44

0,13

0,27

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

14,02

9,82

0,57

1,48

1,09

0,18

0,87

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4,26

 

2,70

 

1,56

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,13

0,23

0,52

0,11

0,97

0,23

0,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

476,97

30,10

49,11

148,59

66,31

85,04

97,81

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

377,97

46,81

45,85

5,56

188,84

70,15

20,76

3

Đất chưa sử dụng

2.478,59

143,45

720,47

158,96

265,00

677,75

512,96

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

6.935,51

6.935,51

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ
Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đưng K’nớ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

180,19

26,12

37,36

100,87

7,16

8,68

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,00

15,86

12,29

28,85

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,15

10,26

20,60

65,60

7,16

3,53

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,56

 

4,47

0,23

 

0,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

10,48

 

 

6,19

 

4,29

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đạ Chais

Xã Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) ... (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

 

129,15

30,12

46,06

32,55

10,74

0,50

9,18

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,13

15,86

12,29

9,77

3,22

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,98

14,26

29,30

16,36

7,52

0,50

4,03

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,56

 

4,47

0,23

 

 

0,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,48

 

 

6,19

 

 

4,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

78,14

 

6,99

71,15

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,15

 

 

1,15

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

CLN/NKR(a)

76,99

 

6,99

70,00

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 371/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 371/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Trần Văn Hiệp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 371/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký