Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.

- Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hàm Yên được xác định là 90.054,59 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 84.595,47 ha (tỷ lệ 93,94% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 3.790,92 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3.125,14 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3.157,64 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 14.648,03 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 8.783,71 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 5.559,73 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 47.885,83 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản: 750,25 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 19,36 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 5.031,85 ha (tỷ lệ 5,59% tổng diện tích tự nhiên), bao gồm các loại đất chuyên dùng và đất ở:
    • Đất quốc phòng: 5,98 ha.
    • Đất an ninh: 2,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 14,89 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 17,09 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 25,05 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 247,43 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.793,00 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 3,92 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,26 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 1.063,08 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 54,11 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 20,27 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,26 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 1,93 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 146,51 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng: 76,68 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,38 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,65 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.555,36 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 427,27 ha (tỷ lệ 0,47% tổng diện tích tự nhiên).
  • Đất đô thị (chỉ tiêu mang tính chất đặc thù): Được xác định là 3.277,41 ha (tỷ lệ 3,64% tổng diện tích).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để phục vụ các mục tiêu phát triển, huyện Hàm Yên thực hiện thu hồi các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 264,52 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 45,21 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 19,95 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 66,29 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 112,14 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 10,47 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 27,91 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản: 2,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,49 ha, bao gồm:
    • Đất ở tại nông thôn: 7,19 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 0,25 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,05 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,00 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 265,46 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 45,21 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 19,95 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 66,49 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 112,68 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 10,47 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 27,91 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản: 2,70 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,05 ha.

- Danh mục công trình, dự án thực hiện và xử lý dự án chậm tiến độ

  • Dự án thực hiện trong năm 2021: Huyện Hàm Yên triển khai thực hiện tổng cộng 42 công trình, dự án có thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng quy mô diện tích là 281,75 ha.
  • Hủy bỏ các dự án chậm triển khai: Quyết định bãi bỏ, không thực hiện đối với 08 dự án đã nằm trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng quá 3 năm chưa triển khai thực hiện.
  • Cơ sở xác định vị trí đất: Vị trí, ranh giới các khu vực đất trong kế hoạch được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành kèm theo.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên

Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý đất đai sau:

  • Công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất chặt chẽ, đúng đối tượng và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm không xảy ra tranh chấp, sai sót và phù hợp với quy hoạch chung.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm theo quy định của Luật Đất đai.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HÀM YÊN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Văn bản số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 41/TTr-STNMT ngày 09/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

90.054,59

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

84.595,47

93,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.790,92

4,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.125,14

3,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.157,64

3,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.648,03

16,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.783,71

9,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.559,73

6,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.885,83

53,17

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

750,25

0,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,36

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.031,85

5,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,98

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2

0,002

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,89

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,09

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,05

0,03

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,43

0,27

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.793,00

1,99

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,004

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

0,003

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.063,08

1,18

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

54,11

0,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,27

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,0003

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,93

0,002

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

146,51

0,16

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

76,68

0,09

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,0004

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

0,0018

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.555,36

1,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

427,27

0,47

4*

Đất đô thị

KDT

3277,41

3,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

264,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

112,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

27,91

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,49

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,19

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

265,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

112,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,91

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 42 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 281,75 ha.

5. Dự án có trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng đã quá 3 năm chưa triển khai thực hiện, nay huỷ bỏ, không thực hiện: 08 dự án.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 67/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Thế Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký