Giới thiệu về Quyết định 3723/QĐ-BKHCN
Quyết định số 3723/QĐ-BKHCN năm 2014 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản pháp quy quan trọng nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực chất dẻo. Các tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn các tiêu chuẩn quốc tế ISO tương ứng, góp phần đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật của Việt Nam với thế giới, hỗ trợ đắc lực cho hoạt động sản xuất, kiểm định chất lượng và bảo vệ môi trường.
Nội dung chi tiết 09 Tiêu chuẩn quốc gia về chất dẻo được công bố
Quyết định chính thức công bố 09 Tiêu chuẩn quốc gia mới, tập trung vào các phương pháp thử nghiệm, xác định đặc tính vật lý, hóa học và khả năng phân hủy sinh học của chất dẻo. Cụ thể bao gồm các nhóm tiêu chuẩn sau:
-
Nhóm tiêu chuẩn về xác định tính chất kéo của chất dẻo:
- TCVN 4501-1:2014 (ISO 527-1:2012): Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung. Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc cơ bản để xác định tính chất kéo của chất dẻo và composite chất dẻo dưới các điều kiện xác định.
- TCVN 4501-2:2014 (ISO 527-2:2012): Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn. Hướng dẫn chi tiết về điều kiện thử nghiệm cụ thể áp dụng cho các loại chất dẻo được tạo hình bằng phương pháp đúc và đùn.
-
Tiêu chuẩn về xác định độ hấp thụ nước:
- TCVN 10521:2014 (ISO 62: 2008): Chất dẻo - Xác định độ hấp thụ nước. Tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định lượng nước hấp thụ của các mẫu chất dẻo phẳng hoặc dạng đúc trong các điều kiện nhiệt độ và thời gian xác định, giúp đánh giá độ bền ẩm của vật liệu.
-
Nhóm tiêu chuẩn về xác định hàm lượng tro trong chất dẻo (TCVN 10522):
- TCVN 10522-1:2014 (ISO 3451-1:2008): Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung. Đưa ra các quy trình và nguyên tắc chung để xác định hàm lượng tro của nhiều loại chất dẻo khác nhau.
- TCVN 10522-2:2014 (ISO 3451-2:1998): Chất dẻo - Xác định tro - Phần 2: Poly(Alkylen terephthalat). Quy định phương pháp xác định tro chuyên biệt cho nhóm vật liệu Poly(Alkylen terephthalat).
- TCVN 10522-3:2014 (ISO 3451-3:1984): Chất dẻo - Xác định tro - Phần 3: Xenlulo acetat không hóa dẻo. Áp dụng riêng cho việc xác định tro của xenlulo acetat không chứa chất hóa dẻo.
- TCVN 10522-4:2014 (ISO 3451-4:1998): Chất dẻo - Xác định tro - Phần 4: Polyamid. Quy định phương pháp xác định tro đối với các loại nhựa Polyamid.
- TCVN 10522-5:2014 (ISO 3451-5:2002): Chất dẻo - Xác định tro - Phần 5: Poly(vinylclorua). Quy định phương pháp xác định tro đối với nhựa PVC (Polyvinylclorua).
-
Tiêu chuẩn về đánh giá khả năng phân hủy sinh học:
- TCVN 10523:2014 (ISO 13975:2012): Chất dẻo - Xác định sự phân hủy sinh học kỵ khí tối đa của chất dẻo trong hệ thống phân hủy bùn được kiểm soát - Phương pháp đo sản lượng khí sinh học. Tiêu chuẩn này cung cấp phương pháp thử nghiệm tiên tiến để đánh giá mức độ thân thiện với môi trường của các loại chất dẻo thông qua khả năng phân hủy sinh học kỵ khí.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức và doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm định chất lượng sản phẩm chất dẻo có trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia nêu trên để đảm bảo chất lượng sản phẩm và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3723/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 09 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 4501-1:2014 | Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung |
| 2. | TCVN 4501-2:2014 | Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn |
| 3. | TCVN 10521:2014 | Chất dẻo - Xác định độ hấp thụ nước |
| 4. | TCVN 10522-1:2014 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung |
| 5. | TCVN 10522-2:2014 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 2: Poly(Alkylen terephthalat) |
| 6. | TCVN 10522-3:2014 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 3: Xenlulo acetat không hóa dẻo |
| 7. | TCVN 10522-4:2014 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 4: Polyamid |
| 8. | TCVN 10522-5:2014 | Chất dẻo - Xác định tro - Phần 5: Poly(vinylclorua) |
| 9. | TCVN 10523:2014 | Chất dẻo - Xác định sự phân hủy sinh học kỵ khí tối đa của chất dẻo trong hệ thống phân hủy bùn được kiểm soát - Phương pháp đo sản lượng khí sinh học |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 3721/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 3709/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 3742/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 3728/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 20/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Quyết định 3721/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 3709/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3742/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3728/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-1:2014 (ISO 527-1:2012) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-2:2014 (ISO 527-2:2012) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10521:2014 (ISO 62:2008) về Chất dẻo - Xác định độ hấp thụ nước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-1:2014 (ISO 3451-1:2008) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-2:2014 (ISO 3451-2:1998) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 2: Poly(Alkylen terephthalat)
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-3:2014 (ISO 3451-3:1984) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 3: Xenlulo acetat không hóa dẻo
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-4:2014 (ISO 3451-4:1998) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 4: Polyamid
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-5:2014 (ISO 3451-5:2002) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 5: Poly(vinylclorua)
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10523:2014 (ISO 13975:2012) về Chất dẻo - Xác định sự phân hủy sinh học kỵ khí tối đa của chất dẻo trong hệ thống phân hủy bùn được kiểm soát - Phương pháp đo sản lượng khí sinh học