Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 3729/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Quyết định 3729/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Cửu. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Cửu được phê duyệt với các nội dung chỉ tiêu cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ để sử dụng cho các mục đích khác nhau trên địa bàn huyện. Chi tiết số liệu phân bổ được thể hiện cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Chi tiết kế hoạch thu hồi đất theo từng đơn vị hành chính được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Được phân chia thành hai cơ sở quản lý rõ ràng bao gồm:
    • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất theo hiện trạng thực tế (chi tiết tại Phụ lục III).
    • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất được ghi nhận trong hồ sơ địa chính (chi tiết tại Phụ lục IV).

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Thực hiện quản lý đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh.

- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện

Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Cửu; cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3729/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu tại Tờ trình số 211/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022; Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Cửu tại Thông báo số 270/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 908/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.

a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Cửu, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Cửu;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (27b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ t

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Li

Bình Hòa

Hiếu Liêm

Mã Đà

Phú Lý

Tân An

Tân Bình

Thạnh Phú

Thiện Tân

Trị An

TT.Vĩnh An

Vĩnh Tân

I

LOẠI ĐT

108.914,44

1.525,54

671,64

20.950,32

40.108,42

27.899,83

5.266,18

1.108,65

1.354,36

2.282,75

1.848,13

3.140,18

2.758,44

1

Đất nông nghiệp

88.865,04

1.200,51

400,51

19.262,84

27.787,75

26.566,25

4.503,41

843,05

796,65

1.336,78

1.575,68

2.292,03

2.299,58

1.1

Đất trồng lúa

1.539,79

221,22

177,72

-

-

-

536,31

151,50

100,79

221,10

-

94,70

36,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.294,68

211,31

177,38

-

-

-

533,58

109,87

86,35

146,95

-

-

29,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.176,49

118,14

27,99

104,38

55,77

244,60

197,81

72,55

245,61

348,76

83,96

380,01

296,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.614,46

840,51

193,92

825,32

478,76

2.313,46

1.980,58

610,62

430,69

514,70

750,77

1.430,07

1.245,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

-

-

-

-

-

-

-

-

11,57

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.103,70

-

-

16.738,52

24.951,26

22.413,92

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

7.881,87

-

-

1.507,09

2.251,27

1.484,54

1.288,18

-

-

140,30

724,57

154,09

331,83

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.225,57

-

-

846,92

660,86

717,79

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.217,64

15,76

0,88

44,34

43,42

35,05

408,65

8,12

17,39

100,35

3,99

168,79

370,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

319,52

4,88

-

43,19

7,27

74,68

91,88

0,26

2,17

-

12,39

64,37

18,43

2

Đất phi nông nghiệp

20.049,40

325,03

271,13

1.687,48

12.320,67

1.333,58

762,77

265,60

557,71

945,97

272,45

848,15

458,86

2.1

Đất quốc phòng

167,49

17,15

60,68

38,13

-

3,04

14,04

1,48

11,01

19,08

-

2,88

-

2.2

Đất an ninh

10,29

-

-

-

-

-

-

-

-

0,42

-

9,87

-

2.3

Đất khu công nghiệp

120,96

-

-

-

-

-

5,97

-

114,99

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

158,47

-

-

-

-

-

64,32

-

-

94,15

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

66,36

0,31

0,43

0,31

22,99

0,79

1,01

5,11

4,52

1,73

0,12

22,55

6,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

331,00

8,96

11,33

0,64

1,07

3,87

76,31

0,31

28,28

144,60

15,63

19,89

20,11

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

492,37

-

-

-

-

-

10,98

-

62,97

339,54

-

17,82

61,06

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.914,98

62,86

42,11

332,22

231,18

154,78

280,39

81,70

119,57

150,27

63,12

199,94

196,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đt giao thông

1.101,03

37,88

23,62

110,96

196,52

128,51

121,08

53,13

82,17

96,46

47,90

121,44

81,36

 

- Đất thủy lợi

73,44

7,32

4,18

1,53

0,48

0,85

28,33

4,37

3,46

13,05

2,33

3,24

4,30

 

- Đất cơ sở văn hóa

11,39

0,24

1,19

1,01

1,15

1,00

-

1,59

1,58

0,58

1,13

1,81

0,11

 

- Đất cơ sở y tế

8,39

0,10

0,08

0,15

0,33

1,61

0,07

0,07

2,27

0,19

0,16

2,80

0,56

 

- Đt cơ sở giáo dục và đào tạo

88,81

1,32

2,67

2,08

2,70

10,31

3,27

1,42

14,55

27,35

2,47

15,76

4,91

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,74

0,60

-

1,04

1,70

1,64

0,70

2,08

1,38

1,02

2,69

0,89

-

 

- Đất công trình năng lưng

262,90

0,31

0,05

209,58

11,10

-

2,66

0,27

0,45

1,30

0,41

35,82

0,95

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,59

0,01

0,01

0,99

0,02

0,08

0,05

0,01

0,26

0,03

0,09

0,64

0,40

 

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

-

-

-

15,39

-

-

0,02

-

-

-

-

-

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

85,20

0,14

-

0,40

0,05

1,00

0,05

-

0,30

-

-

0,60

82,66

 

- Đất cơ sở tôn giáo

31,80

2,36

2,79

1,09

0,25

3,77

2,20

3,94

0,60

2,41

-

3,86

8,53

 

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,25

12,58

7,52

3,17

1,45

5,73

121,98

13,03

12,40

7,88

5,94

12,32

12,25

 

- Đất chợ

4,03

-

-

0,22

0,04

0,28

-

1,77

0,15

-

-

0,76

0,81

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,65

0,46

0,09

1,53

0,40

1,09

0,34

0,31

0,56

0,36

0,03

1,08

0,40

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

 

0,17

1,01

-

-

-

1,11

4,49

-

-

2,07

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

948,78

64,38

58,74

39,33

22,07

94,50

108,49

104,54

194,11

79,16

37,95

-

145,51

2.12

Đất ở tại đô thị

177,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

177,30

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,93

0,38

0,83

0,65

1,88

1,09

0,76

0,29

1,70

0,75

0,81

8,30

0,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,04

-

-

-

5,21

6,39

0,12

-

0,21

-

0,48

3,63

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,37

3,05

1,80

0,39

0,16

-

0,75

2,38

1,75

1,60

0,49

0,88

0,12

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.716,58

167,48

94,95

457,52

128,99

194,52

174,87

68,37

13,55

114,31

153,82

120,36

27,84

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.881,98

-

-

815,75

11.906,72

873,51

24,42

-

-

-

-

261,58

-

*

Đất đô thị

3.140,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.140,18

-

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 3729/-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích thu hồi

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Lợi

Bình Hòa

Hiếu Liêm

Mã Đà

Phú Lý

Tân An

Tân Bình

Thạnh Phú

Thiện Tân

Trị An

TT.Vĩnh An

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

133,04

4,63

-

108,96

1,71

1,90

0,46

3,17

7,11

0,58

0,15

3,66

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,87

2,14

-

-

-

-

0,41

2,16

0,16

0,35

-

0,65

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,15

0,62

-

-

-

-

0,41

0,06

0,06

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,18

-

-

2,93

-

0,90

-

0,19

-

-

-

0,45

0,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,03

2,49

-

42,05

0,41

1,00

0,05

0,82

6,94

-

0,15

2,12

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,90

-

-

5,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

48,70

-

-

47,10

1,30

-

-

-

-

-

-

0,30

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,35

-

-

10,98

-

-

-

-

-

0,23

-

0,14

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,36

0,47

0,02

21,85

0,04

-

-

0,11

0,05

0,64

-

0,90

1,28

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

-

-

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,78

0,05

-

11,32

-

-

-

-

0,01

0,42

-

0,70

1,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất giao thông

DGT

2,57

-

-

2,57

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất thủy lợi

DTL

5,25

-

-

5,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

-

-

-

-

-

-

-

0,42

-

-

-

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

3,50

-

-

3,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

1,28

 

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

0,06

0,05

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,03

0,13

-

4,82

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

-

0,02

-

-

-

-

0,11

-

-

-

0,13

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

0,29

-

0,84

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,17

-

-

4,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 3729/-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Lợi

Bình Hòa

Hiếu Liêm

Mã Đà

Phú Lý

Tân An

Tân Bình

Thạnh Phú

Thiện Tân

Trị An

TT.Vĩnh An

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,74

5,10

-

116,25

1,75

5,40

5,29

3,17

7,10

36,26

0,14

8,96

1,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,39

1,10

-

-

-

-

0,24

2,16

-

10,81

-

0,08

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,13

1,10

-

-

-

-

0,24

0,06

-

8,73

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,93

-

-

10,41

0,34

1,90

-

-

-

5,03

-

0,53

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,55

4,00

-

41,27

1,41

3,47

5,05

1,01

7,10

15,46

0,14

6,04

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,70

-

-

59,98

-

-

-

-

-

4,17

-

1,55

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,96

-

-

4,38

-

0,03

-

-

-

0,79

-

0,76

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,21

-

-

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Lợi

Bình Hòa

Hiếu Liêm

Mã Đà

Phú Lý

Tân An

Tân Bình

Thạnh Phú

Thiện Tân

Trị An

TT.Vĩnh An

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

218,32

4,63

-

108,96

1,71

5,40

5,29

3,17

27,22

50,45

0,15

10,63

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

48,07

2,14

-

-

-

0,16

0,41

2,16

14,23

28,32

-

0,65

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,67

0,62

-

-

-

-

0,41

0,06

13,10

6,48

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,27

-

-

2,93

-

1,90

4,67

0,19

2,28

11,94

-

0,65

0,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

73,30

2,49

-

42,05

0,41

2,90

0,05

0,82

10,70

6,51

0,15

7,22

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,90

-

-

5,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,56

-

-

47,10

1,30

-

0,16

-

-

2,45

-

1,55

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,21

-

-

10,98

-

0,44

-

-

-

1,23

-

0,56

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3729/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 3729/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Phi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3729/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký