Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tổng quan về Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế

Quyết định 313/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, văn bản cũng quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi, giám sát và xử lý các dự án chậm tiến độ hoặc không có khả năng thực hiện trên địa bàn thành phố.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2023

Kế hoạch xác định cụ thể diện tích và cơ cấu của từng nhóm đất chính trên địa bàn thành phố Huế như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích phân bổ là 14.285,11 ha (chiếm tỷ lệ 53,61% tổng diện tích tự nhiên), giảm 492,91 ha so với hiện trạng năm 2022. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 3.824,66 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 3.584,33 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm 2.215,28 ha; đất rừng sản xuất chiếm 5.113,35 ha; đất rừng phòng hộ chiếm 1.153,87 ha; đất rừng đặc dụng giữ nguyên ở mức 659,65 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 539,18 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 51,60 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích phân bổ là 12.028,25 ha (chiếm tỷ lệ 45,14%), tăng 552,27 ha so với năm 2022. Các chỉ tiêu đáng chú ý bao gồm: đất ở tại đô thị đạt 2.215,98 ha; đất ở tại nông thôn đạt 520,91 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đạt 4.772,45 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.830,19 ha, đất thủy lợi chiếm 505,15 ha, đất di tích lịch sử - văn hóa chiếm 434,86 ha); đất thương mại, dịch vụ đạt 171,69 ha; đất quốc phòng đạt 77,70 ha; đất an ninh đạt 40,96 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 332,73 ha (chiếm tỷ lệ 1,25%), giảm 59,36 ha do được đưa vào khai thác cho các mục đích khác nhau trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch phân bổ diện tích các khu chức năng

Bên cạnh việc phân bổ theo loại đất, quyết định cũng quy định chi tiết diện tích đối với các khu chức năng chính:

  • Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới): Quy mô diện tích lớn nhất với 14.977,35 ha (chiếm 56,21%).
  • Khu dân cư nông thôn: Diện tích 7.493,15 ha (chiếm 28,12%).
  • Khu lâm nghiệp: Diện tích 6.926,87 ha (chiếm 26,00%), bao gồm các khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
  • Khu sản xuất nông nghiệp: Diện tích 5.799,61 ha (chiếm 21,77%), tập trung vào các vùng chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: Diện tích 2.378,15 ha (chiếm 8,92%).
  • Khu du lịch: Diện tích 548,76 ha (chiếm 2,06%).
  • Các khu chức năng khác: Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (187,10 ha); Khu thương mại - dịch vụ (187,23 ha); Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (540,60 ha); Khu phát triển công nghiệp (36,35 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng an ninh, thành phố Huế dự kiến thu hồi các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 498,65 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 283,35 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng sản xuất thu hồi 83,94 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 55,66 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 46,04 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 26,67 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 3,00 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 224,96 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: đất ở tại đô thị (64,74 ha); đất phát triển hạ tầng (68,30 ha, trong đó đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 36,38 ha, đất giao thông chiếm 12,16 ha); đất quốc phòng (45,49 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (26,67 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (11,43 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (2,26 ha).

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nhà ở:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 493,87 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 283,30 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng sản xuất chuyển đổi 83,94 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 55,66 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 41,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 26,67 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 3,00 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 30,58 ha.

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thành phố Huế sẽ đưa tổng cộng 59,36 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ cho các mục đích sau:

  • Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,60 ha để làm đất nông nghiệp khác.
  • Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Đưa 58,76 ha vào sử dụng. Trong đó, diện tích lớn nhất dành cho phát triển hạ tầng với 23,46 ha (bao gồm đất giao thông 15,82 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 4,19 ha, đất xây dựng cơ sở văn hóa 1,30 ha); đất ở tại đô thị chiếm 10,98 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan chiếm 10,77 ha; đất thương mại, dịch vụ chiếm 8,96 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản chiếm 1,40 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 0,70 ha.

6. Hủy bỏ các dự án không khả thi và chậm tiến độ

Quyết định quy định rõ việc xử lý đối với các dự án không triển khai đúng tiến độ nhằm bảo vệ quyền lợi của người sử dụng đất và nâng cao hiệu quả quản lý:

  • Hủy bỏ các công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất của thành phố Huế nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • Hủy bỏ các công trình, dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2020, 2021, 2022 của thành phố Huế nhưng được đánh giá là không có khả năng thực hiện (chi tiết danh mục được quy định tại Phụ lục VII đính kèm quyết định).

7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Huế

Ủy ban nhân dân thành phố Huế được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau để tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Kiểm soát chuyển mục đích sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân: Đối với việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân, UBND thành phố Huế phải thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô và diện tích. Chỉ cho phép chuyển đổi tại các vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và các quy hoạch liên quan khác.
  • Quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản: Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi diện tích lớn để hình thành các thửa đất ở mới nhằm mục đích kinh doanh bất động sản, phải thực hiện nghiêm ngặt theo quy định pháp luật liên quan, bảo đảm kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, trật tự xây dựng, an toàn và bảo vệ môi trường.
  • Giám sát và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm. Đồng thời, thực hiện công bố công khai danh mục các công trình, dự án bị hủy bỏ do quá hạn 03 năm hoặc không có khả năng thực hiện.
  • Trách nhiệm giải trình: UBND thành phố Huế chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về các quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn.

8. Hiệu lực thi hành

Quyết định 313/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 313 /QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 06 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2023;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 26/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 16 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.778,02

55,46

14.285,11

53,61

-492,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.108,01

15,42

3.824,66

14,35

-283,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.867,68

14,52

3.584,33

13,45

-283,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

783,18

2,94

727,52

2,73

-55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.261,31

8,49

2.215,28

8,31

-46,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.156,87

4,34

1.153,87

4,33

-3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

659,65

2,48

659,65

2,48

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.197,29

19,50

5.113,35

19,19

-83,94

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

165,57

0,62

165,57

0,62

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

565,85

2,12

539,18

2,02

-26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,86

0,17

51,60

0,19

5,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.475,98

43,07

12.028,25

45,14

552,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

113,66

0,43

77,70

0,29

-35,96

2.2

Đất an ninh

CAN

20,32

0,08

40,96

0,15

20,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,59

0,11

36,35

0,14

6,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

113,27

0,43

171,69

0,64

58,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

163,43

0,61

166,14

0,62

2,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

97,38

0,37

117,31

0,44

19,93

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,37

0,05

14,07

0,05

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.394,99

16,49

4.772,45

17,91

377,46

-

Đất giao thông

DGT

1.627,64

6,11

1.830,19

6,87

202,55

-

Đất thuỷ lợi

DTL

497,60

1,87

505,15

1,90

7,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

52,98

0,20

70,59

0,26

17,61

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,77

0,12

32,85

0,12

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

279,91

1,05

331,32

1,24

51,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,45

0,19

46,98

0,18

-3,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

109,79

0,41

107,02

0,40

-2,77

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,42

0,01

3,38

0,01

-0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

351,83

1,32

434,86

1,63

83,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

146,58

0,55

146,40

0,55

-0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.198,69

4,50

1.211,26

4,55

12,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

22,86

0,09

22,86

0,09

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,85

0,04

14,04

0,05

4,19

-

Đất chợ

DCH

12,61

0,05

15,54

0,06

2,93

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,14

0,03

7,81

0,03

0,67

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

143,22

0,54

175,08

0,66

31,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

517,46

1,94

520,91

1,95

3,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.120,86

7,96

2.215,98

8,32

95,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,13

0,13

45,92

0,17

10,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,22

0,07

19,10

0,07

-0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

185,90

0,70

183,86

0,69

-2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,31

5,61

1.467,64

5,51

-26,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.006,54

7,53

1.995,11

7,49

-11,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

392,09

1,47

332,73

1,25

-59,36

II

Khu chức năng (*)

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

DDT

2.120,86

7,96

2.215,98

8,32

95,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.128,99

23,00

5.799,61

21,77

-329,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.013,81

26,32

6.926,87

26,00

-86,94

6

Khu du lịch

KDL

351,83

1,32

548,76

2,06

196,93

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

187,10

0,70

187,10

0,70

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

29,59

0,01

36,35

0,14

6,76

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

14.977,35

56,21

14.977,35

56,21

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

125,88

0,47

187,23

0,70

61,35

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

2.234,13

8,38

2.378,15

8,92

144,02

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

7.453,01

27,97

7.493,15

28,12

40,14

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

537,04

2,02

540,60

2,03

3,56

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

498,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

283,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

283,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

83,94

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

224,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,49

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,30

-

Đất giao thông

DGT

12,16

-

Đất thuỷ lợi

DTL

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

493,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

283,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

283,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

83,94

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,58

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,40

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,46

-

Đất giao thông

DGT

15,82

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,53

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

-

Đất chợ

DCH

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế.

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế theo các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021, 2022 của thành phố Huế nhưng không có khả năng thực hiện theo Phụ lục VII đính kèm.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Huế có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Huế:

a) Ủy ban nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các thửa đất, vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị và các quy hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi với diện tích lớn để hình thành các thửa đất ở mới nhằm thực hiện kinh doanh bất động sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và tuân thủ các quy định về trật tự, an toàn, bảo vệ môi trường.

b) Ủy ban nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Huế.

4. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

5. Công bố công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021, 2022 của thành phố Huế nhưng không có khả năng thực hiện tại Phụ lục VII đính kèm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TN&MT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD;
- HĐND và UBND thành phố Huế;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 313/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Phan Quý Phương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký