Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 3752/QĐ-UBND năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định 3752/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 4713/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về ủy quyền cho Thủ trưởng các Sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Dưới đây là nội dung chi tiết của các quy định sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ:

1. Sửa đổi quy định ủy quyền cho Thủ trưởng các sở - ngành và Chủ tịch UBND quận - huyện

Quyết định thực hiện sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 4 của Quyết định số 4713/QĐ-UBND liên quan đến thẩm quyền quyết định công tác nhân sự:

  • Nội dung ủy quyền: Ủy quyền cho Thủ trưởng các sở - ngành Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện thực hiện việc bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức đối với các trường hợp giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở xuống.
  • Các trường hợp ngoại lệ không thuộc phạm vi ủy quyền:
    • Các chức danh thuộc thẩm quyền phê chuẩn, bổ nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Nội vụ. Đối với các chức danh này, Sở Nội vụ sẽ tiến hành thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định trên cơ sở đề nghị của sở - ngành hoặc Ủy ban nhân dân quận - huyện.
    • Các chức danh thanh tra ở ngạch thanh tra viên chính trở xuống.

2. Sửa đổi quy định ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ

Quyết định thực hiện sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 của Quyết định số 4713/QĐ-UBND, giao quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Ban hành quyết định tiếp nhận công chức không qua thi tuyển theo quy định của pháp luật.
  • Quyết định xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên.

3. Các quy định bị bãi bỏ

Quyết định 3752/QĐ-UBND bãi bỏ một số điều khoản cụ thể sau đây tại Quyết định số 4713/QĐ-UBND:

  • Bãi bỏ khoản 2 Điều 1.
  • Bãi bỏ khoản 1 Điều 3.
  • Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 4.

4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3752/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 4713/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2018 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ ỦY QUYỀN CHO THỦ TRƯỞNG CÁC SỞ - NGÀNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN - HUYỆN THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 54/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội về thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ về bổ nhiệm các ngạch thanh tra theo thủ tục chuyển ngạch;

Căn cứ Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 04/2019/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, quản lý và sử dụng quỹ phòng, chống tội phạm;

Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 61/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm Trung ương theo quy định tại Quyết định số 04/2019/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm;

Căn cứ Công văn số 499/TTCP-TCCB ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Thanh tra Chính phủ về việc bổ nhiệm ngạch thanh tra viên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3604/TTr-SNV ngày 27 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 4713/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về ủy quyền cho Thủ trưởng các Sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố:

1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1.

2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3.

3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 4 như sau:

“1. Ủy quyền cho Thủ trưởng các sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện

d) Trừ các chức danh thuộc thẩm quyền phê chuẩn, bổ nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Nội vụ do Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định trên cơ sở đề nghị của sở - ngành, Ủy ban nhân dân quận - huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền cho Thủ trưởng các sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện:

- Bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức đối với các trường hợp giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở xuống trừ các chức danh thanh tra ở ngạch thanh tra viên chính trở xuống”.

4. Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 4.

5. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:

“2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ

b) Ban hành quyết định tiếp nhận công chức không qua thi tuyển và xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ban Thường trực UBMTTQ.TP;
- Sở Nội vụ (3b); Sở Tư pháp;
- VPUB: các PCVP; Phòng VX, TH (3b);
- Lưu: VT (TH/TA)
.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Phong

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3752/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quyết định 4713/QĐ-UBND về ủy quyền cho Thủ trưởng các sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 3752/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/10/2020
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Nguyễn Thành Phong
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/10/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3752/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi, bãi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký