Quyết định số 3848/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quốc Oai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng và thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn huyện.
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất năm 2024
- Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai thêm 11 dự án mới với tổng diện tích là 14,6 ha.
- Không thực hiện điều chỉnh, bổ sung về địa danh hay diện tích đối với các dự án đã được xác định tại Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 (ghi nhận 0 dự án điều chỉnh).
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 thành: 139 dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 1.076,44 ha.
- Các nội dung khác không được đề cập điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý theo Quyết định số 418/QĐ-UBND và Quyết định số 2015/QĐ-UBND.
- Chi tiết điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên được điều chỉnh phân bổ trên địa bàn huyện Quốc Oai là 15.122,10 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Được phân bổ 9.391,83 ha (chiếm tỷ lệ 62,11% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 5.045,37 ha (tỷ lệ 33,36%), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 4.821,27 ha (tỷ lệ 31,88%). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây lâu năm (1.712,08 ha), đất trồng cây hàng năm khác (649,23 ha), đất rừng sản xuất (584,14 ha), đất nuôi trồng thủy sản (457,85 ha), đất nông nghiệp khác (445,03 ha), đất rừng phòng hộ (412,06 ha) và đất rừng đặc dụng (86,08 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 5.639,16 ha (chiếm tỷ lệ 37,29% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 2.148,53 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.447,91 ha, đất thủy lợi chiếm 290,92 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 90,59 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 138,46 ha); đất ở tại nông thôn là 1.866,98 ha; đất ở tại đô thị là 164,43 ha; đất quốc phòng là 406,48 ha; đất khu công nghiệp là 255,82 ha; đất cụm công nghiệp là 54,76 ha; đất thương mại, dịch vụ là 70,74 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 228,47 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 101,81 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 91,12 ha (chiếm tỷ lệ nhỏ 0,60% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 sau điều chỉnh
Quyết định xác định tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 302,13 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 245,45 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi bao gồm: đất trồng cây lâu năm (29,05 ha), đất trồng cây hàng năm khác (21,25 ha), đất rừng sản xuất (3,06 ha), đất nông nghiệp khác (2,25 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (1,07 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 0,91 ha, toàn bộ thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (bao gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 0,34 ha, đất chợ 0,35 ha, đất giao thông 0,22 ha, đất xây dựng cơ sở y tế 0,06 ha và đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,01 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 sau điều chỉnh
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 302,13 ha.
- Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích bao gồm: đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 245,45 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 29,05 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 21,25 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 3,06 ha; đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp là 2,25 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 1,07 ha.
- Quyết định cũng ghi nhận việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp theo quy định.
- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
- Quyết định này chính thức có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung điều chỉnh này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3848/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỐC OAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND Thành phố: Số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 thông qua danh mục các dự án công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND thành phố Hà Nội về việc Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024, danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6574/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 23 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Điều chỉnh, bổ sung (địa danh, diện tích) các dự án đã được xác định tại Quyết định 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 19/4/2024: 0 dự án;
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai là: 11 dự án, với diện tích 14,6 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại đất |
| 15.122,10 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.391,83 | 62,11 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.045,37 | 33,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.821,27 | 31,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 649,23 | 4,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.712,08 | 11,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 412,06 | 2,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 86,08 | 0,57 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 584,14 | 3,86 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 457,85 | 3,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 445,03 | 2,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.639,16 | 37,29 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 406,48 | 2,69 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,56 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 255,82 | 1,69 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 54,76 | 0,36 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 70,74 | 0,47 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 58,01 | 0,38 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 92,18 | 0,61 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 122,42 | 0,81 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.148,53 | 14,21 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.447,91 | 9,57 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 290,92 | 1,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 41,78 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 33,66 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 90,59 | 0,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 34,26 | 0,23 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,31 | 0,14 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,38 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,90 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,55 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 31,61 | 0,21 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 138,46 | 0,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 7,18 | 0,05 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,11 | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,48 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.866,98 | 12,35 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 164,43 | 1,09 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,56 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,05 | 0,03 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 29,35 | 0,19 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 228,47 | 1,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 101,81 | 0,67 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,02 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 91,12 | 0,60 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 302,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 245,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 245,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,05 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,07 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,34 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,35 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 302,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 245,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 245,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,05 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,06 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,07 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,25 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 thành: 139 dự án với tổng diện tích 1.076,44 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy Ban Nhân Dân Thành phố)
| STT | Danh mục công trình, dự án | Mã loại đất | Đại diện Cơ quan,tổ chức, người đăng ký | Diên tích (ha) | Trong đó diện tích đất thu hồi (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý (Ghi rõ số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) | |
| Địa danh cấp huyện | Địa danh cấp xã | |||||||
| A | Các dự án nằm trong Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội | |||||||
| I | Các dự án nằm trong biểu 1A | |||||||
| I.1 | Các dự án điều chỉnh đã có trong Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023; Nghị quyết 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND thành phố. | |||||||
| I.2 | Các dự án đăng ký bổ sung mới trong năm 2024 | |||||||
| 1 | Xây dựng trường THCS Tân Hoà, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 1,6 | 1,6 | Huyện Quốc Oai | xã Tân Hoà | Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 08/4/2024 của HĐND Huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2024 trên địa bàn huyện (PL10, tiến độ 2024-2027) |
| 2 | Trường THCS Thị Trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 2,7 | 2,7 | Huyện Quốc Oai | thị trấn Quốc Oai | Nghị quyết số 19/NQ-HĐND 15/12/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2022 trên địa bàn huyện Quốc Oai (PL30, tiến độ: 2023-2026) |
| 3 | Trường THPT Cao Bá Quát, Quốc Oai, TP Hà Nội | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 3,5 | 3,5 | Huyện Quốc Oai | Xã Tân Hòa | Nghị quyết số 04/NQ-HĐND 30/3/2023 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2023 trên địa bàn huyện (PL20, tiến độ: 2023-2026) |
| 4 | Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Yên Sơn | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 0,9 | 0,9 | Huyện Quốc Oai | Xã Yên Sơn | Nghị quyết số 19/NQ-HĐND 15/12/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2022 trên địa bàn huyện Quốc Oai (PL32, tiến độ: 2023-2025) |
| 5 | Xây dựng khu trung tâm văn hóa - thể thao xã Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | DVH,DTT | BQLDAĐTXD huyện | 1,4 | 1,4 | Huyện Quốc Oai | Xã Nghĩa Hương | Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2022 trên địa bàn huyện Quốc Oai (PL05, tiến độ: 2022-2024) |
| 6 | Xây dựng khu trung tâm văn hóa - thể thao xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | DVH,DTT | BQLDAĐTXD huyện | 1,54 | 1,54 | Huyện Quốc Oai | Xã Ngọc Liệp | Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 08/4/2024 của HĐND Huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2024 trên địa bàn huyện (PL06, tiến độ 2024-2026) |
| 7 | Xây dựng khu trung tâm văn hóa - thể thao xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | DVH,DTT | BQLDAĐTXD huyện | 0,9 | 0,9 | Huyện Quốc Oai | Xã Cấn Hữu | Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 08/4/2024 của HĐND Huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2024 trên địa bàn huyện. (PL05, tiến độ: 2024-2026) |
| 8 | Trường mầm non Đông Xuân, Quốc Oai, TP Hà Nội | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 0,83 | 0,63 | Huyện Quốc Oai | Xã Đông Xuân | Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2023 trên địa bàn huyện Quốc Oai (PL23, tiến độ: 2024-2026) |
| 9 | Trường Tiểu học Đông Yên A, Quốc Oai, TP Hà Nội | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 0,5 | 0,5 | Huyện Quốc Oai | Xã Đông Yên | Nghị quyết số 19/NQ-HĐND 15/12/2022 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2022 trên địa bàn huyện Quốc Oai (PL29, tiến độ: 2023-2025) |
| 10 | Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Yên Sơn, huyện Quốc Oai | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 0,5 | 0,5 | Huyện Quốc Oai | Xã Yên Sơn | Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2023 trên địa bàn huyện Quốc Oai (PL11, tiến độ: 2024-2026) |
| 11 | Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Phú Mãn (điểm trường trung tâm) | DGD | BQLDAĐTXD huyện | 0,23 | 0,06 | Huyện Quốc Oai | Xã Phú Mãn | Nghị quyết số 04/NQ-HĐND 30/3/2023 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công năm 2023 trên địa bàn huyện (PL22. tiến độ: 2023-2025) |
- 1 Quyết định 1883/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 1876/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Quyết định 1874/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 3875/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 3872/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 3853/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1 Quyết định 1883/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 1876/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Quyết định 1874/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 3875/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 3872/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 3853/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1 Quyết định 1883/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 1876/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Quyết định 1874/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 3875/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 3872/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 3853/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 738/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang