Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng đô thị và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn quận Ninh Kiều trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của quận Ninh Kiều được xác định là 2.923,33 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 362,23 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm 86,89 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Bình với 86,58 ha và Cái Khế với 0,31 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 264,74 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Bình với 115,57 ha và Cái Khế với 72,99 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 9,53 ha (toàn bộ tại phường Cái Khế); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1,07 ha tại phường An Bình.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.561,11 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của quận. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.029,31 ha, phân bổ rộng khắp các phường, nhiều nhất tại phường An Bình (205,94 ha), An Khánh (229,01 ha), và Cái Khế (121,22 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 754,50 ha, bao gồm đất giao thông (444,00 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (200,71 ha), đất cơ sở y tế (39,04 ha), đất thủy lợi (27,59 ha), đất cơ sở văn hóa (17,03 ha), đất cơ sở thể dục thể thao (15,11 ha), đất chợ (4,81 ha), đất công trình năng lượng (3,75 ha), và đất công trình bưu chính viễn thông (2,03 ha).
    • Đất sông, kênh, rạch (SON): 476,08 ha, tập trung lớn nhất tại phường Cái Khế với 273,24 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 93,87 ha, tập trung nhiều tại phường Cái Khế (44,30 ha) và Hưng Lợi (15,87 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 54,62 ha, chủ yếu tại phường An Bình (26,87 ha) và Cái Khế (11,93 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 45,24 ha, tập trung nhiều nhất tại phường An Bình (16,62 ha) và Cái Khế (7,32 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 37,35 ha, phân bổ lớn nhất tại phường An Bình (12,34 ha) và Cái Khế (10,27 ha).
    • Đất an ninh (CAN) và Đất quốc phòng (CQP): Lần lượt là 20,55 ha và 12,19 ha.
    • Các loại đất khác: Đất cơ sở tôn giáo (15,48 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (10,15 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (5,55 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (2,27 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (2,43 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (1,19 ha), và đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,33 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
  • Đất đô thị (KDT): Toàn bộ diện tích tự nhiên 2.923,33 ha của quận Ninh Kiều được quản lý theo quy chế đất đô thị.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 187,83 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 31,90 ha (tập trung nhiều nhất tại phường An Bình với 20,89 ha và Cái Khế với 6,69 ha). Toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 153,46 ha (phân bổ lớn nhất tại phường An Bình với 100,65 ha, tiếp theo là An Khánh với 23,68 ha và Cái Khế với 16,63 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 2,47 ha (toàn bộ tại phường Cái Khế).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 5,07 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Diện tích này tập trung chủ yếu tại phường An Bình (2,89 ha) và Hưng Lợi (1,32 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,34 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Xuân Khánh (0,70 ha), Cái Khế (0,52 ha) và An Bình (0,50 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Công tác thu hồi đất phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận Ninh Kiều được quy định như sau:

  • Tổng diện tích đất thu hồi: 178,98 ha.
  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 169,39 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 28,04 ha (chủ yếu tại phường An Bình với 20,49 ha và Cái Khế với 6,69 ha). Toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 138,89 ha (tập trung lớn nhất tại phường An Bình với 93,44 ha và An Khánh với 21,12 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,47 ha (tại phường Cái Khế).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 9,59 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 5,17 ha (phân bổ tại phường Cái Khế 1,56 ha, An Bình 1,26 ha, Hưng Lợi 1,18 ha, v.v.).
    • Đất sông, kênh, rạch (SON): 2,83 ha (chủ yếu tại phường An Bình với 2,10 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1,18 ha (chủ yếu tại phường An Hòa với 0,70 ha và Cái Khế với 0,45 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,22 ha (tại phường Tân An).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,17 ha (tại phường Cái Khế).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,02 ha (tại phường An Hòa).

4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều và Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ nhằm bảo đảm tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của Luật Đất đai năm 2013.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận.
    • Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
    • Kiểm tra, giám sát chặt chẽ tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, bảo đảm các chủ đầu tư thực hiện đúng tiến độ đã cam kết.
  • Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND quận Ninh Kiều trong suốt quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này.
    • Chủ trì phối hợp rà soát các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT; thực hiện thủ tục loại bỏ khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện pháp lý hoặc không khả thi.
    • Đảm bảo mọi thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện đúng trình tự pháp luật.
    • Rà soát, tổng hợp hồ sơ để tham mưu cho UBND thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ 10 héc-ta đất trồng lúa trở lên trước khi tiến hành các bước tiếp theo.
    • Thực hiện lưu trữ đầy đủ, khoa học toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.

5. Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trên địa bàn thành phố.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 385/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 02 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA QUẬN NINH KIỀU

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguvên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 379/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020.

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng DTTN (1+2+3)

 

2.923,33

668,31

177,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

49,54

207,86

337,56

467,21

730,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

362,23

82,83

0,32

0,27

2,43

 

 

 

 

1,41

1,05

34,73

35,97

203,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

86,89

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

86,89

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

264,74

72,99

0,32

0,27

2,43

 

 

 

 

1,41

1,05

34,73

35,97

115,57

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,53

9,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.561,11

585,48

176,84

52,67

32,46

60,97

33,68

56,11

46,57

48,13

206,81

302,83

431,25

527,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

 

 

 

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

 

0,72

 

3,05

 

2.2

Đất an ninh

CAN

20,55

7,54

0,77

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

7,09

4,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

93,87

44,30

4,12

1,50

0,59

0,30

0,07

4,01

0,58

1,49

7,62

15,87

3,85

9,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,62

11,93

8,21

0,35

 

0,08

1,43

0,02

0,01

0,07

3,75

0,64

1,26

26,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

754,50

98,92

45,95

11,47

8,43

22,35

8,55

17,32

11,48

12,63

111,34

78,83

145,75

181,48

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,03

4,86

0,07

 

 

0,59

0,01

3,18

 

0,19

0,28

5,82

 

2,03

-

Đất cơ sở y tế

DYT

39,04

2,02

0,05

0,13

0,64

0,01

0,10

0,18

2,72

0,33

0,04

2,67

12,82

17,33

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

200,71

10,63

9,52

0,61

0,91

4,37

1,01

0,28

0,36

0,98

76,93

13,28

48,96

32,87

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,11

10,56

 

 

 

 

 

 

 

0,02

3,10

 

 

1,43

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,40

 

0,06

 

 

 

 

0,01

 

 

 

0,33

 

 

-

Đất giao thông

DGT

444,00

67,24

33,43

10,19

5,80

16,95

5,75

12,75

8,09

9,91

27,06

48,73

80,09

118,01

-

Đất thủy lợi

DTL

27,59

0,94

2,27

0,44

1,08

0,21

0,05

 

0,06

1,20

1,53

7,49

3,14

9,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

 

0,01

0,07

 

 

1,43

 

 

 

2,13

0,10

0,01

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,03

1,01

0,01

 

 

 

0,20

0,20

 

 

0,04

0,15

0,42

 

-

Đất chợ

DCH

4,81

1,66

0,53

 

 

0,22

 

0,72

0,25

 

0,23

0,26

0,31

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,43

0,27

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

0,72

1,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.029,31

121,22

107,24

33,48

19,25

28,74

13,78

10,97

17,55

30,27

57,65

154,21

229,01

205,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,24

7,32

0,59

1,01

0,43

0,72

2,41

5,72

4,99

0,47

1,79

0,53

2,63

16,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,05

0,28

0,09

 

0,03

 

0,01

 

0,85

0,70

0,06

0,20

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,55

 

0,05

0,30

0,20

0,17

 

 

 

0,06

0,10

2,58

0,25

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,15

9,59

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,04

0,07

0,15

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,35

10,27

0,27

 

 

0,07

1,72

0,10

0,07

1,57

2,50

4,90

3,54

12,34

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,19

0,63

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,55

 

 

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

476,08

273,24

8,27

2,69

2,69

5,21

4,19

15,86

6,26

 

19,77

38,43

33,68

65,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.923,33

668,31

177,16

52,94

34,89

60,97

33,68

56,11

46,57

49,54

207,86

337,56

467,21

730,52

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

187,83

25,79

9,71

0,30

0,20

 

 

 

 

0,10

0,66

4,99

24,54

121,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,90

6,69

2,78

 

 

 

 

 

 

 

 

0,68

0,86

20,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

31,90

6,69

2,78

 

 

 

 

 

 

 

 

0,68

0,86

20,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,46

16,63

6,93

0,30

0,20

 

 

 

 

0,10

0,66

4,31

23,68

100,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,47

2,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,07

0,15

0,22

0,10

0,10

 

 

 

 

0,05

0,10

1,32

0,14

2,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,07

0,15

0,22

0,10

0,10

 

 

 

 

0,05

0,10

1,32

0,14

2,89

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,34

0,52

0,14

0,20

 

 

 

0,03

 

 

0,70

0,10

0,15

0,50

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích thu hồi đất

 

178,98

27,86

7,55

 

 

 

 

0,32

0,08

 

1,01

2,77

22,08

117,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,39

25,08

6,33

 

 

 

 

 

 

 

0,50

1,58

21,98

113,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,04

6,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,86

20,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,04

6,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,86

20,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

138,89

15,92

6,33

 

 

 

 

 

 

 

0,50

1,58

21,12

93,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,59

2,78

1,22

 

 

 

 

0,32

0,08

 

0,51

1,19

0,10

3,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,18

0,45

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

1,56

0,38

 

 

 

 

0,10

0,08

 

0,51

1,18

0,10

1,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

2,83

0,60

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều tổ chức thực hiện Quyết định này.

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 của Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thực hiện trình tự, thủ tục loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện theo quy định; đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định pháp luật.

c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ (nếu có) báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính,

Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 385/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/03/2020
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký