Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ

Quyết định số 128/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm phê duyệt phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Cờ Đỏ trong năm 2020. Kế hoạch này được xây dựng nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái tại địa phương.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ trong năm kế hoạch là 31.981,49 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất được xác định cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với 28.006,25 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 25.247,29 ha (toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích đất trồng lúa tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Phú (8.567,44 ha) và xã Thới Hưng (4.564,13 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.302,64 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thới Hưng với 793,50 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 888,24 ha, chủ yếu phân bổ tại xã Thới Hưng (559,93 ha) và xã Thạnh Phú (109,95 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 463,51 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 104,56 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.975,25 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.835,82 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.346,66 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 65,38 ha (toàn bộ thuộc địa giới hành chính Thị trấn Cờ Đỏ).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 371,84 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 162,84 ha (trong đó xã Thới Đông chiếm diện tích lớn nhất với 121,88 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 112,62 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,54 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 16,65 ha.
    • Các loại đất khác như đất an ninh (5,14 ha), đất cơ sở tôn giáo (5,47 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (12,87 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (3,45 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (6,16 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Cờ Đỏ dự kiến thu hồi tổng diện tích 127,76 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 126,13 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 119,81 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Phú với 100,00 ha và xã Trung An với 10,05 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,32 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 1,63 ha. Toàn bộ diện tích này là đất ở tại nông thôn (ONT), tập trung nhiều nhất tại xã Trung An (1,50 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 106,07 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 65,34 ha (nhiều nhất tại xã Thới Hưng với 19,88 ha và xã Trung An với 16,52 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 32,06 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 7,58 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Chuyển sang đất phi nông nghiệp 1,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 126,38 ha. Trong đó:
    • Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 100,00 ha (toàn bộ thực hiện tại xã Thạnh Phú).
    • Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 18,57 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 4,50 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm (NTS/CLN): 2,70 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,61 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Cờ Đỏ với 0,59 ha).

Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến toàn bộ các xã, thị trấn, các phòng ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân, tổ chức biết và thực hiện.
  • Kiểm tra, giám sát quy hoạch: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chung của thành phố.
  • Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác nhằm triển khai hiệu quả phương án kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch được duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Quản lý và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 128/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 21 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 61/TTr-STNMT ngày 08 tháng 01 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

31.981,49

830,84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,40

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.006,25

584,22

1.053,74

2.174,70

8.815,49

3.153,73

6.300,63

1.438,56

1.322,23

1.728,26

1.434,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.247,29

498,64

1.010,69

2.081,40

8.567,44

2.989,34

4.564,13

1.273,59

1.252,20

1.635,30

1.374,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.247,29

498,64

1.010,69

2.081,40

8.567,44

2.989,34

4.564,13

1.273,59

1.252,20

1.635,30

1.374,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

463,51

15,32

7,60

4,90

4,62

14,38

380,28

21,26

9,64

0,38

5,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.302,64

59,49

25,87

70,49

33,48

133,02

793,50

94,51

41,75

23,70

26,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

888,24

10,77

9,58

17,91

109,95

16,99

559,93

47,42

18,64

68,88

28,17

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,56

 

 

 

100,00

 

2,78

1,78

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.975,25

246,61

210,05

343,23

1.084,03

434,67

689,86

196,14

303,53

225,72

241,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

162,84

4,30

4,00

4,00

8,44

4,09

4,00

4,00

121,88

4,00

4,13

2.2

Đất an ninh

CAN

5,14

3,75

 

 

 

 

0,84

0,06

0,34

 

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

16,65

12,30

0,26

0,20

0,26

1,21

0,11

0,44

0,23

0,44

1,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,62

8,54

6,84

1,70

43,13

34,82

11,29

0,58

2,88

0,73

2,11

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.835,82

69,82

28,37

138,18

657,02

209,37

413,33

93,93

82,40

80,34

63,07

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

 

 

 

 

 

 

 

6,16

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.346,66

 

102,80

169,68

331,54

182,80

243,80

72,78

58,67

88,82

95,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,38

65,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,54

17,22

0,49

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,23

0,60

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

 

 

0,11

 

0,24

 

 

 

0,36

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,47

1,77

0,68

1,78

0,25

0,13

 

0,38

0,47

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,87

0,54

2,08

4,68

2,03

0,63

0,92

0,16

0,56

 

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,45

0,04

0,08

0,08

0,35

0,16

0,53

0,46

0,62

0,53

0,60

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

 

 

0,29

 

0,04

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,18

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

 

 

 

1,63

 

 

 

 

 

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

127,76

0,73

15,14

7,61

100,00

1,30

 

0,45

0,75

1,38

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

126,13

0,73

13,64

7,60

100,00

1,30

 

0,40

0,70

1,38

0,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

119,81

0,48

10,05

6,2

100

1,2

 

0,2

0,3

1,38

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,81

0,48

10,05

6,2

100

1,2

 

0,2

0,3

1,38

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,32

0,25

3,59

1,4

 

0,1

 

0,2

0,4

 

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

 

1,50

0,01

 

 

 

0,05

0,05

 

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,63

 

1,50

0,01

 

 

 

0,05

0,05

 

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,07

9,04

23,35

11,97

13,33

23,01

3,71

4,99

5,13

5,93

5,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,34

2,63

16,52

7,40

10,18

19,88

1,00

1,40

1,62

2,58

2,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,34

2,63

16,52

7,40

10,18

19,88

1,00

1,40

1,62

2,58

2,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,09

0,17

0,12

0,12

0,12

0,07

0,06

0,11

0,11

0,11

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,06

5,14

6,01

3,75

2,33

2,36

2,05

2,50

2,70

2,54

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,58

1,10

0,70

0,70

0,70

0,70

0,60

0,98

0,70

0,70

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

126,38

3,39

2,80

3,37

102,80

2,80

 

2,82

2,80

2,80

2,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

18,57

2,00

2,00

2,57

2,00

2,00

 

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

100,00

 

 

 

100,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

4,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

 

0,50

0,50

0,50

0,50

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

0,30

0,30

0,30

0,30

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,59

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến các xã, thị trấn các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 128/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/01/2020
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/01/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 128/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký