Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết, chuyên sâu về toàn bộ các chính sách và quy định cốt lõi của văn bản này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
  • Số hiệu: 387/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
  • Mục tiêu: Quản lý, phân bổ và sử dụng có hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm kế hoạch 2018.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ là 20.998,50 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.687,35 ha. Trong đó, cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.433,93 ha (đóng vai trò chủ đạo trong bảo đảm an ninh lương thực).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 799,19 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.097,97 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.154,99 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 201,27 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 7.271,08 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và dân cư. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 16,84 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 2,81 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 434,81 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 97,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 92,56 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 125,13 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.040,08 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 33,00 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 35,53 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.527,95 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 95,00 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 42,66 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,07 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 49,00 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 211,82 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 38,48 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 27,72 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 30,65 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 30,06 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 324,60 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 12,87 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,44 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 40,07 ha trên toàn địa bàn huyện.
  • Đất đô thị (KDT): Đạt 839,58 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê đặc thù, không cộng gộp khi tính tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 785,23 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): Thu hồi 659,92 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 41,87 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 34,65 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 48,29 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 0,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 74,75 ha để phục vụ tái cơ cấu hạ tầng và các mục đích công cộng khác. Các loại đất thu hồi chính gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 56,24 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 6,02 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Thu hồi 4,58 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 2,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,81 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,06 ha.
    • Các loại đất khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC), đất nghĩa trang (NTD), đất sinh hoạt cộng đồng (DSH), đất cơ sở tín ngưỡng (TIN), đất sông ngòi (SON) và đất mặt nước chuyên dùng (MNC) có diện tích thu hồi nhỏ dưới 1,00 ha mỗi loại.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Quỳnh Phụ:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 901,38 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN): Chuyển 756,00 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển 60,09 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển 48,94 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển 35,85 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển 0,50 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 48,15 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 28,31 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 4,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 2,00 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 6,92 ha từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, huyện Quỳnh Phụ lên kế hoạch khai thác và đưa 0,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch làm đất ở tại nông thôn (ONT) tại địa bàn xã Quỳnh Ngọc.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp với các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát kỹ thuật, quy trình thủ tục đất đai đối với huyện Quỳnh Phụ trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
  • Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 387/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 18/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 45/TTr-STNMT ngày 19/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An

Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

575,24

717,83

462,48

619,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

411,08

305,27

242,30

438,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

336,25

270,91

204,54

331,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

10,75

0,62

2,55

33,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

35,55

24,25

18,02

42,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

24,88

9,49

9,27

29,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

3,65

 

7,92

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

163,68

387,18

220,17

178,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

1,20

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

105,31

83,80

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

0,25

0,29

0,16

2,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

 

8,48

 

4,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

120,41

155,23

100,97

103,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

0,03

0,53

 

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

1,01

0,31

0,66

0,42

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

32,69

 

27,42

34,11

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

49,37

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,48

0,37

0,25

0,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

0,25

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

1,34

0,58

0,68

0,78

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

5,03

6,95

2,60

5,81

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

 

25,12

0,65

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,38

0,51

0,23

0,58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

13,65

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,65

0,81

0,60

0,69

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

 

16,68

1,97

24,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

1,41

0,38

0,18

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

1,16

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

0,48

25,38

0,01

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

717,83

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

474,39

394,91

653,26

504,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

333,99

252,20

427,80

334,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

273,92

215,08

324,56

263,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

0,22

13,31

62,78

5,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

26,15

13,94

16,77

36,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

22,64

9,24

22,25

23,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

11,06

0,63

1,44

5,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

140,40

142,71

224,75

169,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

0,27

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

2,39

6,09

1,01

3,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

8,79

15,25

0,75

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

89,27

81,76

105,77

117,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

0,65

0,28

0,49

3,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

0,47

1,84

1,55

1,31

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

30,97

30,02

51,32

34,23

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

1,42

0,20

1,07

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

0,37

0,22

0,53

1,64

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

4,24

5,62

4,63

4,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

 

 

0,83

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

1,19

0,46

0,57

1,12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,64

0,76

0,29

2,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

 

 

55,67

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

 

0,05

 

0,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

0,16

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

 

 

0,71

 

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

834,02

795,31

462,06

378,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

565,22

447,39

280,27

173,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

507,84

368,44

237,41

157,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

5,89

7,32

6,59

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

4,41

20,03

11,17

9,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

37,21

40,14

24,06

5,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

9,87

11,46

1,04

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

268,76

347,92

181,78

204,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

0,05

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

84,30

 

80,90

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

7,93

7,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

2,76

0,61

4,45

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

0,91

8,92

 

0,04

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

147,42

165,37

105,36

74,39

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

0,47

1,30

0,57

4,87

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

0,16

2,59

0,59

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

96,83

52,61

47,87

28,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,26

0,42

0,41

0,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

3,08

0,94

3,18

0,97

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

7,60

13,77

5,42

4,21

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

0,21

 

 

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,25

0,33

1,18

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,62

0,99

0,68

1,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

8,15

7,58

 

2,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,04

0,21

4,57

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

0,04

 

0,01

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

410,33

521,89

614,27

559,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

218,22

368,85

429,40

366,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

166,52

304,91

299,34

301,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

0,31

7,66

8,33

5,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

10,35

28,61

81,18

26,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

41,04

19,01

39,32

21,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

-

8,66

1,23

11,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

192,11

153,04

184,87

192,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

80,50

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

0,02

4,08

0,10

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

 

1,69

2,80

7,69

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

60,63

99,30

127,14

135,29

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

0,25

0,48

1,13

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

0,52

2,10

1,77

0,91

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

36,46

30,38

42,79

36,92

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,30

0,68

1,17

0,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

0,35

3,94

0,29

2,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

4,61

5,37

5,35

4,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

0,41

4,16

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,17

0,56

0,92

1,05

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,28

0,30

1,41

1,32

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

7,61

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

 

 

 

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

Xã Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

740,02

970,17

364,61

303,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

481,11

700,81

262,79

222,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

387,63

597,59

221,89

139,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

14,44

7,75

2,59

2,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

38,79

60,42

15,24

24,92

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

36,54

29,89

21,68

45,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

3,71

5,16

1,39

10,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

258,91

269,36

101,82

80,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

13,35

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

30,90

11,29

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

6,13

0,21

 

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

17,63

 

0,50

2,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

144,06

184,34

53,39

48,75

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

 

0,80

1,18

0,66

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

1,86

2,59

0,33

0,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

45,16

55,37

26,65

22,90

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,40

1,23

0,88

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

1,06

2,67

1,03

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

8,53

9,57

3,53

3,42

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

1,05

0,47

0,71

0,50

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

2,13

0,82

0,24

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

 

 

0,03

0,06

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

16,49

271,27

379,03

534,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

12,69

182,00

218,43

349,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

 

3,10

103,86

87,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

1,95

33,37

28,96

40,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

1,85

41,96

19,18

42,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

 

10,84

8,60

14,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

104,80

191,54

262,29

237,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

0,36

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

0,74

0,15

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

2,00

9,50

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

1,13

12,71

8,90

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

4,51

15,13

7,82

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

55,18

98,40

143,42

144,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

 

0,64

0,74

1,63

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

3,67

0,47

0,37

0,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

 

30,18

58,20

37,78

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

29,15

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

4,86

1,47

16,67

0,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,73

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

 

1,70

0,89

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

1,64

3,91

6,02

4,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

 

0,05

 

1,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,16

0,28

1,75

1,86

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

0,65

 

16,00

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,02

0,67

0,95

0,54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

 

16,10

 

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

 

0,10

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

0,08

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

0,46

2,91

0,10

0,17

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

121,75

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

769,05

771,09

718,15

528,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

531,29

552,36

489,45

381,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

347,14

457,38

338,94

318,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

68,52

10,92

41,05

8,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

47,76

11,65

65,50

33,37

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

61,44

47,21

42,09

20,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

6,43

25,20

1,87

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

236,67

218,34

228,00

146,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

 

2,81

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

 

2,00

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

1,90

2,13

0,37

3,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

2,50

0,28

0,40

0,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

123,58

135,36

132,39

95,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

0,30

0,33

2,06

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

1,84

0,29

0,39

0,33

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

56,29

70,56

71,15

35,79

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

8,05

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,57

0,31

0,37

1,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,09

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

2,19

1,72

0,24

0,63

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

7,63

5,46

8,66

4,38

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

1,65

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,48

0,58

0,83

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

1,91

0,98

0,58

1,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

34,85

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,89

0,34

0,51

0,32

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

1,09

0,39

0,70

0,59

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

394,61

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

281,31

259,05

269,82

245,94

557,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

208,40

59,65

237,50

193,48

324,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

15,50

152,76

1,99

6,18

52,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

24,67

25,56

3,45

16,55

68,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

30,48

18,08

24,49

23,41

101,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

2,26

3,00

2,39

6,32

10,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

111,94

155,64

161,74

171,06

237,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

 

 

23,78

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

2,73

1,00

 

1,00

1,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

 

 

2,93

0,01

0,95

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

71,48

55,78

95,61

79,96

135,70

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

0,49

0,21

1,09

0,39

0,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

0,28

0,05

0,61

0,02

1,69

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

29,85

24,28

52,36

49,74

58,56

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

 

8,43

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,51

0,45

0,87

0,38

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

0,73

0,20

2,11

 

3,84

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

4,15

4,00

3,68

5,50

8,66

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

 

 

 

 

1,94

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,24

0,34

1,19

1,34

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

0,35

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,52

0,46

0,56

0,51

1,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

-

68,77

 

 

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,96

0,10

0,73

 

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

1,36

0,03

 

0,18

3,18

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Sơn

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

476,64

499,17

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.687,35

338,19

361,76

350,58

349,22

254,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.433,93

294,29

239,16

279,97

276,68

184,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

799,19

4,90

12,41

11,09

10,29

6,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.097,97

14,33

45,97

28,82

25,54

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.154,99

23,05

59,63

27,05

33,57

25,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

201,27

1,62

4,59

3,65

3,14

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.271,08

138,44

137,41

190,37

165,83

111,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,84

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

434,81

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,00

 

 

 

2,10

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,56

0,25

 

7,18

0,58

6,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,13

1,09

 

 

9,15

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.040,08

77,94

92,96

113,90

93,68

75,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,00

4,92

0,47

1,06

0,38

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35,53

0,90

0,07

0,65

1,49

0,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,95

44,31

34,29

41,42

47,41

22,46

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

95,00

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,66

0,22

0,51

0,32

0,66

0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,00

0,81

1,09

0,23

0,80

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

6,97

7,00

3,52

6,86

3,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

38,48

 

 

 

0,34

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,72

0,69

0,37

1,57

1,30

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,65

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,06

0,33

0,65

0,60

1,08

0,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,60

 

 

19,92

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,01

 

 

 

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

 

 

 

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,07

0,01

 

 

 

0,01

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất  

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

2,31

96,63

87,06

8,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

1,53

76,44

68,26

5,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

1,53

76,44

68,26

5,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,44

2,47

8,50

1,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

 

10,22

2,60

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,34

7,50

7,70

0,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

0,12

17,92

2,82

1,12

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

0,60

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

0,01

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

0,12

11,65

1,72

0,97

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

 

 

0,80

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

1,00

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

 

0,03

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

0,30

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

4,58

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

0,08

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

8,12

6,05

6,93

8,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

6,39

5,32

5,83

8,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

6,39

5,32

5,83

8,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,50

0,35

1,00

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,37

0,26

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,36

0,12

0,05

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

0,48

1,03

0,64

0,29

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

0,28

0,85

0,59

0,29

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

0,20

0,18

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

0,05

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

11,32

91,98

10,52

83,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

9,89

73,82

9,92

71,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

9,89

73,82

9,92

71,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,50

7,95

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,50

2,50

0,30

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,43

7,71

0,10

7,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

0,34

5,70

3,84

4,55

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

2,00

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

 

0,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

0,30

4,70

3,57

1,40

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

0,04

0,70

0,10

0,70

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

0,30

 

0,40

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

0,17

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

75,85

9,35

5,45

9,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

65,44

8,48

4,77

7,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

65,44

8,48

4,77

7,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

1,00

0,67

0,07

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

6,00

0,15

0,19

0,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

3,41

0,05

0,42

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

11,00

0,30

0,40

0,21

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

11,00

0,25

0,40

0,01

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

 

0,05

 

0,20

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

Xã Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

28,09

16,40

13,43

5,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

27,35

14,99

12,61

4,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

27,35

14,99

12,61

4,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,69

0,50

 

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,05

0,46

0,50

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

 

0,45

0,32

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

0,05

0,30

4,35

0,33

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

 

0,09

3,75

0,21

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

0,05

0,21

0,11

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

0,41

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

0,08

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

17,27

14,72

71,66

2,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

15,94

13,53

69,13

1,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

15,94

13,53

69,13

1,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

 

0,49

1,74

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,82

0,20

0,59

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,51

0,50

0,20

0,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

2,42

0,82

6,76

0,66

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

0,30

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

0,99

0,58

6,42

0,48

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

 

0,20

0,31

0,13

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

0,81

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

0,32

0,04

0,03

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

0,05

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

1,82

2,45

15,26

9,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

0,45

2,45

14,51

7,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

0,45

2,45

14,51

7,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,13

 

0,26

1,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,40

 

0,25

0,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,84

 

0,24

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

0,03

0,25

1,57

1,02

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

0,60

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

 

0,25

0,79

0,69

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

 

 

0,15

0,33

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

0,01

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

0,02

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

4,79

3,40

6,31

12,47

5,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

2,88

 

5,37

11,81

2,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

2,88

 

5,37

11,81

2,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,60

3,20

0,46

0,02

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,53

0,10

0,19

0,18

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,78

0,10

0,29

0,46

0,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

0,23

 

0,90

0,41

0,15

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

 

0,10

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

0,02

 

0,76

0,30

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

0,17

 

0,11

 

0,15

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

 

0,01

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,04

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

0,03

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Sơn

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

785,23

11,87

4,40

6,96

5,20

3,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

659,92

10,14

3,40

3,70

4,28

3,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,92

10,14

3,40

3,70

4,28

3,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,87

0,61

0,20

0,65

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,65

0,61

0,50

0,30

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,29

0,51

0,30

2,31

0,72

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,75

2,42

0,34

0,62

0,16

0,20

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,60

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,06

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,24

1,74

0,24

0,47

0,16

0,20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,02

0,68

0,10

0,11

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,81

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,89

 

 

0,04

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,58

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

 

 

 

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

2,41

96,94

87,56

10,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

1,63

76,75

68,26

5,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

1,63

76,75

68,26

5,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,44

2,47

9,00

4,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

 

10,22

2,60

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,34

7,50

7,70

0,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

0,84

0,08

0,64

4,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

0,60

 

 

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

0,12

0,04

0,32

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,12

0,04

0,32

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

10,02

15,30

7,60

11,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

8,29

14,57

5,93

11,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

8,29

14,57

5,93

11,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,50

0,35

1,57

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,37

0,26

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,36

0,12

0,05

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

0,50

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

0,36

0,26

0,10

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

0,18

0,13

0,05

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,18

0,13

0,05

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

14,80

92,33

14,17

90,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

13,37

74,17

13,57

77,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

13,37

74,17

13,57

77,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,50

7,95

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,50

2,50

0,30

3,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,43

7,71

0,10

7,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

0,50

 

0,64

2,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

 

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

0,25

 

0,32

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,25

 

0,32

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

75,85

13,01

5,47

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

65,44

12,14

4,79

9,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

65,44

12,14

4,79

9,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

1,00

0,67

0,07

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

6,00

0,15

0,19

0,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

3,41

0,05

0,42

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

 

0,04

0,80

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

 

0,02

0,40

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

 

0,02

0,40

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

Xã Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

38,02

16,40

13,93

7,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

37,28

14,99

13,11

6,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

37,28

14,99

13,11

6,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,69

0,50

 

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,05

0,46

0,50

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

 

0,45

0,32

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

 

0,16

0,98

2,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

 

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

 

0,08

0,49

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

 

0,08

0,49

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

17,27

26,85

83,61

3,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

15,94

17,36

80,08

1,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

15,94

17,36

80,08

1,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

 

8,79

2,74

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,82

0,20

0,59

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,51

0,50

0,20

0,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

1,90

0,08

2,20

3,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

 

3,11

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

0,95

0,04

1,10

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,95

0,04

1,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

6,22

4,58

15,26

12,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

2,95

4,58

14,51

9,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

2,95

4,58

14,51

9,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

2,03

 

0,26

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,40

 

0,25

0,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,84

 

0,24

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

5,80

4,80

1,70

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

2,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,80

2,60

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2,00

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

 

0,10

0,85

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

 

0,10

0,85

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

6,82

4,40

8,81

13,47

7,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

4,91

 

7,87

12,81

2,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

4,91

 

7,87

12,81

2,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,60

4,20

0,46

0,02

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,53

0,10

0,19

0,18

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,78

0,10

0,29

0,46

0,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

0,08

2,00

 

0,82

4,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

 

 

4,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

2,00

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

0,04

 

 

0,41

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,04

 

 

0,41

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Sơn

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

12,12

4,40

13,96

14,41

10,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

10,34

3,40

10,10

13,49

10,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

10,34

3,40

10,10

13,49

10,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,61

0,20

0,65

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,61

0,50

0,30

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,56

0,30

2,91

0,72

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,15

0,06

0,48

3,70

2,82

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

 

 

3,50

2,50

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

6,92

0,03

0,24

0,10

0,16

0,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,03

0,24

0,10

0,16

0,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,50

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

0,50

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 387/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký