Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh nhằm xác định các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2018. Văn bản đồng thời quy định chi tiết trách nhiệm của UBND huyện Chư Păh và các sở, ngành liên quan trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chư Păh được phân bổ theo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 85.548,45 ha. Bao gồm đất trồng cây lâu năm (29.320,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác (21.893,33 ha); đất rừng phòng hộ (15.161,99 ha); đất rừng sản xuất (14.719,06 ha); đất trồng lúa (4.308,51 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.785,70 ha); đất nuôi trồng thủy sản (114,58 ha) và đất nông nghiệp khác (30,85 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 6.488,31 ha. Chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (4.597,79 ha); đất ở tại nông thôn (659,34 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (478,57 ha); đất ở tại đô thị (181,02 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (146,07 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83,33 ha); đất quốc phòng (82,12 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74,34 ha); đất cụm công nghiệp (50,04 ha); đất mặt nước chuyên dùng (37,00 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (20,66 ha); đất cơ sở tôn giáo (13,96 ha); đất thương mại, dịch vụ (11,94 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (9,74 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (9,69 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (13,58 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (7,52 ha); đất phi nông nghiệp khác (5,73 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (3,13 ha) và đất an ninh (2,74 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích 5.420,92 ha.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích 7.181,43 ha (nằm trên địa bàn thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ia Ly).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và công trình công cộng, diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2018 gồm:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 347,33 ha. Trong đó thu hồi đất trồng cây lâu năm là 215,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác 82,45 ha; đất rừng sản xuất 33,56 ha; đất trồng lúa 15,36 ha (đất chuyên trồng lúa nước 1,91 ha); đất rừng phòng hộ 0,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 67,00 ha. Trong đó thu hồi đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 65,27 ha; đất ở tại nông thôn 1,12 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 0,50 ha; đất ở tại đô thị 0,09 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 0,02 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất năm 2018 trên địa bàn huyện bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 365,63 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm đất trồng cây lâu năm (230,68 ha); đất trồng cây hàng năm khác (85,42 ha); đất rừng sản xuất (33,56 ha); đất trồng lúa (15,36 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1,91 ha); đất rừng phòng hộ (0,56 ha); đất nuôi trồng thủy sản (0,05 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích 0,25 ha (tại xã Nghĩa Hưng).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Năm 2018, huyện Chư Păh dự kiến đưa 716,77 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 528,00 ha. Bao gồm đưa vào làm đất rừng sản xuất (303,03 ha); đất trồng cây hàng năm khác (83,00 ha); đất rừng phòng hộ (71,97 ha); đất trồng cây lâu năm (70,00 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 188,77 ha. Bao gồm đất phát triển hạ tầng các cấp (185,77 ha) và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (3,00 ha).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Quyết định quy định cụ thể việc phân công nhiệm vụ và trách nhiệm thi hành của các cơ quan có thẩm quyền:

  • Trách nhiệm của UBND huyện Chư Păh: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Păh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tất cả các nội dung và văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 89/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 06 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CHƯ PĂH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 492/TTr-STNMT ngày 26 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

1.776,30

2.606,05

1.072,34

3.749,81

3.308,70

2.114,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

73,14

230,81

514,04

268,88

315,54

97,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

54,53

45,64

273,56

74,68

121,10

98,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

368,17

549,74

203,28

1.431,76

187,80

3,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

1.023,38

1.812,15

36,72

513,72

2.428,31

2.012,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

71,02

 

277,21

1.044,47

324,53

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

239,95

12,84

40,24

489,76

43,19

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

0,64

0,51

0,85

1,23

9,33

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.488,31

292,55

2.063,20

84,13

113,98

563,17

165,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,12

11,99

0,99

 

20,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

2,27

0,47

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

9,72

0,09

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

8,50

6,57

 

 

18,10

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

 

26,94

 

 

20,19

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

127,99

1.905,21

61,57

39,73

364,81

73,91

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

 

 

 

 

0,45

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

 

 

13,68

35,91

92,94

48,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

104,53

75,99

 

 

 

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

4,55

0,97

0,28

1,07

0,62

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

2,31

2,68

 

 

0,19

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

2,27

0,97

1,20

0,98

1,64

1,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

1,06

3,15

3,57

6,80

20,86

18,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

 

 

 

 

4,69

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

0,25

1,40

0,02

0,70

0,72

0,57

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2,91

 

 

 

 

0,22

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

14,18

8,71

3,81

8,67

35,96

20,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

 

25,65

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

0,02

3,41

 

0,12

2,00

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

425,17

18,16

25,08

372,93

117,16

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

7.181,43

2.494,02

4.687,41

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

10.929,26

2.856,80

4.733,49

7.904,95

5.225,40

7.791,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

586,42

142,94

319,03

17,24

203,34

453,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

306,39

61,09

166,43

 

126,10

209,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

2.009,78

401,37

1.091,04

1.307,79

1.647,22

2.967,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

3.571,71

2.259,77

1.649,96

473,63

2.109,06

2.654,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

1.135,73

 

862,80

3.093,71

1.044,22

209,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

3.623,48

49,87

801,48

3.012,58

220,99

1.468,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

2,14

2,85

9,18

 

0,57

7,57

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

 

 

 

 

 

30,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.488,31

270,93

270,10

273,92

507,82

359,08

512,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

82,12

 

 

25,00

 

2,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

 

 

 

 

 

50,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

 

0,13

 

 

 

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

 

3,28

 

 

5,62

21,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

2,00

10,64

1,00

8,42

 

2,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

126,96

165,63

167,88

462,19

225,62

257,78

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

2,00

1,40

 

 

1,89

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

77,53

67,10

46,25

20,32

61,77

76,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,29

0,37

0,60

1,08

0,38

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,89

0,06

 

0,13

 

0,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

2,37

 

 

 

1,00

1,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

13,88

5,07

10,56

0,96

11,58

17,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

 

 

 

5,00

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

1,55

1,07

2,25

0,52

1,29

1,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

32,11

15,35

20,38

9,20

47,93

80,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

11,35

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

220,47

18,91

211,63

2.736,38

 

751,45

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

7.181,43

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

0)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

6.633,26

3.448,77

21.397,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

628,57

97,53

359,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

177,34

24,52

46,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

1.314,75

979,98

7.429,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

4.554,78

1.152,99

3.067,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

 

10,00

7.088,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

55,85

1.208,27

3.451,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

79,32

 

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.488,31

261,23

168,71

581,05

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

82,12

 

 

22,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

7,62

 

2,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

1,00

2,00

8,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

134,97

120,98

362,56

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

 

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

60,38

24,79

33,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,88

0,79

0,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

 

0,12

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

 

 

0,56

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

19,01

5,57

7,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

3,93

0,79

3,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

33,44

11,67

136,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

86,68

145,39

291,52

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

7.181,43

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +… (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

62,07

15,10

0,66

22,50

3,41

9,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

 

0,10

 

 

0,45

1,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

 

 

 

 

 

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

 

4,00

 

10,00

2,00

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

62,06

5,00

0,10

12,50

0,94

7,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

 

 

0,56

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

0,01

6,00

 

 

0,02

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,59

0,05

 

 

0,11

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

 

 

 

 

0,04

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,04

0,05

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

0,05

 

 

 

0,07

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

26,22

20,58

29,70

10,00

15,15

24,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,79

0,50

0,40

 

0,43

0,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,61

0,20

0,20

 

0,13

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

6,35

4,00

0,60

2,00

 

2,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

16,06

16,08

13,70

3,00

12,72

20,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

3,00

 

15,00

5,00

2,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,02

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,40

0,50

0,10

0,01

0,01

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,40

0,50

0,10

0,01

0,01

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) =

(5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

6,63

6,00

96,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,73

 

9,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,53

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

2,44

2,00

46,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

3,46

4,00

37,92

1.4

Đất rùng phòng hộ

RPH

0,56

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

 

 

2,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

 

 

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,01

 

65,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,01

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

 

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

 

 

65,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

64,78

16,87

0,97

22,70

5,71

9,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

15,36

 

0,10

 

 

0,45

1,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

 

 

 

 

 

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

0,11

4,20

0,01

10,00

2,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,68

64,66

6,57

0,40

12,70

2,94

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

 

0,56

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

0,01

6,00

 

 

0,02

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi  cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

27,62

22,48

31,00

10,10

16,55

27,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,36

0,79

0,50

0,40

 

0,43

0,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,61

0,20

0,20

 

0,13

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

6,45

4,10

1,60

2,00

0,10

3,96

1.3

Đất trồng cây lân năm

CLN/PNN

230,68

17,36

17,88

14,00

3,10

14,02

23,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

3,00

 

15,00

5,00

2,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,02

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

6,93

6,15

96,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,36

0,73

 

9,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,53

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

2,44

2,05

46,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,68

3,76

4,10

38,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PKN

0,56

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

 

 

2,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

 

 

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKK(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

45,00

20,00

15,00

45,00

15,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

10,00

5,00

10,00

10,00

5,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5,00

5,00

 

5,00

5,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

10,00

5,00

30,00

5,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

40,00

25,00

59,97

85,00

18,03

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

5,00

5,00

3,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5,00

5,00

5,00

10,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

 

 

31,97

20,00

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

15,00

20,00

50,00

8,03

40,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

3,00

 

 

 

109,00

75,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng  sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

 

 

 

 

109,00

75,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

3,00

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + …(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

10,00

50,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5.00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

 

10,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

 

30,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

 

 

1,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

 

 

1,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Chư Păh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Păh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 89/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Kpă Thuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký