Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La về thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

Quyết định 396/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của Quyết định này:

1. Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết

Quyết định tập trung vào việc cải cách và tối ưu hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thông qua các điều chỉnh cụ thể sau:

  • Công bố danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung: Công bố kèm theo Quyết định này 03 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý. Đồng thời, chính thức bãi bỏ 03 danh mục TTHC cũ tại các số thứ tự 5, 6, và 13 thuộc mục VIII phần A, lĩnh vực Trợ giúp pháp lý đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Chi tiết danh mục mới được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
  • Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới: Phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung tương ứng. Quyết định cũng bãi bỏ 03 quy trình nội bộ giải quyết TTHC cũ tại các số thứ tự 5, 6, và 13 thuộc mục VIII phần A, lĩnh vực Trợ giúp pháp lý quy định tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp. Chi tiết quy trình mới được quy định cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.

2. Hiệu lực thi hành của văn bản

  • Quyết định 396/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Sự thay đổi này thay thế trực tiếp các nội dung tương ứng tại Quyết định số 104/QĐ-UBND và Quyết định số 309/QĐ-UBND trước đây, đánh dấu bước tiến mới trong việc cập nhật quy trình pháp lý phù hợp với thực tiễn.

3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo Quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, UBND tỉnh Sơn La giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị sau:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm đôn đốc, giám sát việc thực hiện quyết định.
  • Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Sơn La: Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức thực hiện các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ mới được phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị trực thuộc thực hiện đúng quy định.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 396/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 21 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONH LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Thực hiện Quyết định số 228/QĐ-BTP ngày 27/02/2023 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 17/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, như sau:

1. Công bố 03 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 5,6,13, mục VIII phần A, lĩnh vực Trợ giúp pháp lý tại Quyết định số 104/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.

(Có Phụ lục I kèm theo)

2. Phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 5,6,13, mục VIII phần A, lĩnh vực Trợ giúp pháp lý tại Quyết định số 309/QĐ- UBND ngày 24/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.

(Có Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr(10b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

Phụ lục I

DANH MỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

(đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Yêu cầu Trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.

- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ Tư pháp ban hành.

2

Rút yêu cầu trợ

giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.

- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ Tư pháp ban hành.

3

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

2,5 ngày làm việc

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Ngõ 7a, tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện, bưu chính công ích

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý.

- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ Tư pháp ban hành.

 

Phụ lục II

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định 396/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

1. Thủ tục Yêu cầu trợ giúp pháp lý

Thời gian thực hiện: Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

B2

Phân công công việc

Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Ý kiến phân công

B3

Trả lời yêu cầu

Viên chức trình

Lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý phê duyệt

Văn bản

 

Tổng thời gian thực hiện

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

2. Thủ tục Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người yêu cầu trợ giúp pháp lý

Thời gian thực hiện: Ngay sau khi nhận được đơn rút yêu cầu trợ giúp pháp lý.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ rút yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn xin rút yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

B2

Phân công công việc

Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Ý kiến phân công

B3

Trả lời yêu cầu

Viên chức trình Lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý phê duyệt

Văn bản

 

Tổng thời gian thực hiện

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

3. Thủ tục Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Thời gian thực hiện: 2,5 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

0,5

B2

Phân công công việc

Lãnh đạo Trung tâm Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

B3

Thẩm định hồ sơ

Viên chức được phân công

Hồ sơ và dự thảo Quyết định

0,5

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Quyết định

0,5

B5

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý lấy số, vào sổ, phát hành

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý lấy số, vào sổ, phát hành

Quyết định

0,5

 

Tổng thời gian thực hiện

2,5 ngày

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La

Số hiệu: 396/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/03/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/03/2023
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Dịch vụ pháp lý
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký