Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 về đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Ninh Bình

Quyết định 3994/QĐ-SXD do Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình ban hành năm 2023 là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Văn bản này đóng vai trò làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình một cách chính xác, phù hợp với thực tế thị trường lao động tại địa phương.

1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Điều 1)

Quyết định chính thức công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Chi tiết về mức đơn giá cụ thể cho từng nhóm nhân công, cấp bậc thợ được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. Đây là căn cứ trực tiếp để tính toán chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình.

2. Đối tượng áp dụng đơn giá nhân công (Điều 2)

Quy định về đối tượng áp dụng được phân chia thành hai nhóm rõ rệt:

  • Đối tượng bắt buộc áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, và các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Việc áp dụng này tuân thủ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  • Đối tượng khuyến khích áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng nguồn vốn khác (vốn tư nhân, vốn ngoài ngân sách không thuộc các trường hợp bắt buộc) được khuyến khích áp dụng đơn giá nhân công công bố tại Quyết định này để lập và quản lý chi phí.

3. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế (Điều 3)

Quyết định 3994/QĐ-SXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 2053/QĐ-SXD ngày 02/8/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trước đó. Sự thay thế này nhằm cập nhật biến động giá cả và đảm bảo tính thực tiễn của chi phí nhân công tại thời điểm năm 2023.

4. Quy định chuyển tiếp trong quản lý chi phí (Điều 4)

Việc xử lý chuyển tiếp đối với các dự án, công trình đang triển khai được thực hiện nghiêm túc theo quy định tại khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Điều này giúp đảm bảo tính liên tục, tránh gây ách tắc cho các dự án đang trong quá trình thực hiện dở dang khi có sự thay đổi về đơn giá nhân công.

5. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 5)

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành Quyết định này được giao cụ thể cho các chức danh và đơn vị sau:

  • Chánh văn phòng Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
  • Trưởng phòng Kinh tế - Vật liệu thuộc Sở Xây dựng.
  • Trưởng các phòng, ban và đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động xây dựng và quản lý chi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Tóm lại, Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 là công cụ pháp lý thiết thực giúp chuẩn hóa việc tính toán chi phí nhân công, đảm bảo quyền lợi cho người lao động và tối ưu hóa hiệu quả quản lý vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

UBND TỈNH NINH BÌNH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3994/QĐ-SXD

Ninh Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/06/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình;

Căn cứ văn bản số 871/UBND-VP4 ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ủy quyền công bố các thông tin xây dựng;

Xét đề nghị của phòng Kinh tế - Vật liệu, Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng là cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn khác có thể áp dụng đơn giá nhân công công bố theo Quyết định này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2053/QĐ-SXD ngày 02/8/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 5. Chánh văn phòng Sở; Trưởng phòng Kinh tế - Vật liệu; Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5:
- Bộ Xây dựng;
- UBND tỉnh (để b/c);
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, TP;
- Cổng thông tin điện tử Sở Xây dựng;
- Lưu VT, phòng KT-VL.
(L.v.c)

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Đinh Đức Hữu

 

Stt

Nhóm

Bậc

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đ/ngc)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Các khu vực còn lại

Khu vực biển huyện Kim Sơn

I

Nhóm nhân công xây dựng

 

 

 

 

 

1

Nhóm I

3,5/7

241.000

226.000

213.000

242.000

2

Nhóm II

3,5/7

261.000

240.000

229.000

252.000

3

Nhóm III

3,5/7

277.000

256.000

245.000

273.000

4

Nhóm IV

 

 

 

 

 

 

Vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

3,5/7

277.000

265.000

254.000

283.000

 

Lái máy các loại

2/4

277.000

265.000

254.000

283.000

II

Nhóm nhân công khác

 

 

 

 

 

1

Vận hành tàu, thuyền

 

 

 

 

 

 

Thuyền trưởng

1,5/2

400.000

380.000

365.000

365.000

 

Thuyền phó

1,5/2

375.000

360.000

340.000

340.000

 

Thủy thủ, thợ máy, thợ điện

2/4

340.000

325.000

305.000

305.000

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

1,5/2

365.000

350.000

335.000

335.000

 

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển

1,5/2

370.000

355.000

340.000

340.000

2

Thợ lặn

2/4

580.000

545.000

520.000

520.000

3

Kỹ sư

4/8

290.000

280.000

270.000

295.000

4

Nghệ nhân

1,5/2

567.000

533.000

510.000

510.000

Ghi chú: Khu vực biển huyện Kim Sơn là khu vực biển ngoài đê Bình Minh 4 (bao gồm đảo Cồn Nổi, Cồn Mờ, cửa biển và các vùng biển xung quanh).

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 3994/QĐ-SXD
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
Người ký: Đinh Đức Hữu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký