Tóm tắt Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 về đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Ninh Bình
Quyết định 3994/QĐ-SXD do Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình ban hành năm 2023 là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Văn bản này đóng vai trò làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình một cách chính xác, phù hợp với thực tế thị trường lao động tại địa phương.
1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Điều 1)
Quyết định chính thức công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Chi tiết về mức đơn giá cụ thể cho từng nhóm nhân công, cấp bậc thợ được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. Đây là căn cứ trực tiếp để tính toán chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình.
2. Đối tượng áp dụng đơn giá nhân công (Điều 2)
Quy định về đối tượng áp dụng được phân chia thành hai nhóm rõ rệt:
- Đối tượng bắt buộc áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, và các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Việc áp dụng này tuân thủ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Đối tượng khuyến khích áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng nguồn vốn khác (vốn tư nhân, vốn ngoài ngân sách không thuộc các trường hợp bắt buộc) được khuyến khích áp dụng đơn giá nhân công công bố tại Quyết định này để lập và quản lý chi phí.
3. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế (Điều 3)
Quyết định 3994/QĐ-SXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 2053/QĐ-SXD ngày 02/8/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trước đó. Sự thay thế này nhằm cập nhật biến động giá cả và đảm bảo tính thực tiễn của chi phí nhân công tại thời điểm năm 2023.
4. Quy định chuyển tiếp trong quản lý chi phí (Điều 4)
Việc xử lý chuyển tiếp đối với các dự án, công trình đang triển khai được thực hiện nghiêm túc theo quy định tại khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Điều này giúp đảm bảo tính liên tục, tránh gây ách tắc cho các dự án đang trong quá trình thực hiện dở dang khi có sự thay đổi về đơn giá nhân công.
5. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 5)
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành Quyết định này được giao cụ thể cho các chức danh và đơn vị sau:
- Chánh văn phòng Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
- Trưởng phòng Kinh tế - Vật liệu thuộc Sở Xây dựng.
- Trưởng các phòng, ban và đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động xây dựng và quản lý chi phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Tóm lại, Quyết định 3994/QĐ-SXD năm 2023 là công cụ pháp lý thiết thực giúp chuẩn hóa việc tính toán chi phí nhân công, đảm bảo quyền lợi cho người lao động và tối ưu hóa hiệu quả quản lý vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
| UBND TỈNH NINH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3994/QĐ-SXD | Ninh Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/06/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ văn bản số 871/UBND-VP4 ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ủy quyền công bố các thông tin xây dựng;
Xét đề nghị của phòng Kinh tế - Vật liệu, Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Đối tượng áp dụng là cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn khác có thể áp dụng đơn giá nhân công công bố theo Quyết định này.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2053/QĐ-SXD ngày 02/8/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
Điều 4. Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 5. Chánh văn phòng Sở; Trưởng phòng Kinh tế - Vật liệu; Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
| Stt | Nhóm | Bậc | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đ/ngc) | |||
| Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | ||||
| Các khu vực còn lại | Khu vực biển huyện Kim Sơn | |||||
| I | Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm I | 3,5/7 | 241.000 | 226.000 | 213.000 | 242.000 |
| 2 | Nhóm II | 3,5/7 | 261.000 | 240.000 | 229.000 | 252.000 |
| 3 | Nhóm III | 3,5/7 | 277.000 | 256.000 | 245.000 | 273.000 |
| 4 | Nhóm IV |
|
|
|
|
|
|
| Vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng | 3,5/7 | 277.000 | 265.000 | 254.000 | 283.000 |
|
| Lái máy các loại | 2/4 | 277.000 | 265.000 | 254.000 | 283.000 |
| II | Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
|
| 1 | Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
|
| Thuyền trưởng | 1,5/2 | 400.000 | 380.000 | 365.000 | 365.000 |
|
| Thuyền phó | 1,5/2 | 375.000 | 360.000 | 340.000 | 340.000 |
|
| Thủy thủ, thợ máy, thợ điện | 2/4 | 340.000 | 325.000 | 305.000 | 305.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông | 1,5/2 | 365.000 | 350.000 | 335.000 | 335.000 |
|
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển | 1,5/2 | 370.000 | 355.000 | 340.000 | 340.000 |
| 2 | Thợ lặn | 2/4 | 580.000 | 545.000 | 520.000 | 520.000 |
| 3 | Kỹ sư | 4/8 | 290.000 | 280.000 | 270.000 | 295.000 |
| 4 | Nghệ nhân | 1,5/2 | 567.000 | 533.000 | 510.000 | 510.000 |
Ghi chú: Khu vực biển huyện Kim Sơn là khu vực biển ngoài đê Bình Minh 4 (bao gồm đảo Cồn Nổi, Cồn Mờ, cửa biển và các vùng biển xung quanh).
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3 Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- 1 Quyết định 09/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1 Luật Xây dựng 2014
- 2 Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3 Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5 Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- 7 Quyết định 09/QĐ-SXD công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 8 Quyết định 20/QĐ-SXD năm 2024 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 9 Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình