Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 409/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai

Quyết định 409/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Văn bản này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thới Lai được xác định là 26.700,31 ha, phân bổ chi tiết cho thị trấn Thới Lai và 12 xã trực thuộc (bao gồm: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Tân, Trường Thắng, Định Môn, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B). Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 23.442,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 18.736,88 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 4.247,94 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 233,41 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 199,98 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 23,99 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.258,11 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 1.968,84 ha (trong đó đất thủy lợi là 1.314,01 ha và đất giao thông là 483,61 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 651,96 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON) là 459,62 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 72,46 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 51,62 ha; đất an ninh (CAN) là 4,43 ha; và đất quốc phòng (CQP) là 3,15 ha.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất của huyện đã được đưa vào quy hoạch khai thác và sử dụng hiệu quả.
  • Phân bổ theo khu chức năng: Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) chiếm 17.710,00 ha; Khu dân cư nông thôn (DNT) chiếm 6.318,54 ha; và Khu đô thị (KDT) chiếm 968,64 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thới Lai được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 38,59 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi chiếm phần lớn với 37,76 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 0,74 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,09 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,88 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2,42 ha (bao gồm đất thủy lợi 2,20 ha và đất giao thông 0,22 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,36 ha; và đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,10 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 được phê duyệt như sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 56,63 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa (LUA/PNN) là 45,25 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 10,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 1,25 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 0,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 199,76 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm chủ yếu với 193,78 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 3,72 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 1,70 ha; và chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 0,56 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích thực hiện chuyển đổi là 0,03 ha.

4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được duyệt; xác định rõ ranh giới và diện tích đất trồng lúa ngoài thực địa; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Thới Lai; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thới Lai cùng Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 409/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THỚI LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4215/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1) ... (13)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1 2 3)

 

26.700,31

968,64

1.466,97

1.734,54

1.363,82

2.960,17

3.128,64

1.813,22

2.296,10

2.227,13

1.947,04

2.899,38

1.867,88

2.026,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.442,20

736,80

1.226,45

1.463,68

1.202,34

2.683,64

2.819,93

1.621,27

2.036,78

1.981,05

1.701,06

2.509,59

1.647,11

1.812,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.736,88

426,66

819,58

1.169,55

904,18

2.399,16

2.576,83

1.380,87

1.576,77

1.479,93

989,62

2.052,07

1.437,88

1.523,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.736,88

426,66

819,58

1.169,55

904,18

2.399,16

2.576,83

1.380,87

1.576,77

1.479,93

989,62

2.052,07

1.437,88

1.523,78

1.2

Đất trồ ng cây hàng năm khác

HNK

199,98

13,97

27,60

0,38

11,27

3,54

1,37

16,81

40,16

7,62

15,05

7,46

1,58

53,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.247,94

280,73

302,47

270,76

263,80

241,91

221,48

220,22

414,75

488,32

696,39

442,47

199,72

204,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

233,41

15,44

62,10

22,99

23,09

30,14

20,25

3,37

5,10

5,18

 

7,19

7,93

30,63

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,99

 

14,70

 

 

8,89

 

 

 

 

 

0,40

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.258,11

231,84

240,52

270,86

161,48

276,53

308,71

191,95

259,32

246,08

245,98

389,79

220,77

214,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,15

2,58

0,34

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,43

2,48

0,50

0,74

0,12

0,05

0,05

0,08

0,20

0,05

0,05

0,06

0,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,40

1,57

0,41

0,09

0,57

0,34

0,50

 

1,10

 

0,73

3,89

0,07

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,46

16,61

6,84

21,49

9,09

0,91

0,12

2,42

9,76

0,58

 

4,46

0,18

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.968,84

115,25

81,70

133,14

76,15

195,68

226,33

121,28

113,60

137,81

135,11

275,57

182,85

174,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

483,61

49,95

26,73

43,23

21,00

51,60

45,87

17,71

37,06

37,42

37,27

51,01

36,04

28,72

-

Đất thủy lợi

DTL

1.314,01

46,62

35,00

84,57

50,32

135,38

171,62

96,99

66,01

82,36

84,58

182,92

140,63

137,01

-

Đất xây d ựng cơ sở văn hó a

DVH

6,05

0,91

0,87

0,39

0,10

0,31

0,39

0,49

0,33

0,84

0,41

0,39

0,30

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,68

2,38

0,08

0,11

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,63

10,31

2,95

1,81

1,85

4,52

2,66

2,04

2,37

3,85

4,00

3,57

1,59

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,07

3,49

3,85

1,15

 

3,30

3,30

3,30

5,54

8,65

2,81

2,95

3,01

2,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,04

 

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

0,07

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31,48

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,63

0,70

3,19

1,50

1,05

0,25

1,31

 

 

3,97

0,64

 

 

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,26

0,27

9,03

0,38

1,61

 

0,70

0,21

1,97

0,62

4,76

0,83

0,72

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,98

0,58

 

 

 

0,20

0,22

0,31

 

 

0,47

1,90

0,30

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,62

 

0,41

 

0,22

0,07

 

 

0,45

 

0,12

0,29

0,16

0,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,48

1,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

651,96

 

76,71

44,84

34,06

43,63

81,38

38,85

39,93

60,87

68,26

88,45

36,92

38,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,62

51,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

7,49

0,40

0,48

0,84

0,32

0,33

0,53

0,48

0,22

0,20

0,45

0,54

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,73

 

0,67

18,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,70

0,31

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

459,62

32,45

72,38

52,02

40,43

35,30

 

28,79

93,80

46,55

41,51

16,39

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

968,64

968,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.710,0

550,0

870,0

1.110,0

900,0

2.020,0

2.140, 0

1.230,0

1.540,0

1.520,0

1.320,0

1.920,0

1.260,0

1.330,0

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.318,54

 

418,36

483,09

335,82

665,66

717,60

427,03

554,65

533,33

492,63

753,68

459,60

477,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,59

2,97

3,19

0,58

 

3,00

3,10

2,90

4,58

3,27

 

15,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,76

2,77

3,06

0,58

 

2,90

3,00

2,80

4,48

3,17

 

15,00

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,76

2,77

3,06

0,58

 

2,90

3,00

2,80

4,48

3,17

 

15,00

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,74

0,19

0,10

 

 

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

0,01

0,03

 

 

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

0,44

0,44

 

 

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,42

0,34

0,38

 

 

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,22

0,03

0,04

 

 

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

0,31

0,34

 

 

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

 

0,06

 

 

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,63

11,14

3,96

2,50

2,90

3,39

3,16

3,62

5,16

3,55

0,45

16,18

0,58

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,25

5,43

3,33

1,17

1,62

3,21

3,06

3,27

4,81

3,37

0,11

15,56

0,31

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,25

5,43

3,33

1,17

1,62

3,21

3,06

3,27

4,81

3,37

0,11

15,56

0,31

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,25

0,79

 

0,01

0,18

0,07

 

0,01

0,05

 

 

0,05

0,09

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,04

4,91

0,60

1,32

1,10

0,10

0,09

0,33

0,29

0,17

0,34

0,57

0,18

0,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

0,01

0,03

 

 

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

199,76

23,30

13,56

16,64

0,51

22,65

7,10

3,95

3,53

37,40

3,04

41,01

21,09

5,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

193,78

23,30

13,56

16,64

0,51

17,63

7,10

3,95

3,53

37,40

3,04

40,05

21,09

5,98

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,72

 

 

 

 

3,72

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,70

 

 

 

 

1,30

 

 

 

 

 

0,40

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thới Lai, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 409/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 409/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 409/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký