Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 517/QĐ-UBND

Quyết định số 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Thủy được phân bổ trong năm 2022 là 7.086,95 ha, được phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 3.290,58 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 732,03 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 246,22 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 2.255,01 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 56,62 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,69 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 3.796,38 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất quốc phòng (CQP) là 576,41 ha; đất an ninh (CAN) là 15,11 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 118,20 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 42,85 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 34,35 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 55,30 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 722,56 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 600,66 ha); đất ở tại đô thị (ODT) là 948,24 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.236,30 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp phường: Diện tích đất tự nhiên được phân bổ cụ thể cho 8 phường trực thuộc quận Bình Thủy bao gồm: An Thới (381,57 ha), Bình Thủy (602,30 ha), Bùi Hữu Nghĩa (716,37 ha), Long Hòa (1.429,50 ha), Long Tuyền (1.453,27 ha), Thới An Đông (1.209,51 ha), Trà An (648,39 ha), và Trà Nóc (646,04 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển, quận Bình Thủy dự kiến thu hồi tổng cộng 168,61 ha đất, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích 159,89 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 40,06 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thới An Đông với 24,40 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 7,72 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 112,11 ha (tập trung nhiều tại phường Thới An Đông, Long Hòa và Long Tuyền).
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích 8,72 ha. Trong đó chủ yếu là đất ở tại đô thị (ODT) với 5,63 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,95 ha; đất quốc phòng (CQP) là 0,05 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 0,02 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,07 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022 của quận Bình Thủy được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 199,43 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 49,18 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 9,23 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 141,02 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Thới An Đông (73,58 ha) và phường Long Tuyền (43,55 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 53,18 ha. Trong đó, chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 52,71 ha (tập trung tại phường Thới An Đông với 15,43 ha, Long Tuyền với 17,88 ha và Long Hòa với 14,47 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,13 ha (thực hiện tại phường An Thới 0,04 ha và phường Bình Thủy 0,09 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy

Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau đây nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Quản lý đất trồng lúa: Xác định rõ ràng, cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ và giám sát chặt chẽ.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Xử lý các khu dân cư tự phát: Đối với các khu dân cư tự phát đã được tổ công tác theo Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện kiểm tra, Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy phải giữ nguyên hiện trạng, tuyệt đối không để phát sinh thêm khu mới. Đồng thời, không cập nhật các khu vực này vào kế hoạch sử dụng đất để cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho đến khi có ý kiến chỉ đạo xử lý chính thức từ Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Bảo vệ các dự án đầu tư công: Không cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất để chuyển mục đích sử dụng đất tại các vị trí làm ảnh hưởng đến các công trình, dự án thu hồi đất thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo đúng quy định pháp luật.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cá nhân và đơn vị đầu ngành của thành phố và quận, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Thủy.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố và quận.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 517/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 28 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN BÌNH THỦY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh bổ sung danh mục công trình, dự án vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy tại Tờ trình số 372/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STNMT ngày 13 tháng 01 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Loại đất (1 2 3)

 

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.290,58

54,34

65,89

117,01

960,24

1.068,63

801,45

56,05

166,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

732,03

 

 

 

284,55

107,41

288,14

3,55

48,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

732,03

 

 

 

284,55

107,41

288,14

3,55

48,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

246,22

1,25

0,92

1,04

47,39

152,27

39,23

2,06

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.255,01

53,10

64,76

71,67

621,66

808,94

470,05

49,69

115,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

56,62

 

0,21

44,30

6,07

 

3,92

0,75

1,37

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

 

 

 

0,57

 

0,12

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.796,38

327,23

536,41

599,36

469,26

384,64

408,05

592,34

479,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

576,41

124,95

95,65

10,47

6,63

 

1,12

337,59

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,11

0,64

1,11

4,45

0,07

8,24

0,06

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

118,20

 

 

 

 

 

 

 

118,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,85

 

 

 

 

 

42,85

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,35

0,78

1,61

9,06

1,86

0,16

14,83

1,59

4,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,30

2,93

10,18

12,05

8,12

2,35

10,34

7,97

1,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,70

 

 

 

 

 

1,70

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

722,56

62,02

114,75

59,62

129,07

122,13

147,05

28,54

59,38

-

Đất giao thông

DGT

600,66

45,98

98,59

40,60

122,15

91,55

138,76

25,64

37,40

-

Đất thủy lợi

DTL

12,23

1,79

1,79

1,40

0,47

5,31

0,56

0,91

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,92

 

4,80

2,09

 

 

 

 

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,50

1,05

0,06

0,54

0,17

0,16

0,11

0,36

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,65

11,16

4,56

0,83

2,30

19,34

3,98

1,24

2,24

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

 

 

 

0,46

 

 

 

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

 

0,01

 

0,01

0,01

0,06

 

1,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

 

0,12

 

 

0,63

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

 

 

0,40

0,40

0,23

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,58

0,22

2,17

11,67

1,70

0,14

2,03

 

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,18

0,22

0,81

1,42

1,27

4,35

1,43

0,14

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,60

1,60

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,78

 

1,84

0,67

0,14

0,41

0,12

0,26

0,34

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,05

1,74

0,05

0,03

0,01

0,05

0,09

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,91

 

5,38

2,38

0,08

0,07

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

948,24

122,30

190,51

70,75

206,77

154,13

82,07

54,53

67,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,18

0,28

26,14

0,68

0,20

0,27

0,19

0,33

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,62

0,41

0,06

1,90

0,09

 

 

 

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,82

 

0,78

0,04

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.236,30

12,86

88,51

425,18

116,34

97,29

107,79

161,18

227,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,73

 

 

2,73

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Loại đất

NNP

168,61

7,43

5,06

17,09

34,71

38,72

64,55

0,34

0,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

159,89

7,43

5,06

17,09

32,37

37,33

59,61

0,29

0,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,06

0,80

 

2,72

8,81

3,27

24,40

 

0,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,06

0,80

 

2,72

8,81

3,27

24,40

 

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,72

 

 

 

 

7,21

0,51

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

112,11

6,63

5,06

14,37

23,56

26,85

34,70

0,29

0,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,72

 

 

 

2,34

1,39

4,94

0,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,05

 

 

 

 

 

 

0,05

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

0,07

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,95

 

 

 

0,91

 

2,04

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,95

 

 

 

0,91

 

2,04

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,63

 

 

 

1,43

1,39

2,81

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thới An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

199,43

10,55

8,50

18,17

37,20

43,55

73,58

2,44

5,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,18

0,96

0,04

2,72

9,77

4,38

30,58

0,05

0,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,18

0,96

0,04

2,72

9,77

4,38

30,58

0,05

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,23

 

 

 

 

7,25

1,98

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,02

9,59

8,46

15,45

27,43

31,93

41,01

2,40

4,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,18

0,07

0,04

 

14,64

18,01

15,43

0,38

4,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,71

0,07

0,04

 

14,47

17,88

15,43

0,25

4,57

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,34

 

 

 

0,16

0,13

 

 

0,05

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,13

0,04

0,09

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

5. Đối với các khu dân cư tự phát đã được tổ công tác theo Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện kiểm tra, đề nghị Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy giữ nguyên hiện trạng, không để phát sinh thêm khu mới, không cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất để cho chuyển mục đích sử dụng đất đến khi có ý kiến chỉ đạo xử lý của Ủy ban nhân dân thành phố. Đồng thời, không cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất để chuyển mục đích các vị trí làm ảnh hưởng đến các công trình, dự án thu hồi đất thuộc vốn ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Bình Thủy, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 517/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/01/2022
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký