Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 41/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng tại tỉnh Đồng Nai

Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành nhằm quy định chi tiết về hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh.

1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

Quyết định này xác định rõ giới hạn pháp lý và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp, cụ thể:

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thuế và các đối tượng liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai; cá nhân sử dụng đất theo quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai năm 2024.

2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân

Hạn mức giao đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng theo quy hoạch cho cá nhân được phân chia cụ thể theo từng loại đất như sau:

  • Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: Hạn mức giao đất không quá 01 ha đối với mỗi loại đất.
  • Đất trồng rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng: Hạn mức giao đất không quá 10 ha đối với mỗi loại đất.

3. Hiệu lực thi hành và Điều khoản chuyển tiếp

Quyết định quy định rõ mốc thời gian áp dụng và phương án xử lý đối với các trường hợp lịch sử nhằm đảm bảo tính liên tục của pháp luật:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2024.
  • Thay thế quy định cũ: Quyết định này thay thế khoản 4 Điều 1 Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc quy định hạn mức đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • Điều khoản chuyển tiếp: Những trường hợp đã áp dụng hạn mức quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND từ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì giữ nguyên, không phải thực hiện điều chỉnh lại.

4. Tổ chức thực hiện

Trách nhiệm triển khai và thi hành quyết định được phân công cụ thể cho các cơ quan chức năng:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện để đề xuất điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2024/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 23 tháng 9 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG THEO QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 436/TTr-STNMT ngày 28 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan thuế và các đối tượng liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

2. Cá nhân sử dụng đất theo quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai năm 2024.

Điều 3. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản

1. Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá 01 ha cho mỗi loại đất.

2. Đất trồng rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng trồng không quá 10 ha cho mỗi loại đất.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2024 và thay thế khoản 4 Điều 1 Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc Quy định về hạn mức đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Những trường hợp đã áp dụng hạn mức quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai từ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không phải điều chỉnh lại theo Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, tổng hợp các khó khăn vướng mắc, đề xuất điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các sở, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể;
- Sở Tư pháp;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, KTNS. (Phượng 36 bản)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 41/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 41/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/09/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Phi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/10/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 41/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký