Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 410/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt và định hướng phương án quản lý, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Lâm Hà trong năm 2021. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng để tổ chức thực hiện.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà

Theo quy định tại quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà được phê duyệt với các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất cụ thể được phân bổ và sử dụng trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm nhằm phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, xây dựng nhà ở và phát triển hạ tầng (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4 kèm theo quyết định).

Lưu ý: Các chỉ tiêu và phương án nêu trên được thực hiện chi tiết dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Tổ chức thực hiện: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức và phối hợp thực hiện được giao cho các cơ quan, đơn vị sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà.
  • Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 410/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 24 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LÂM HÀ, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Lâm Hà tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 12/01/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 08/02/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lâm Hà đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Lâm Hà;
- Phòng TN&MT huyện Lâm Hà;
- TT kỹ thuật TNMT và Phát triển
quỹ đất tỉnh Lâm Đồng;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

PHỤ LỤC 1:

PHÂN BỔ DIỆN CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021 HUYỆN LÂM HÀ

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đinh Văn

Thị trấn Nam Ban

Xã Đạ Đờn

Xã Phi Tô

Xã Phú Sơn

Xã Tân Văn

Xã Tân Hà

Xã Phúc Thọ

Xã Hoài Đức

Xã Tân Thanh

Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Nam Hà

Xã Đông Thanh

Xã Mê Linh

(1)

(2)

 

(4)=(5) ... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tng diện tích tự nhiên

 

93.026,76

3.486,30

2.035,94

6.507,00

7.727,63

17.501,13

3.864,05

2.859,00

10.600,95

3.925,68

12.445,96

4.627,22

2.014,49

5.421,72

2.306,28

3.412,67

4.290,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.329,09

2.902,82

1.777,52

6.048,94

7.439,11

17.128,51

3.454,30

2.580,53

10.016,37

3.692,74

11.463,79

4.178,08

1.721,27

4.638,02

2.155,31

3.074,54

4.057,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.929,24

618,97

20,30

221,44

133,24

101,63

357,55

1,27

52,51

131,67

56,75

66,25

0,17

156,26

 

 

11,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.314,98

618,97

20,30

214,78

86,41

100,64

192,81

 

 

 

 

0,25

 

74,61

 

 

6,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.663,84

174,33

36,86

29,42

84,04

30,65

67,44

49,43

97,61

223,86

558,52

769,29

42,58

170,14

39,72

140,69

149,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44.264,79

1.627,95

1.287,67

4.473,59

2.674,31

4.086,05

2.926,39

2.375,59

4.017,83

3.183,69

4.092,97

3.223,39

1.075,48

4.033,82

1.889,75

982,74

2.313,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.521,70

 

43,60

0,00

2.592,80

1.468,70

 

 

814,70

 

3.183,90

 

0,00

 

 

1.935,30

482,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

26.000,22

467,80

358,70

1.306,50

1.946,00

11.437,97

2,25

 

4.934,85

 

3.438,20

10,80

598,13

200,50

209,30

8,41

1.080,81

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

817,61

13,78

30,40

9,62

8,72

3,52

18,88

142,13

69,69

153,52

133,45

108,35

4,91

77,30

16,53

7,15

19,66

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,70

 

 

8,37

 

 

81,79

12,12

29,17

 

 

 

 

 

 

0,25

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.350,38

579,07

255,30

456,10

269,57

320,52

406,42

277,52

443,93

232,05

941,94

428,26

285,02

780,43

150,98

291,40

231,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

179,76

 

 

 

 

 

21,71

 

5,97

1,00

14,54

 

96,54

 

 

40,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,95

1,34

0,11

1,72

 

 

 

0,11

 

0,49

 

 

 

 

 

 

0,18

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,51

8,12

 

35,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,82

34,17

0,38

2,29

0,03

0,10

0,93

0,63

2,76

 

0,31

3,67

0,16

0,67

0,63

0,10

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,37

8,97

0,94

4,32

0,03

0,56

0,43

0,81

 

0,41

 

 

18,98

0,54

0,47

0,64

0,28

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,98

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.140,18

206,91

78,61

125,96

163,25

90,18

139,41

107,55

215,13

101,35

755,47

226,83

50,49

608,55

51,79

121,61

97,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

 

2,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,61

 

0,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,50

6,33

 

 

 

 

 

2,97

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.121,56

 

 

73,10

33,50

61,16

109,62

133,99

67,66

92,65

87,67

66,57

74,22

119,21

51,45

75,25

75,52

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

335,63

201,32

134,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,95

3,35

0,21

1,62

0,41

0,29

0,43

0,48

1,42

1,17

0,72

1,08

0,53

2,17

0,43

1,37

0,27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,06

2,32

0,04

 

0,19

 

 

0,65

0,19

 

0,48

 

2,20

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,68

2,00

4,06

2,32

0,72

2,74

1,33

1,11

2,99

1,54

1,44

0,28

 

2,08

0,88

 

0,19

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

156,40

19,28

3,75

13,28

13,57

17,41

20,91

7,24

2,48

6,72

4,80

11,60

8,00

9,37

5,64

7,53

4,79

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

116,45

9,68

0,14

23,78

5,58

25,74

15,21

5,59

 

 

2,84

4,66

1,41

 

16,80

 

5,00

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,65

3,22

2,62

1,38

2,05

1,50

1,77

1,34

2,80

2,45

4,32

1,02

0,58

3,07

0,77

0,86

1,91

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,92

2,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,32

0,07

 

0,31

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

1,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

951,94

63,98

25,02

170,63

50,23

120,40

94,67

15,04

33,58

24,27

69,15

107,95

30,92

34,65

22,13

44,04

45,28

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

121,04

5,09

2,39

 

 

 

 

 

108,95

 

 

4,62

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

347,28

4,40

3,12

1,96

18,95

52,10

3,32

0,94

140,64

0,88

40,23

20,88

8,20

3,28

 

46,74

1,63

4

Đất đô thị*

DDL

5.522,23

3.486,30

2.035,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LÂM HÀ.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng din tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thtrấn Đinh Văn

Thị trấn Nam Ban

Xã Đạ Đờn

Xã Phi Tô

Xã Phú Sơn

Xã Tân Văn

Xã Tân Hà

Xã Phúc Thọ

Xã Hoài Đức

Xã Tân Thanh

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Nam Hà

Xã Đông Thanh

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghip

NNP

224,41

18,53

2,06

2,30

15,54

0,00

9,25

1,29

10,04

13,84

14,08

31,36

16,07

4,65

1,70

82,51

1,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,11

15,27

 

1,00

0,26

 

1,35

 

 

0,13

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,88

15,27

 

1,00

0,26

 

1,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,46

1,63

0,40

0,20

2,58

 

 

 

0,50

2,05

1,50

2,60

 

0,60

 

5,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,11

1,63

1,66

1,10

10,50

 

7,90

1,29

3,27

11,66

7,28

28,76

7,30

3,95

1,70

37,11

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,00

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,33

 

 

 

2,20

 

 

 

5,97

 

5,20

 

8,77

 

 

 

1,19

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,4

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,50

0,07

2,07

0,48

1,00

0,05

0,98

1,48

1,78

0,86

0,27

9,28

0,22

0,21

0,26

5,23

1,27

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,44

 

 

 

0,50

 

 

 

0,38

0,66

 

 

 

 

 

0,90

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,91

 

 

 

0,20

 

0,16

1,48

1,25

0,10

0,14

0,88

0,07

0,10

0,06

1,20

1,27

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,14

0,07

2,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,79

 

 

0,48

0,30

0,05

0,80

 

0,15

0,10

0,13

8,40

0,15

0,11

 

3,13

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LÂM HÀ

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đinh Văn

Thị trấn Nam Ban

Xã Đạ Đn

Xã Phi Tô

Xã Phú Sơn

Xã Tân Văn

Tân Hà

Xã Phúc Thọ

Xã Hoài Đức

Xã Tân Thanh

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Nam Hà

Đông Thanh

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

450,62

46,63

13,50

38,64

19,18

21,67

24,80

9,76

15,92

14,29

27,66

60,43

28,86

8,58

7,79

99,79

13,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,24

27,54

1,35

2,71

0,46

0,40

8,45

1,00

0,10

0,63

0,40

0,50

 

0,50

 

 

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,31

27,54

1,35

1,71

0,26

 

2,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

62,49

7,37

3,90

1,70

3,28

1,24

3,45

4,00

1,00

3,60

2,90

5,95

5,50

1,60

1,70

11,90

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

276,20

11,72

8,25

34,23

15,44

16,25

12,90

4,76

8,37

10,06

19,16

53,98

12,39

6,38

6,09

47,89

8,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,00

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,14

 

 

 

 

3,63

 

 

6,15

 

5,20

 

10,97

 

 

 

1,19

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,55

 

 

 

 

0,15

 

 

0,30

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

60,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

50,50

9,50

5,00

 

9,50

1,20

 

1,00

0,20

9,00

9,00

 

2,00

 

 

 

4,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,50

 

3,00

 

2,00

 

 

 

 

 

4,00

 

 

 

 

 

0,50

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 HUYỆN LÂM HÀ

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đinh Văn

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (7)

(5)

(6)

(7)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,34

0,08

8,24

0,02

1.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

0,02

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,24

 

8,24

 

1.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 410/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Trần Văn Hiệp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký