Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 420/QĐ-UBND năm 2016 về việc phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định số 420/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành nhằm xác lập quy hoạch, phân định ranh giới và quy định trách nhiệm quản lý đối với hệ thống rừng phòng hộ trên địa bàn toàn tỉnh. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các điều khoản của Quyết định này:

- Phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ (Điều 1)

  • Chính thức phê duyệt việc xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
  • Vị trí địa lý và diện tích cụ thể của từng khu rừng phòng hộ được xác định chi tiết tại các Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định này.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và quản lý thực địa (Điều 2)

  • Cơ quan chủ trì: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện.
  • Cơ quan phối hợp: Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan.
  • Nhiệm vụ cụ thể: Tiến hành bàn giao, xác định rõ ràng đơn vị quản lý đối với từng khu rừng phòng hộ cụ thể ngay tại thực địa. Đồng thời, tổ chức triển khai công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế (Điều 3)

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này chính thức thay thế Quyết định số 2921/QĐ-UBND ngày 18/12/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và địa phương (Điều 4)

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi.
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường.
  • Chi cục trưởng các Chi cục: Lâm nghiệp, Kiểm lâm tỉnh.
  • Chủ tịch UBND các huyện và thành phố bao gồm: Sơn Tây, Sơn Hà, Tây Trà, Ba Tơ, Minh Long, Trà Bồng, Đức Phổ, Tư Nghĩa, Bình Sơn, Sơn Tịnh, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Lý Sơn và thành phố Quảng Ngãi.
  • Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 420/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT XÁC LẬP CÁC KHU RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt kết quả Rà soát điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 403/TTr-SNNPTNT ngày 08/3/2016 về việc ban hành Quyết định phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi với vị trí và diện tích cụ thể tại các Phụ lục 1, 2, 3 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện có liên quan, bàn giao, xác định đơn vị quản lý từng khu rừng phòng hộ nêu trên tại thực địa, tổ chức triển khai thực hiện quản lý, bảo vệ và phát triển rừng theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2921/QĐ-UBND ngày 18/12/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tính, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chi cục trưởng các Chi cục: Lâm nghiệp, Kiểm lâm tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Sơn Tây, Sơn Hà, Tây Trà, Ba Tơ, Minh Long, Trà Bồng, Đức Phổ, Tư Nghĩa, Bình Sơn, Sơn Tịnh, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Lý Sơn và thành phố Quảng Ngãi; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy (b/cáo);
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng Nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak197.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC KHU RỪNG PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên khu rừng phòng hộ

Diện tích quy hoạch (ha)

Cấp xung yếu

Số tiểu khu

RXY (ha)

XY (ha)

1

Phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham

73.495,82

41.661,01

31.834,80

 

 

- Huyện Sơn Hà

28.874,92

17.312,76

11.562,16

TK: 188, 195, 197, 205, 207, 208, 217, 191, 194, 204, 211, 192, 193, 209, 196,

 

 

 

 

 

199, 200, 202, 206, 210, 201, 216, 218, 222, 227, 229, 215, 220, 226, 230,

 

 

 

 

 

223, 228, 231, 235, 224, 232, 234, 236, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245,

 

 

 

 

 

246, 247, 248, 249, 250, 251, 253, 255, 252, 254, 256,

 

- Huyện Sơn Tây

16.931,75

3.077,21

13.854,54

TK: 150, 152, 154, 156A, 156B, 156C, 157, 163, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 153, 151, 155,

 

 

 

 

 

159, 160, 165, 168, 169, 173, 162, 164, 166, 167, 170A, 170B, 170C, 175, 176, 180,

 

 

 

 

 

181, 171, 172, 174, 177, 178, 179, 182, 183, 184, 185

 

- Huyện TâyTrà

11.240,51

10.177,11

1.063,40

TK: 56, 58, 64, 66, 69, 78, 71, 80, 77, 85, 74, 79, 82, 87, 91, 96, 98, 101,

 

 

 

 

 

102, 105, 107, 109, 89, 92, 97, 99, 106, 108, 93, 104

 

- Huyện Ba Tơ

10.904,42

6.719,73

4.184,69

TK: 352, 359, 362, 367, 371, 372, 375, 381, 388, 392, 399, 409, 423, 432, 435,

 

 

 

 

 

436, 441, 442, 446, 448, 449, 454, 455

 

- Huyện Minh Long

3.633,67

2.463,67

1.170,01

TK: 259, 263, 267, 270, 275, 276, 280, 281

 

- Huyện Trà Bồng

1.910,54

1.910,54

0,00

TK: 94, 95, 100, 103

2

Phòng hộ đầu nguồn sông Liên

5.362,91

3.864,15

1.498,76

TK: 443, 447, 452, 453, 450, 456, 457, 459

3

Phòng hộ đầu nguồn hồ Núi Ngang

4.845,15

2.030,10

2.815,05

TK: 394, 398, 366, 370, 385

4

PHĐN sông Phước Giang

4.475,64

2.948,82

1.526,81

TK: 257, 258, 260, 261, 262, 264, 265, 266, 268, 277, 269, 271, 273,

 

 

 

 

 

278, 279, 272, 274

5

Phòng hộ đầu nguồn song Vệ

3.446,50

925,00

2.521,50

TK: 343, 345, 354, 356, 363, 364, 355, 360, 368, 377A, 377B 374, 378

6

Phòng hộ đầu nguồn hồ Liệt Sơn

3.322,73

1.441,84

1.880,89

 

 

-Huyện Ba Tơ

3.234,82

1.441,84

1.792,98

TK: 401, 407, 414, 429

 

- Huyện Đức Phổ

87,91

 

87,91

TK: 329

7

PHĐN thủy điện Cà Đú và Hà Nang

3.268,38

1.514,01

1.754,37

TK: 34, 35, 36, 37, 42, 46, 47

8

Phòng hộ đầu nguồn sông Trà Bói

2.165,04

2.076,92

88,12

TK: 31, 32, 33, 41, 43

9

PHĐN hồ Sở Hầu, Lỗ

1,622,49

 

1.622,49

 

 

- Huyện Ba Tơ

844,42

0,00

844,42

TK: 379, 369, 386

 

- Huyện Đức Phổ

778,07

 

778,07

TK: 322, 327, 326

10

Phòng hộ đầu nguồn hồ Chấp Vung

956,67

0,00

956,67

TK: 395, 387

11

Phòng hộ đầu nguồn sông Giang

483,78

448,58

35,20

TK: 72, 75, 76

12

Phòng hộ đầu nguồn sông Trường

537,00

487,24

49,76

TK: 38, 44, 45

13

Phòng hộ đầu nguồn các hồ đập nhỏ

19.593,20

8,078,30

11,514,89

 

1

Huyện Ba Tơ

6.810,30

696,92

6.113,38

 

 

+ PHĐN đập Nễ Hà

1.620,31

90,92

1.529,39

TK: 464, 346, 348,

 

+ PHĐN đập Sa Lung

1.219,20

197,02

1.022,18

TK: 412, 418, 426, 430

 

+ PHĐN hồ Tôn Dung, đập Vả Nhăn

941,62

204,93

736,69

TK: 382, 397

 

+ PHĐN đập Lê Trinh

809,20

92,24

716,96

TK: 373, 383, 384

 

+ PHĐN đập Nước Đang

593,04

0,00

593,04

TK: 425

 

+ PHĐN hồ chứa nước Đồng Bia

548,23

111,81

436,42

TK: 393

 

+ PHĐN đập Nước Niêng

545,82

0,00

545,82

TK: 417, 408

 

+ PHĐN hồ chứa nước Suối Loa

359,99

0,00

359,99

TK: 357, 365

 

+ PHĐN hồ chứa nước Mang Mít

172,89

0,00

172,89

TK 344

b

Huyện Trà Bồng

2.829,58

1.841,37

988,21

 

 

+ PH đầu nguồn đập Cây Sanh

36,50

0,00

36,50

TK: 41,51 (khu phòng hộ mới)

 

+ PH đầu nguồn đập Xen Bay

588,85

401,85

187,00

TK: 60, 70

 

+ PH đầu nguồn Cà Tinh, suối Ló

293,20

293,20

 

TK: 65, 70

 

+ PH đầu nguồn Vực Thành, cây Da

275,08

 

275,08

TK: 62

 

+ PH đầu nguồn đập Nước Lác

162,86

162,86

 

TK 40

 

+ PH đầu nguồn đập Quang

158,98

 

158,98

TK 61

 

+ PH đầu nguồn đập Nà Hú

151,35

151,35

 

TK 50

 

+ PH đầu nguồn đập nước Nác

147,66

147,66

 

TK 39

 

+ PH đầu nguồn đập Lông Hoen

123,90

123,90

 

TK 40

 

+ PH đầu nguồn đập Tà Cuốt

110,70

110,70

 

TK 52

 

+ PH đầu nguồn đập Suối Cầu

115,05

 

115,05

TK 61

 

+ PH đầu nguồn đập Suối Bồi

97,80

97,80

 

TK 60

 

+ PH đầu nguồn đập Nước Nuông

84,48

84,48

 

TK 34

 

+ PH đầu nguồn hồ Sình Kiến

85,51

 

85,51

TK63

 

+ PH đầu nguồn đập Bà Linh

82,16

 

82,16

TK 61

 

+ PHĐN đập nước sạch Nước Xoang

 

 

 

(chuyển qua SX)

 

+ PH đầu nguồn đập Cây Da

 

 

 

(nhập vào PH Vực thành)

 

+ PH đầu nguồn thủy điện Hà Doi

51,12

51,12

 

TK 59

 

+ PH đầu nguồn đập Nước Nun

45,31

45,31

 

TK 60

 

+ PHĐN đập nước sạch Hà Ry

46,50

46,50

 

TK 54

 

+ PHĐN đập nước sạch suối Con Loan

44,61

44,61

 

TK 67

 

+ PH đầu nguồn suối Chè

44,72

44,72

 

TK 39

 

+ PH đầu nguồn đập Hố võ

47,94

 

47,94

TK: 63

 

+ PH đầu nguồn suối Cà Toan

35,32

35,32

 

TK: 39

 

+ PH đầu nguồn đập Nước Ló

 

 

 

(nhập vào PH Cà tỉnh)

c

Huyện Đức Phổ

2.066,39

864,27

1.202,12

 

 

+ PH đầu nguồn khu vực đèo Đá Chát

1.205,50

489,00

716,50

TK: 316, 319

 

+ PHĐN hồ Diên Trường, hồ Ông Thơ

588,18

375,27

212,91

TK: 333, 335, 336

 

+ PH đầu nguồn hồ An Thọ

90,59

 

90,59

TK: 326

 

+ PH đầu nguồn hồ Hóc Cầy, Hóc Nghì

182,12

 

182,12

TK: 331

d

Huyện Tư Nghĩa

2.414,36

1.954,43

459,93

 

 

+ PH đầu nguồn đập Đồng Quang

2.209,96

1.750,03

459,93

TK: 134, 135, 142, 143

 

+ PH đầu nguồn đập 3 tháng 2

204,40

204,40

0,00

TK: 140

đ

Huyện Bình Sơn

1.816,77

1.042,82

773,95

 

 

+ PHĐN đập Tuyền Tung và đập Hang B

1.280,11

770,21

509,89

TK: 8, 10, 14

 

+ PH đầu nguồn đập Hóc Mít

299,99

272,61

27,38

TK: 4

 

+ PH đầu nguồn đập Đá Giăng, đập Hố D

169,89

0,00

169,89

TK: 21

 

+ PH đầu nguồn Hồ Hàm Rồng

66,79

0,00

66,79

TK: 3

 

+ PH đầu nguồn đập Lỗ Ồ

0,00

 

0,00

TK: 24

e

Huyện Sơn Tịnh

271,68

0,00

271,68

 

 

+ PH đầu nguồn đập Hố Hiểu

41,03

 

41,03

TK: 116

 

+ PH đầu nguồn đập Cầu cháy

55,30

 

55,30

TK: 116

 

+ PH đầu nguồn hồ Hố Quýt

12,40

 

12,40

TK: 111

 

+ PH đầu nguồn hồ Hố Đèo

87,95

 

87,95

TK: 112

 

+ PH đầu nguồn Hồ Sơn Rái

75,00

 

75,00

TK: 110

g

Huyện Mộ Đức

1.956,40

1.316,71

639,69

 

 

+ PH đầu nguồn Hồ Hóc sằm

686,12

249,17

436,95

TK: 312, 314

 

+ PH đầu nguồn hồ Mạch Điểu

455,95

455,95

0,00

TK: 308

 

+ PHĐN Suối Đá

234,86

234,86

0,00

TK: 313

 

+ PH đầu nguồn đập Đá Bàn

180,16

 

180,16

TK: 310, 314

 

+ PH đầu nguồn Núi Cối, Núi Lớn

177,55

17,55

 

TK: 308, 313

 

+ PH đầu nguồn Hóc Mít

95,39

95,39

 

TK: 308

 

+ PH đầu nguồn hồ Lỗ Thùng

69,47

46,89

22,58

TK: 307, 312

 

+ PH đầu nguồn hồ Ông Tới

56,90

56,90

0,00

TK: 314

 

Huyện Minh Long

396,87

68,54

358,33

 

 

+ PH đầu nguồn đập Hố Cả

209,64

68,54

141,10

TK: 265

 

+ PH đầu nguồn hồ Biều Qua

112,71

 

112,71

TK: 261

 

+ PH đầu nguồn đập Nước Loan

74,52

 

74,52

TK: 268, 272

i

Huyện Nghĩa Hành

1.030,85

293,24

737,61

 

 

+ PH đầu nguồn đập Suối Đá

408,30

0,00

408,30

TK: 296

 

+ PH đầu nguồn đập Làng

290,68

202,30

88,38

TK: 293

 

+ PH đầu nguồn đập Hóc Cài

107,41

26,22

81,19

TK: 291

 

+ PH đầu nguồn đập Cây Quen

114,95

64,72

50,23

TK: 294

 

+ PH đầu nguồn đập Hố Dâu

109,51

0,00

109,51

TK: 298

 

TỔNG CỘNG

123.575,28

65.475,98

58.099,31

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC KHU RỪNG PHÒNG HỘ VEN SÔNG, VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Chi tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên khu rừng phòng hộ

Diện tích quy hoạch (ha)

Cấp xung yếu

Số tiểu khu

RXY (ha)

XY (ha)

II

Phòng hộ ven sông, ven biển

1.670,25

1.415,46

254,79

 

1

Phòng hộ ven biển huyện Đức Phổ

901,85

808,74

93,11

TK: 315, 320, 328, 332, 337, 340

2

Phòng hộ ven biển huyện Mộ Đức

488,37

488,37

0,00

TK: 302, 303, 304, 306, 311

3

Phòng hộ ven biển huyện Bình Sơn

146,96

69,79

77,16

TK: 24, 29, 11

4

Phòng hộ ven sông, ven biển TP. Quảng Ngãi

111,57

27,05

84,52

TK: 119, 125, 127, xã Tịnh Kỳ, TK137, Nghĩa Hà

5

Phòng hộ ven sông, ven biển huyện Tư Nghĩa

21,51

21,51

0,00

Nghĩa Hòa

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC KHU RỪNG PHÒNG HỘ MÔI TRƯỜNG CẢNH QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Tên khu rừng phòng hộ

Diện tích quy hoạch (ha)

Cấp xung yếu

Số tiểu khu

RXY (ha)

XY (ha)

III

Phòng hộ cảnh quan môi trường

 

 

 

 

1

Huyện Bình Sơn

518,03

0,00

518,03

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khu kinh tế Dung Quất

467,54

0,00

467,54

TK: 7,17, Bình Hải, Bình Thuận

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khác

50,49

0,00

50,49

TK: 22, 25, 28, 30, TT Châu Ổ

2

Huyện Sơn Tịnh

27,54

 

27,54

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khác

27,54

0,00

27,54

TK: 113

3

Huyện Tư Nghĩa

103,00

0,00

103,00

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khu du lịch Suối Mơ

103,00

0,00

103,00

TK: 138

4

Huyện Lý Sơn

132,92

 

132,92

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khác

132,92

0,00

132,92

Xã An Vĩnh, An Hải, An Bình

5

Huyện Mộ Đức

12,50

 

12,50

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khác

12,50

 

12,50

TK: 314, xã Đức Thạnh

6

Huyện Nghĩa Hành

20,40

 

20,40

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khu di tích lịch sử núi Đình Cương

20,40

0,00

20,40

TK: 286

7

Huyện Đức Phổ

63,85

 

63,85

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan khác

63,85

 

63,85

TK: 339, 340, 323, 325

8

TP. Quảng Ngãi

60,04

 

60,04

 

 

- Phòng hộ môi trường cảnh quan núi Thiên Ấn

60,04

0,00

60,04

TK: 120, 124

 

Tổng cộng

938,28

0,00

938,28

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 420/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 420/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/03/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 420/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt xác...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký