Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 454/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh tính đến ngày 31/12/2015. Đây là nguồn cơ sở dữ liệu chuẩn hóa phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, quy hoạch và phát triển lâm nghiệp bền vững tại địa phương.

1. Số liệu tổng hợp về hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2015

Tính đến ngày 31/12/2015, tổng diện tích có rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đạt 310.156,02 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể theo quy hoạch lâm nghiệp như sau:

  • Diện tích rừng đặc dụng: Đạt 114.663,92 ha.
  • Diện tích rừng phòng hộ: Đạt 144.065,56 ha.
  • Diện tích rừng sản xuất: Đạt 51.426,54 ha.

2. Phân tích chi tiết cơ cấu các loại rừng

Quyết định phân định rõ ràng diện tích của từng loại rừng dựa trên nguồn gốc hình thành và mục đích sử dụng:

  • Rừng tự nhiên: Tổng diện tích là 109.641,99 ha. Trong đó, quy hoạch cho rừng đặc dụng chiếm phần lớn với 86.820,29 ha; tiếp theo là rừng phòng hộ với 21.895,09 ha; diện tích rừng sản xuất chiếm tỷ lệ rất nhỏ với 926,61 ha.
  • Rừng trồng: Tổng diện tích đạt 198.486,85 ha. Trong đó, diện tích quy hoạch cho rừng phòng hộ chiếm ưu thế với 121.641,70 ha; rừng sản xuất đạt 49.018,60 ha; rừng đặc dụng đạt 27.826,55 ha.
  • Rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản: Tổng diện tích là 2.027,18 ha. Trong đó, diện tích quy hoạch cho rừng sản xuất là 1.481,33 ha; rừng phòng hộ là 528,77 ha; rừng đặc dụng là 17,08 ha.

3. Chỉ số độ che phủ rừng và phương thức tính toán

Chỉ số độ che phủ rừng của tỉnh Quảng Ngãi được xác định cụ thể nhằm đánh giá chất lượng môi trường sinh thái:

  • Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh: Đạt 51,06% (chỉ số này đã bao gồm cả diện tích cây cao su và cây đặc sản được trồng trên đất quy hoạch lâm nghiệp).
  • Diện tích rừng tham gia tính độ che phủ: Đạt 263.087,58 ha.
  • Diện tích rừng mới trồng không tham gia tính độ che phủ: Đạt 47.068,44 ha (đây là phần diện tích rừng mới được trồng, chưa đạt tiêu chuẩn khép tán để đưa vào tính toán tỷ lệ che phủ).

4. Mục đích sử dụng và giá trị pháp lý của số liệu công bố

Số liệu hiện trạng rừng ban hành kèm theo Quyết định này có vai trò quyết định trong các hoạt động quản lý nhà nước:

  • Là tài liệu cơ sở chính thống để các cấp chính quyền và các sở, ban, ngành trong tỉnh xây dựng, hoạch định và ban hành các chính sách phát triển sản xuất, kinh doanh nghề rừng.
  • Là căn cứ để triển khai các phương án quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đạt hiệu quả tối ưu.
  • Là nguồn cơ sở dữ liệu nền tảng để các cơ quan chuyên môn tiếp tục thực hiện công tác theo dõi, cập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh trong các năm tiếp theo.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ ràng về thời gian áp dụng và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Giám đốc các Ban Quản lý rừng phòng hộ, Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 454/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 15/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 3/03/2006 của Chính phủ về thi hành luật bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng;

Căn cứ chỉ thị số 32/2000/CT-BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong cả nước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 531/TTr-SNNPTNT ngày 18/3/2016 về việc công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng có đến ngày 31/12/2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

Đơn vị tính: ha

Loại rừng

Tổng cộng

Diện tích rừng quy hoạch cho lâm nghiệp

Diện tích rừng ngoài quy hoạch cho lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Diện tích có rừng

310.156,02

 

114.663,92

144.065,56

51.426,54

1. Rừng tự nhiên

109.641,99

 

86.820,29

21.895,09

926,61

2. Rừng trồng

198.486,85

 

27.826,55

121.641,70

49.018,60

3. Rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản

2.027,18

 

17,08

528,77

1.481,33

Độ che phủ rừng bao gồm diện tích cao su và cây đặc sản trên đất lâm nghiệp là 51,06%. Trong đó diện tích rừng tham gia tính độ che phủ là 263.087,58 ha; diện tích rừng mới trồng không tham gia tính độ che phủ là 47.068,44 ha.

Chi tiết số liệu hiện trạng rừng năm 2015 theo 04 phụ lục kèm theo.

Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng công bố tại Quyết định này là tài liệu cơ sở để các cấp, các ngành trong tỉnh xây dựng, ban hành các chính sách phát triển sản xuất, kinh doanh nghề rừng và quản lý, bảo vệ rừng đạt hiệu quả; đồng thời là cơ sở dữ liệu để tiếp tục thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Giám đốc các Ban Quản lý rừng phòng hộ, Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT(NL) UBND tỉnh;
- Cục Kiểm lâm;
- Cục Thống kê tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), KTTH, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak212.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

PHỤ LỤC 1

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO 3 LOẠI RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI, NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

Loại đất, loại rừng

Mã

Năm 2014

Thay đổi

Năm 2015

Thuộc 3 loại rừng

Ngoài 3 loại rng

Tng cộng

Phòng h

Sản xuất

I. Đt có rừng

1000

294.116,12

16.039,90

310.156,02

258.729.48

114.663,92

144.065,56

51.426,54

A. Rừng tự nhiên

1100

109.196,12

445,87

109.641,99

108.715,38

86.820,29

21.895,09

920,61

1. Rừng gỗ

1110

108.175,69

304,66

108.480,35

107.700,12

86.064,98

21.635,14

780,23

2. Rừng tre nứa

1120

998,27

30,14

1.028,41

888,57

628,62

259,95

139,84

3. Rừng hỗn giao Gỗ+Tre nứa

1130

22,16

104,53

126,69

126,69

126,69

 

 

4. Rừng ngập mặn, phèn

1140

 

6,54

6,54

 

 

 

6,54

5. Rừng trên núi đá

1150

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng

1200

182.971,52

15.515,33

198.486,85

149.468,25

27.826,55

121.641,70

49.018,60

1. RT có trữ lượng

1210

113.918,31

2.707,24

116.625,55

90.298,11

20.462,79

69.835,32

26.327,44

2. RT chưa có tr.lượng

1220

68.989,05

12.717,42

81.706,47

59.039,36

7.242,83

51.796,53

22.667,11

3. RT là tre luồng

1230

10,62

25,03

35,65

11,60

1,75

9,85

24,05

4. RT là cây ngập mặn, phèn

1250

53,54

65,64

119,18

119,18

119,18

 

 

C. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản

1270

1.948,48

78,70

2.027,18

545,85

17,08

528,77

1.481,33

1. RT cây cao su

1260

1.162,59

65,17

1.227,76

162,66

 

162,66

1.065,10

2. RT là cây đặc sản

1240

785,89

13,53

799,42

383,19

17,08

366,11

416,23

 

PHỤ LỤC 2

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

Loại đt, loại rừng

Mã

T.cộng

Phân theo loại chủ quản lý

BQL rừng

D.nghiệp N.nước

Tổ chức KT khác

Đơn vị V.trang

Hộ G.đình

Cng đồng thôn bn

Tập th, tổ chc khác

Chưa giao

I. Đt có rừng

1000

310.156,02

95.135,93

13.695,93

2.463,59

418,61

147.459,50

6.722,88

49,35

44.210,23

A. Rừng tự nhiên

1100

109.641,99

76.931,07

8.044,37

240,27

45,15

1.105,46

6.049,17

 

17.226,50

1. Rừng gỗ

1110

108.480,35

76.302,45

8.044,37

240,27

45,15

1.071,69

5.685,31

 

17.091,11

2. Rừng tre nứa

1120

1.028,41

628,62

 

 

 

27,23

237,17

 

135,39

3. Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa

1130

126,69

 

 

 

 

 

126,69

 

 

4. Rừng ngập mặn, phèn

1140

6,54

 

 

 

 

6,54

 

 

 

5. Rừng trên núi đá

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng

1200

198.486,85

18.188,92

4.576,92

2.114,20

373,46

145.698,59

673,71

49,35

26.811,70

1. RT có trữ lượng

1210

116.625,55

14.191,80

2.885,15

790,78

171,76

86.656,65

649,48

38,20

11.241,73

2. RT chưa có tr.lượng

1220

81.706,47

3.997,12

1.691,77

1.323,42

201,70

58.887,11

24,23

11,15

15.569,97

3. RT là tre luồng

1230

35,65

 

 

 

 

35,65

 

 

 

4. RT là cây ngập mặn, phèn

1250

119,18

 

 

 

 

119,18

 

 

 

C. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản

1270

2.027,18

15,94

1.074,64

109,12

 

655,45

 

 

172,03

1. RT cây cao su

1260

1.227,76

0,00

1.074,64

109,12

 

21,20

 

 

22,80

2. RT là cây đặc sản

1240

799,42

15,94

 

 

 

634,25

 

 

149,23

 

PHỤ LỤC 3

DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

Loại đt, loại rừng

Diện tích thay đổi

Phân theo nguyên nhân thay đổi

T.Mi

K/thác

Cháy

S.bệnh

Ph.rừng

CMĐSD

KNBV

Khác

I. Đt có rừng

1000

16.039,90

10.574,69

-124,75

 

 

-93,91

-93,32

366,49

5.410,70

A. Rừng tự nhiên

1100

445,87

 

 

 

 

-94,67

-38,33

345,89

232,98

1. Rừng gỗ

1110

304,66

 

 

 

 

-94,67

-38,33

345,89

91,77

2. Rừng tre nứa

1120

30,14

 

 

 

 

 

 

 

30,14

3. Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa

1130

104,53

 

 

 

 

 

 

 

104,53

4. Rừng ngập mặn, phèn

1140

6,54

 

 

 

 

 

 

 

6,54

5. Rừng trên núi đá

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Rừng trồng

1200

15.515,33

10.505,91

-134,03

-

 

0,76

-54,99

20,60

5.177,08

1. RT có trữ lượng

1210

2.707,24

 

-12.791,81

-10,99

 

-9,54

-45,96

11.096,10

4.469,44

2. RT chưa có tr.lượng

1220

12.717,42

10.440,27

12.657,78

10,99

 

10,30

-9,03

-11.075,50

682,61

3. RT là tre luồng

1230

25,03

 

 

 

 

 

 

 

25,03

4. RT là cây ngập mặn, phèn

1250

65,64

65,64

 

 

 

 

 

 

 

C. Rừng trồng cây công nghiệp và đặc sản

1270

78,70

68,78

9,28

 

 

 

 

 

0,64

1. RT cây cao su

1260

65,17

1,30

25,07

 

 

 

 

 

38,80

2. RT là cây đặc sản

1240

13,53

67,48

-15,79

 

 

 

 

 

-38,16

 

PHỤ LỤC 4

TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 454/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Huyện/ Thành phố

Tổng diện tích tự nhiên

Diện tích có rừng

Chia ra

Đất trống, đi núi không rừng quy hoạch cho LN

Đ che phrừng (không bao gồm diện tích cao su, cây đặc sản trên đất LN) %

Đche phủ rừng (bao gm diện tích cao su, cây đặc sn trên đất LN) %

Tổng cộng

Diện tích cao su, cây đặc sn

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Tổng cộng

Trồng mi

1

Ba Tơ

113.756,10

97.045,49

0,00

41.291,10

55.754,39

15.437,49

5.375,14

71,74

71,74

2

Bình Sơn

46.622,18

15.482,64

915,86

1.257,89

14.224,75

1.334,85

127,50

28,38

30,35

3

Đức Phổ

37.287,55

17.857,99

83,50

1.455,97

16.402,02

2.200,90

591,20

41,77

41,99

4

Lý Sơn

1.039,85

263,27

 

 

263,27

58,87

80,21

19,14

19,66

5

Minh Long

21.723,42

17.529,46

 

7.768,47

9.760,99

3.320,09

847,31

65,41

65,41

6

Mộ Đức

21.401,35

7.855,30

10,41

1.196,53

6.658,77

801,18

122,07

32,91

32,96

7

Nghĩa Hành

23.439,87

12.370,47

47,13

2.166,42

10.204,05

1.287,40

207,44

47,08

47,28

8

Sơn Hà

75.210,73

48.368,79

0,00

18.939,64

29.429,15

7.046,02

8.714,69

54,94

54,94

9

Sơn Tây

38.149,23

27.187,83

3,79

13.081,23

14.106,60

5.180,57

6.573,95

57,68

57,69

10

Sơn Tịnh

24.310,01

9.282,36

131,88

83,91

9.198,45

627,39

87,96

35,06

35,60

11

Tây Trà

33.845,58

16.160,10

390,49

8.739,43

7.420,67

960,06

9.023,11

43,76

44,91

12

Trà Bồng

42.149,91

32.185,09

444,12

11.680,74

20.504,35

8.069,91

4.638,96

56,16

57,21

13

Tư Nghĩa

20.628,80

6.447,16

 

1.974,12

4.473,04

702,24

534,08

27,85

27,85

14

TP.Quảng Ngãi

15.684,52

2.120,07

 

6,54

2.113,53

41,47

22,50

5,57

5,57

Tnh Quảng Ngãi

515.249,10

310.156,02

2.027,18

109.641,99

200.514,03

47.068,44

36.946,12

50,67

51,06

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 công bố hiện trạng rừng tỉnh Quảng Ngãi năm 2015

Số hiệu: 454/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký: Phạm Trường Thọ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 công bố hiện...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký