Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 4209/QĐ-UBND ban hành các nội dung điều chỉnh quan trọng đối với Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý điều chỉnh trực tiếp quy mô, cơ cấu diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như số lượng dự án triển khai trên địa bàn quận trong năm 2023.

1. Bổ sung và điều chỉnh số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất

Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô các dự án trên địa bàn quận Nam Từ Liêm cụ thể như sau:

  • Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Nam Từ Liêm thêm 02 dự án mới với tổng diện tích bổ sung là 4,9997 ha.
  • Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đất thực hiện đã được ghi nhận tại điểm d Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 03/3/2023. Sau khi điều chỉnh, tổng số dự án thực hiện là 130 dự án với tổng quy mô diện tích đạt 670,2997 ha.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2023 sau điều chỉnh

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Nam Từ Liêm được phân bổ trong năm 2023 là 3.216,92 ha, bao gồm các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 194,42 ha (tương đương tỷ lệ 6,04% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (LUA/LUC) chiếm 0,05 ha (0,00%); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 119,83 ha (3,73%); Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 19,48 ha (0,61%); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 49,66 ha (1,54%); Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 5,40 ha (0,17%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 3.022,50 ha (tương đương tỷ lệ 93,96%). Cơ cấu chi tiết nhóm đất phi nông nghiệp gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 136,32 ha (4,24%); Đất an ninh (CAN) là 38,39 ha (1,19%); Đất cụm công nghiệp (SKN) là 17,50 ha (0,54%); Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 92,40 ha (2,87%); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 49,89 ha (1,55%); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 0,31 ha (0,01%); Đất ở tại đô thị (ODT) là 1.114,04 ha (34,63%); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 53,76 ha (1,67%); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 2,47 ha (0,08%); Đất tín ngưỡng (TIN) là 10,75 ha (0,33%); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 51,42 ha (1,60%); Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 53,46 ha (1,66%); Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 22,46 ha (0,70%).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Có tổng diện tích là 1.239,72 ha (chiếm tỷ lệ 38,54%), bao gồm các phân khu chức năng: Đất giao thông (DGT) chiếm 791,62 ha (24,61%); Đất thủy lợi (DTL) chiếm 27,43 ha (0,85%); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) chiếm 29,96 ha (0,93%); Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) chiếm 15,47 ha (0,48%); Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 127,54 ha (3,96%); Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) chiếm 152,22 ha (4,73%); Đất công trình năng lượng (DNL) chiếm 3,12 ha (0,10%); Đất công trình bưu chính, viễn thông (DBV) chiếm 13,69 ha (0,43%); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) chiếm 0,88 ha (0,03%); Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) chiếm 4,93 ha (0,15%); Đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 12,88 ha (0,40%); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 41,66 ha (1,29%); Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (DKH) chiếm 0,96 ha (0,03%); Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (DXH) chiếm 8,81 ha (0,27%); Đất chợ (DCH) chiếm 8,54 ha (0,27%).
  • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) chiếm 0,91 ha (0,03%); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) chiếm 98,47 ha (3,06%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng không (không có đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Nam Từ Liêm được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 574,54 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (LUA) là 107,87 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 411,58 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 53,60 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1,49 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 0,87 ha. Trong đó bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,30 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 0,57 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2023 được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 574,54 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa (LUA/PNN) là 107,87 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 411,58 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 53,60 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 1,49 ha.
  • Các chỉ tiêu chuyển đổi khác: Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) không phát sinh chỉ tiêu trong kế hoạch này.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ ràng về mặt pháp lý và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4209/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN NAM TỪ LIÊM

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 HĐND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6341/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Nam Từ Liêm là: 02 dự án, với diện tích 4,9997 ha (Phụ lục kèm theo).

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:

a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

I

Loại đất

 

3.216,92

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

194,42

6,04

 

Trong đó:

 

 

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

0,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,05

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

119,83

3,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,48

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,66

1,54

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.022,50

93,96

 

Trong đó:

 

 

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

136,32

4,24

2.2

Đất an ninh

CAN

38,39

1,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

0,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,40

2,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,89

1,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.239,72

38,54

 

Trong đó:

 

-

-

-

Đất giao thông

DGT

791,62

24,61

-

Đất thủy lợi

DTL

27,43

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,96

0,93

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,47

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

127,54

3,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

152,22

4,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,12

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

13,69

0,43

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,93

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,88

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,66

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,96

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,81

0,27

-

Đất chợ

DCH

8,54

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,91

0,03

2 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

98,47

3,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.114,04

34,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,76

1,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,47

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,75

0,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

51,42

1,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,46

1,66

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,46

0,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

l

Đất nông nghiệp

NNP

574,54

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

107,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

411,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,87

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,57

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

574,54

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

107,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

411,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 thành: 130 dự án với tổng diện tích 670,2997 ha.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT.k

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
TM. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN NAM TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 4209/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của UBND Thành phố)

TT

Danh mục công trình, dự án

Mục đích SDĐ (Mã loại đất)

Cơ quan, tổ chức, người đăng ký

Diện tích (Ha)

Trong đó diện tích đất thu hồi (Ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Địa danh quận

Địa danh phường

I

Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2023

1

Không

 

 

 

 

 

 

 

II

Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung trong năm 2023

II.1

Các dự án có trong nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố

1

Không

 

 

 

 

 

 

 

II.2

Các dự án không phải thông qua HĐND Thành phố

1

Đấu giá quyền sử dụng đất tại ở đất ký hiệu A4/NO (thuộc khu đô thị Nam Trung Yên, quận Nam Từ Liêm)

ODT

Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội

0,6362

 

Nam Từ Liêm

Mễ Trì

Quyết định số 3744/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của UBND Thành phố về việc thu hồi 11.017,2 m2 đất tại ô đất A3/NO*, A4/NO, A5/NO2 thuộc khu đô thị Nam Trung Yên trên địa bàn quận Cầu Giấy, Nam Từ Liêm; giao cho TTPT quỹ đất Hà Nội quản lý, lập phương án đấu giá Quyền sử dụng đất theo quy định.

2

Xây dựng Trụ sở Tổng cục và Tổng Công ty Kinh tế kỹ thuật công nghiệp Quốc phòng

CQP

Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng

4,3635

 

Nam Từ Liêm

Đại Mỗ

Quyết định số 5134/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 của UBND Thành phố; Quyết định số 270/QĐ-TM ngày 11/02/2023 của Bộ Tổng Tham mưu

 

Tổng số 02 dự án

 

 

4,9997

 

 

 

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4209/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 4209/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/08/2023
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/08/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4209/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký