Quyết định số 2036/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất bổ sung, điều chỉnh kế hoạch năm trước và phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định phê duyệt bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất trong năm 2023 trên địa bàn huyện Định Hóa với quy mô diện tích đồng bộ là 1,92 ha, cụ thể bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung: Tổng diện tích đất được phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch là 1,92 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi bổ sung các loại đất: Tổng diện tích đất thực hiện thu hồi bổ sung trong năm 2023 là 1,92 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng bổ sung trong năm 2023 là 1,92 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo).
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung: Đăng ký bổ sung mới 06 công trình, dự án trong năm 2023 với tổng diện tích sử dụng đất là 1,92 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo).
- Nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Định Hóa
Bên cạnh việc bổ sung kế hoạch năm 2023, Quyết định cũng tiến hành điều chỉnh một số nội dung thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Định Hóa:
- Thực hiện điều chỉnh tên và diện tích đối với 01 dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đó tại Quyết định số 4237/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 và Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 30/12/2022.
- Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh này vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 4237/QĐ-UBND và Quyết định số 3411/QĐ-UBND.
- Lý do điều chỉnh: Nhằm đảm bảo tính thống nhất sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc điều chỉnh tên và diện tích dự án tại Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 (chi tiết nội dung điều chỉnh được thể hiện tại Phụ lục V kèm theo).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Các hoạt động này phải bảo đảm phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Quy trình đối với dự án quy mô lớn: Đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, UBND huyện Định Hóa phải hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ sau đó gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Công tác kiểm tra: Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định xác định rõ các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2036/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 28 tháng 8 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐỊNH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Định Hóa thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 498/TTr-STNMT ngày 11 tháng 8 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Định Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích các loại đất phân bổ bổ sung năm 2023 là 1,92 ha
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi bổ sung các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung năm 2023 là 1,92 ha
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023 là 1,92 ha
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
4. Danh mục các công trình, dự án bổ sung:
Tổng số công trình, dự án đăng ký bổ sung năm 2023 là 06 công trình, dự án với diện tích sử dụng đất là là 1,92 ha.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)
5. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Định Hóa
- Điều chỉnh tên, diện tích đối với 01 dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4237/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 và Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 30/12/2022. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 4237/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 và Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh.
(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)
- Lý do điều chỉnh: Hội đồng nhân dân tỉnh đã thông qua điều chỉnh tên, diện tích tại Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 20/7/2023.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật;
3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ BỔ SUNG NĂM 2023 HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bình Yên | Xã Lam Vỹ | Xã Trung Lương | Xã Phượng Tiến | Xã Đồng Thịnh | Xã Bình Thành | |||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,92 | 0,30 | 0,15 | 0,06 | 0,50 | 0,26 | 0,65 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | 1,47 |
|
| 0,06 | 0,50 | 0,26 | 0,65 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2023 HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bình Yên | Xã Lam Vỹ | Xã Trung Lương | Xã Phượng Tiến | Xã Đồng Thịnh | Xã Bình Thành | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,92 | 0,30 | 0,15 | 0,06 | 0,50 | 0,26 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,49 |
| 0,09 |
|
|
| 0,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,33 |
| 0,04 | 0,04 |
|
| 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,86 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,50 | 0,26 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| - |
| 2.1 | Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2023 HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bình Yên | Xã Lam Vỹ | Xã Trung Lương | Xã Phượng Tiến | Xã Đồng Thịnh | Xã Bình Thành | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,92 | 0,30 | 0,15 | 0,06 | 0,50 | 0,26 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,49 |
| 0,09 |
|
|
| 0,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,33 |
| 0,04 | 0,04 |
|
| 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,86 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,50 | 0,26 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC 06 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| TT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ loại đất | |||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||
|
| TỔNG CỘNG |
| 1,92 | 0,49 |
|
| 1,43 |
| 1 | Mở rộng Trụ sở UBND xã Bình Yên | Xã Bình Yên, huyện Định Hóa | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp sân văn hóa - thể thao xã Lam Vỹ | Xã Lam Vỹ, huyện Định Hóa | 0,15 | 0,09 |
|
| 0,06 |
| 3 | Sửa chữa nền, mặt đường và cạp mở rộng mặt đường đoạn Km24+800- Km25+300; Km25+450 - Km 25+600 và sửa chữa cầu Đá Con Km24+310 ĐT.264 | Xã Trung Lương, huyện Định Hóa | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
| 4 | Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Tân Dương - Phượng Tiến - Trung Hội (đoạn xóm Pài) | Xã Phượng Tiến, huyện Định Hóa | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
| 5 | Mở rộng, tôn tạo khu lưu niệm Bác Hồ với ngành Quân giới Việt Nam | Xã Đồng Thịnh, huyện Định Hóa | 0,26 |
|
|
| 0,26 |
| 6 | Chợ xã Bình Thành | Xã Bình Thành, huyện Định Hóa | 0,65 | 0,40 |
|
| 0,25 |
ĐIỀU CHỈNH TÊN, DIỆN TÍCH ĐỐI VỚI 01 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| Quyết định số 4237/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 và Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt | Nay điều chỉnh lại như sau | ||||||||||||||
| STT | Tên công trình, dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Sử dụng từ nhóm đất (ha) | STT | Tên công trình, dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Sử dụng từ nhóm đất (ha) | ||||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||||||
| 1 | Trang trại chăn nuôi lợn | Xã Bình Thành, huyện Định Hóa | 70,00 | 9,02 |
|
| 60,98 | 1 | Trang trại chăn nuôi lợn (Khu chăn nuôi Đầm Hề- Ao Giời- Đồng Danh) | Xã Bình Thành, huyện Định Hóa | 45,42 | 1,00 |
|
| 44,42 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 5 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 38/NQ-HĐND năm 2023 thông qua điều chỉnh danh mục dự án thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 7 Quyết định 991/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
- 1 Quyết định 8879/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 810/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 1354/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 5 Quyết định 4209/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 4211/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 4293/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 1802/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 9 Quyết định 1804/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10 Quyết định 1406/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
- 11 Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
- 12 Quyết định 1001/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 13 Quyết định 1535/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ (lần 2)
- 14 Quyết định 2167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15 Quyết định 2250/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 16 Quyết định 2249/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 17 Quyết định 2649/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 18 Quyết định 1744/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 8879/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- 9 Quyết định 810/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- 10 Quyết định 1354/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11 Nghị quyết 38/NQ-HĐND năm 2023 thông qua điều chỉnh danh mục dự án thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 12 Quyết định 991/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
- 13 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 14 Quyết định 4209/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 15 Quyết định 4211/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 16 Quyết định 4293/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 17 Quyết định 1802/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 18 Quyết định 1804/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 19 Quyết định 1406/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
- 20 Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
- 21 Quyết định 1001/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 22 Quyết định 1535/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ (lần 2)
- 23 Quyết định 2167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 24 Quyết định 2250/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
- 25 Quyết định 2249/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 26 Quyết định 2649/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 27 Quyết định 1744/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn