Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 427/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, chuyển mục đích và thu hồi các nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phong Điền được phân bổ trong năm 2019 là 12.526,38 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 10.292,62 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.880,83 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Trường Long với 1.519,83 ha và xã Nhơn Nghĩa với 1.319,59 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.222,26 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC), tập trung chủ yếu tại xã Trường Long (1.090,63 ha) và xã Giai Xuân (843,24 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 188,55 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,99 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.233,76 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 833,85 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 570,71 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 537,06 ha (trong đó đất giao thông chiếm 329,73 ha, đất thủy lợi chiếm 118,15 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 39,58 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 66,05 ha (chỉ có tại Thị trấn Phong Điền).
    • Đất quốc phòng (CQP): 64,20 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 41,15 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 43,57 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 21,07 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,70 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 8,00 ha.
  • Đất đô thị (KDT): 813,39 ha (nằm hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Phong Điền).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 được xác định rõ ràng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 74,01 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 54,52 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ Khánh với 20,19 ha).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 18,64 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN, tập trung nhiều nhất tại xã Tân Thới với 9,50 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,85 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 61,04 ha. Trong đó:
    • Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 50,00 ha.
    • Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 10,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 1,04 ha (thực hiện tại xã Mỹ Khánh).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2019 để thực hiện các dự án là 34,56 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi 32,21 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 28,25 ha (tập trung chủ yếu tại xã Mỹ Khánh với 13,30 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): 3,64 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,32 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi 2,35 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,19 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,60 ha.
    • Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,44 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,11 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,01 ha.

Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của huyện Phong Điền.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến toàn bộ các xã, thị trấn, các phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Kiểm tra và giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND thành phố phê duyệt. Đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ trong quản lý từ cấp huyện đến cấp xã.
  • Huy động nguồn lực: Xây dựng các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm thực hiện hiệu quả phương án kế hoạch sử dụng đất đã đề ra.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu cho ngân sách.
  • Thanh tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 427/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHONG ĐIỀN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 425/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Đơn vị hành chính cấp xã

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

12.526,38

813,39

1.969,51

1.058,59

1.632,32

2.179,49

1.775,08

3.098,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.292,62

585,52

1.712,14

734,62

1.374,93

1.754,85

1.396,95

2.733,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.222,26

15,08

843,24

27,63

53,59

524,62

667,47

1.090,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.222,26

15,08

843,24

27,63

53,59

524,62

667,47

1.090,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,55

1,50

2,82

1,50

1,50

21,99

36,08

123,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.880,83

568,94

866,08

705,39

1.319,59

1.207,60

693,40

1.519,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

-

-

0,10

0,25

0,64

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.233,76

227,87

257,37

323,97

257,39

424,64

378,14

364,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

64,20

-

4,91

-

14,40

-

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

CAN

8,00

3,83

0,10

2,83

1,16

-

-

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,07

2,53

1,90

7,24

0,95

4,38

2,00

2,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,15

5,86

1,96

22,44

1,94

5,58

1,74

1,63

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

537,06

80,94

73,07

96,20

41,67

91,37

59,29

94,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

329,73

48,73

38,67

77,57

29,12

61,79

23,58

50,27

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

118,15

11,36

27,82

3,49

7,18

25,52

19,23

23,55

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

34,19

0,99

-

0,40

3,13

0,40

12,96

16,31

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,41

0,30

0,07

-

0,02

0,02

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,01

6,59

-

3,02

0,19

-

0,19

0,02

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

39,58

10,65

5,99

11,29

1,81

2,81

3,08

3,95

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,00

0,11

0,45

0,30

-

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,62

0,08

-

3,80

-

-

-

2,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

13,90

-

-

5,00

-

8,90

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

570,71

-

53,30

66,52

76,61

141,84

145,81

86,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

66,05

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,86

0,14

0,20

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,05

0,75

0,31

-

-

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,57

0,80

1,55

7,55

4,47

12,34

9,50

7,36

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

-

0,71

-

0,35

0,10

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

-

-

0,70

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,77

0,01

0,10

4,21

-

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

833,85

50,69

119,07

106,68

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

813,39

813,39

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

74,01

6,92

4,86

22,97

10,54

18,87

5,77

4,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,64

1,80

1,76

2,78

0,80

9,50

1,10

0,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,64

1,80

1,76

2,78

0,80

9,50

1,10

0,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,85

-

-

-

-

0,32

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,52

5,12

3,10

20,19

9,74

9,05

4,67

2,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

61,04

11,50

6,50

12,54

6,50

6,50

11,50

6,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

50,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

10,00

5,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,04

-

-

1,04

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

34,56

4,41

1,20

16,42

6,01

4,44

1,98

0,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,21

4,30

1,19

15,28

5,96

4,32

1,06

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,64

0,90

0,76

1,98

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,64

0,90

0,76

1,98

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

-

 

 

 

0,32

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,25

3,40

0,43

13,30

5,96

4,00

1,06

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,35

0,11

0,01

1,14

0,05

0,12

0,92

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

-

 

0,60

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

-

0,01

0,10

0,04

0,12

0,92

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

-

 

 

0,01

 

 

 

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

-

 

0,44

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 427/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 427/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2019
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 427/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký