Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thới Lai được phê duyệt trong kế hoạch là 26.693,39 ha, phân bổ cụ thể trên địa bàn 13 đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn (gồm thị trấn Thới Lai và 12 xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Tân, Trường Thắng, Định Môn, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B). Chi tiết phân bổ theo nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 23.457,40 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trên địa bàn huyện. Cơ cấu chi tiết gồm:
    • Đất trồng lúa: 20.384,57 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm: 2.889,72 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 170,32 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 10,58 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 2,21 ha (tập trung tại xã Đông Bình).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.235,99 ha, được phân bổ cho các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và dân cư:
    • Đất phát triển hạ tầng: 1.844,25 ha (bao gồm: đất thủy lợi 1.304,65 ha; đất giao thông 468,69 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo 37,51 ha; đất công trình năng lượng 19,37 ha; đất cơ sở văn hóa 4,94 ha; đất cơ sở y tế 4,75 ha; đất chợ 3,89 ha...).
    • Đất ở tại nông thôn: 608,13 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch: 473,46 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 64,30 ha (phân bổ toàn bộ tại thị trấn Thới Lai).
    • Đất quốc phòng: 67,14 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đông Thuận với 60,34 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 60,73 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 22,39 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 19,59 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 19,50 ha (tập trung tại xã Trường Xuân).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 13,64 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 13,30 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 12,30 ha.
    • Đất an ninh: 6,16 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 5,00 ha (phân bổ tại xã Trường Thành).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 2,48 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,45 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,21 ha (tại thị trấn Thới Lai).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,96 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: 0 ha (tất cả quỹ đất tự nhiên của huyện đều đã được đưa vào sử dụng theo quy hoạch).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2019 của huyện Thới Lai được xác định chi tiết đối với từng chỉ tiêu:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 92,65 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 56,03 ha (chuyển đổi nhiều nhất tại thị trấn Thới Lai với 17,44 ha và xã Trường Xuân với 21,87 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 16,50 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 0,36 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 24,52 ha. Bao gồm:
    • Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 18,96 ha.
    • Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản: 5,56 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Đông Bình).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2019 để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và công trình công cộng bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 48,12 ha. Bao gồm:
    • Đất trồng lúa (đất chuyên trồng lúa nước): 39,23 ha (tập trung lớn nhất tại xã Trường Xuân với 21,77 ha và xã Định Môn với 5,51 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 8,63 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 0,26 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 0,58 ha. Bao gồm:
    • Đất ở tại nông thôn: 0,40 ha (thu hồi tại xã Thới Thạnh và Tân Thạnh).
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 0,18 ha.

Ghi chú: Vị trí và ranh giới các khu vực thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được căn cứ và xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được triển khai đúng quy định và hiệu quả, UBND thành phố Cần Thơ phân công trách nhiệm chi tiết:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai:
    • Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, phòng, ban chuyên môn và thông tin rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
    • Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chủ động phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất bảo đảm phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
    • Đảm bảo việc lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất được thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh trên địa bàn.
    • Đề ra các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác để triển khai phương án kế hoạch sử dụng đất.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch được phê duyệt; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch (đặc biệt là các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất); kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc các dự án đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
  • Các Sở, ngành thành phố và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Thới Lai và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 426/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN THỚI LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 452/TTr-STNMT ngày 19 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

26.693,39

972,13

1.467,94

1.751,42

1.361,41

2.959,04

3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,30

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

 Đất nông nghiệp

23.457,40

736,66

1.230,50

1.480,31

1.205,79

2.697,85

2.767,64

1.626,73

2.048,59

1.964,02

1.710,97

2.529,51

1.648,89

1.809,93

1.1

 Đất trồng lúa

20.384,57

489,74

936,19

1.283,80

1.013,93

2.477,84

2.635,95

1.469,36

1.785,00

1.700,89

1.241,25

2.254,74

1.481,32

1.614,56

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.384,57

489,74

936,19

1.283,80

1.013,93

2.477,84

2.635,95

1.469,36

1.785,00

1.700,89

1.241,25

2.254,74

1.481,32

1.614,56

1.2

 Đất cây hàng năm khác

10,58

5,26

-

-

0,17

-

-

0,99

-

-

-

0,34

2,71

1,11

1.3

 Đất trồng cây lâu năm

2.889,72

229,70

230,28

178,96

181,83

189,59

113,34

153,79

263,03

261,19

469,72

270,19

157,10

191,00

1.4

 Đất nuôi trồng thủy sản

170,32

11,97

64,03

17,55

9,86

28,21

18,35

2,59

0,56

1,94

 

4,24

7,76

3,26

1.5

 Đất nông nghiệp khác

2,21

 

 

 

 

2,21

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

3.235,99

235,47

237,44

271,11

155,62

261,19

361,03

185,57

246,76

248,28

238,22

371,03

219,31

204,96

2.1

 Đất quốc phòng

67,14

5,24

0,62

-

-

0,23

60,34

-

0,19

-

-

0,22

0,30

-

2.2

 Đất an ninh

6,16

2,61

0,67

1,62

0,27

0,09

0,07

0,11

0,06

0,25

0,05

0,07

0,09

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

2.4

 Đất thương mại, dịch vụ

13,30

1,44

0,23

0,80

0,90

0,29

1,09

0,01

1,39

0,07

0,05

6,61

0,32

0,10

2.5

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

60,73

8,89

6,84

20,88

5,85

1,18

0,14

2,43

9,47

0,57

0,55

3,93

 

 

2.6

 Đất phát triển hạ tầng

1.844,25

99,99

64,07

131,27

75,39

181,95

219,40

118,54

108,79

133,76

128,02

240,99

170,70

171,38

-

 Đất cơ sở văn hoá

4,94

1,63

0,90

0,50

0,30

0,23

 

0,33

0,12

 

0,31

0,32

0,30

 

-

 Đất cơ sở y tế

4,75

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

 Đất cơ sở GD ĐT

37,51

11,30

2,95

1,44

1,89

3,14

1,75

1,47

0,49

2,32

2,16

3,37

1,27

3,96

-

 Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

 

 

 

-

 Đất giao thông

468,69

38,04

29,33

43,49

24,79

44,14

44,85

17,74

40,49

36,20

35,52

49,17

36,30

28,63

-

 Đất thủy lợi

1.304,65

46,20

30,81

85,69

48,19

134,12

172,32

98,46

64,29

90,41

86,48

182,66

129,26

135,76

-

 Đất công trình năng lượng

19,37

0,10

 

 

 

 

 

 

2,64

4,73

2,83

3,34

3,01

2,72

-

 Đất bưu chính, VT

0,17

0,06

 

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

0,07

 

-

 Đất chợ

3,89

0,25

 

 

 

0,20

0,22

0,31

0,16

 

0,55

1,90

0,30

 

2.7

 Đất có di tích lịch sử - VH

0,96

 

0,41

 

 

 

 

 

 

0,45

0,10

 

 

 

2.8

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,50

 

 

2.9

 Đất ở tại nông thôn

608,13

 

72,82

42,85

29,27

41,59

77,47

37,20

35,74

59,50

63,05

81,79

35,28

31,57

2.10

 Đất ở tại đô thị

64,30

64,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,64

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.12

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

 

1,03

18,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

 Đất cơ sở tôn giáo

12,30

0,70

2,92

1,46

1,05

0,19

1,31

 

 

3,92

0,73

 

 

0,02

2.14

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,39

0,28

9,03

0,45

1,61

 

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.15

 Đất sinh hoạt cộng đồng

2,48

0,12

0,27

0,13

0,14

0,20

0,18

0,09

0,47

0,32

0,12

0,24

0,04

0,16

2.16

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

1,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

 Đất cơ sở tín ngưỡng

1,45

0,31

0,16

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch

473,46

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

 

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

 

3

 Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

92,65

23,85

2,70

4,26

22,89

0,48

1,25

1,44

1,37

6,36

3,32

23,32

0,66

0,75

1.1

Đất trồng lúa

56,03

17,44

1,51

1,59

1,83

0,16

0,87

1,25

0,97

5,61

2,29

21,87

0,24

0,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

56,03

17,44

1,51

1,59

1,83

0,16

0,87

1,25

0,97

5,61

2,29

21,87

0,24

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16,50

6,31

1,19

2,67

1,30

0,32

0,38

0,19

0,40

0,75

1,03

1,19

0,42

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

24,52

2,00

2,12

2,00

2,00

6,56

1,00

1,00

1,00

1,00

2,17

1,40

2,27

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

18,96

2,00

2,12

2,00

2,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2,17

1,40

2,27

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,56

 

 

 

 

5,56

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,12

4,05

2,50

3,76

2,93

0,28

0,95

0,94

1,17

6,11

1,60

22,92

0,36

0,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,23

3,24

1,46

1,49

1,73

0,11

0,77

0,80

0,77

5,51

1,14

21,77

0,09

0,35

 

 Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

39,23

3,24

1,46

1,49

1,73

0,11

0,77

0,80

0,77

5,51

1,14

21,77

0,09

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,63

0,81

1,04

2,27

1,20

0,17

0,18

0,14

0,40

0,60

0,46

0,89

0,27

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,58

0,12

0,20

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

-

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

0,12

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

 

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 426/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2019
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 426/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký