Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2021. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà được xác định là 14.071,80 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.645,62 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm với 5.720,10 ha (tập trung nhiều tại các xã Liên Mạc, Thanh Sơn, Thanh Quang). Đất trồng lúa chiếm 1.511,74 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước với 1.511,53 ha, phân bổ lớn tại xã Hồng Lạc và xã Thanh Hải). Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 140,43 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 253,88 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 19,47 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.426,18 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm vị trí quan trọng với 1.918,87 ha (bao gồm đất giao thông 1.052,13 ha, đất thủy lợi 728,66 ha, đất cơ sở giáo dục đào tạo 55,12 ha, đất cơ sở thể dục thể thao 41,77 ha). Đất ở tại nông thôn chiếm diện tích lớn với 2.583,86 ha; đất ở tại đô thị chiếm 118,54 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Thanh Hà). Đất khu công nghiệp được quy hoạch 150,00 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 20,00 ha (tại xã Hồng Lạc). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.236,24 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào quy hoạch và khai thác sử dụng hiệu quả.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Thanh Hà được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 516,93 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 315,14 ha (tập trung tại xã Thanh Cường, xã Vĩnh Lập, xã Hồng Lạc). Đất trồng lúa bị thu hồi 195,07 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 1,91 ha và đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 4,81 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,46 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 16,54 ha (chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi để phục vụ nâng cấp công trình công cộng). Đất ở tại nông thôn thu hồi 5,48 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,04 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 583,21 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 323,13 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 236,26 ha (chủ yếu tại xã Tân An, xã Thanh Hải, xã Hồng Lạc); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 21,71 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 2,11 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 13,23 ha (toàn bộ thực hiện tại xã An Phượng). Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 0,60 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 12,63 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 6,30 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã và thị trấn.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền. Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo định kỳ về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm giám sát, hướng dẫn và phối hợp với UBND huyện Thanh Hà trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp các vướng mắc phát sinh để kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 429/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THANH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

(1)

(2)

(3)=(4)+ ...+(24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.071,80

527,19

854,80

579,13

720,48

624,88

1

Đất nông nghiệp

7.645,62

271,07

468,10

329,23

447,57

320,32

1.1

Đất trồng lúa

1.511,74

88,14

244,29

104,18

189,06

44,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.511,53

88,14

244,29

104,18

189,06

44,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

253,88

4,96

10,99

20,27

0,44

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.720,10

175,89

197,93

194,98

236,49

273,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

140,43

1,25

14,88

9,80

21,58

2,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

19,47

0,83

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

6.426,18

256,12

386,70

249,91

272,92

304,57

2.1

Đất quốc phòng

7,07

1,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

11,41

1,46

0,04

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

150,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

-

20,00

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

40,99

1,78

4,94

2,91

1,66

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

82,31

0,04

14,53

5,03

3,60

4,66

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.918,87

75,76

146,94

100,69

81,84

117,96

 

Đất giao thông

1.052,13

44,77

80,00

50,05

54,13

67,51

 

Đất thủy lợi

728,66

12,76

59,77

43,70

20,31

30,70

 

Đất công trình năng lượng

5,56

2,73

0,16

0,08

0,09

0,20

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,05

0,15

0,04

0,03

0,05

0,06

 

Đất cơ sở văn hóa

12,70

3,14

0,65

1,13

0,35

0,71

 

Đất cơ sở y tế

6,43

2,09

0,13

0,21

0,27

0,09

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

55,12

7,22

2,33

1,59

2,01

4,95

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

41,77

2,64

1,61

0,72

1,96

13,15

 

Đất chợ

15,45

0,27

2,24

3,17

2,67

0,57

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

17,56

-

-

-

-

10,82

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

48,89

0,33

0,53

40,42

0,98

0,19

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.583,86

-

127,96

55,56

123,48

133,47

2.12

Đất ở tại đô thị

118,54

118,54

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,61

1,81

0,51

0,66

0,64

0,18

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,35

2,64

-

-

-

0,37

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

20,63

1,24

2,34

0,64

1,41

1,27

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

100,41

4,42

4,31

3,98

4,29

4,37

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

16,08

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,15

0,39

0,18

0,09

0,46

0,58

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.236,24

38,28

64,43

39,26

54,32

29,38

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,88

1,10

-

0,17

0,24

0,77

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,50

-

-

0,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh An

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

502,58

817,85

726,78

715,24

627,32

914,14

375,89

1

Đất nông nghiệp

307,06

483,32

481,83

435,26

360,85

468,23

154,32

1.1

Đất trồng lúa

77,78

12,31

0,92

-

65,46

228,65

1,48

 

Đất chuyên trồng lúa nước

77,78

12,31

0,92

-

65,46

228,65

1,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,67

20,54

3,18

3,57

0,36

14,34

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

204,06

447,85

471,73

412,79

287,75

218,99

148,95

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17,15

2,62

5,99

18,91

7,27

6,09

1,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,40

-

-

-

-

0,15

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

195,52

334,54

244,96

279,98

266,47

445,92

221,56

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

0,03

-

0,27

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,75

0,53

0,30

0,59

8,73

6,09

0,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,51

0,52

-

-

7,22

20,73

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

63,85

133,12

98,96

76,34

84,03

127,82

37,14

 

Đất giao thông

33,38

40,71

52,82

37,32

55,98

83,87

28,35

 

Đất thủy lợi

25,97

86,61

39,81

35,10

22,89

38,56

3,85

 

Đất công trình năng lượng

0,07

0,09

0,07

0,06

0,16

0,13

0,17

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,02

-

0,03

0,33

-

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

0,36

0,42

0,35

0,35

0,32

0,08

0,33

 

Đất cơ sở y tế

0,14

0,22

0,18

0,29

0,43

0,23

0,08

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,89

2,59

1,55

1,94

1,78

3,03

3,36

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,01

2,17

1,77

1,25

1,35

1,77

0,98

 

Đất chợ

-

0,28

2,41

-

0,78

0,15

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

0,29

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,40

0,37

0,13

0,84

1,11

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

93,31

145,81

115,75

124,10

110,34

142,66

133,63

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

0,00

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,28

0,25

0,49

0,17

0,49

0,70

4,89

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

-

-

-

-

0,34

0,12

0,20

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,96

1,09

1,84

0,29

1,07

0,94

1,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,80

3,84

5,12

3,19

4,40

5,17

3,92

2.17

Đất SXVLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

0,28

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,90

1,00

0,64

0,47

0,62

0,35

0,61

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

28,16

47,96

21,28

74,70

48,18

139,58

38,81

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,21

-

0,18

0,35

-

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Xá

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

490,89

535,46

1.083,45

660,73

1.278,22

571,58

816,44

648,76

1

Đất nông nghiệp

302,00

320,59

622,74

379,14

664,03

175,19

372,56

282,25

1.1

Đất trồng lúa

40,89

1,43

91,70

-

39,52

52,65

89,33

139,39

 

Đất chuyên trồng lúa nước

40,89

1,43

91,70

-

39,52

52,65

89,33

139,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,07

2,98

57,89

0,00

83,15

6,04

13,43

2,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

257,77

315,01

449,73

377,75

537,00

111,38

268,71

132,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,27

1,16

6,53

1,39

4,35

5,12

1,08

8,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

16,89

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

188,88

214,87

460,71

281,59

614,20

396,39

443,88

366,51

2.1

Đất quốc phòng

-

-

3,17

-

0,04

0,02

-

2,05

2.2

Đất an ninh

-

-

9,80

-

0,11

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

50,00

50,00

50,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,01

5,69

0,22

0,81

2,18

0,01

0,64

1,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,52

1,46

14,43

0,09

1,39

3,42

0,16

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

57,60

74,21

116,94

62,17

137,08

89,79

134,15

102,48

 

Đất giao thông

27,53

41,12

63,09

31,21

61,44

55,59

81,59

61,66

 

Đất thủy lợi

26,76

28,42

47,17

26,09

66,05

28,32

47,61

38,21

 

Đất công trình năng lượng

0,07

0,12

0,33

0,35

0,41

0,09

0,14

0,05

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,08

0,06

0,04

0,05

-

-

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

0,53

0,56

0,4

0,54

1,21

0,36

0,44

0,47

 

Đất cơ sở y tế

0,11

0,15

0,18

0,15

0,42

0,53

0,32

0,19

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,66

1,90

3,70

2,18

4,30

3,14

2,86

1,15

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,93

0,53

1,79

1,51

2,49

1,56

0,86

0,72

 

Đất chợ

-

1,33

0,23

0,10

0,71

0,20

0,33

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

6,45

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,15

0,30

0,60

0,32

1,22

0,24

0,36

0,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

84,89

101,09

174,45

158,66

278,91

183,61

195,91

100,27

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,26

0,38

0,88

0,49

1,41

0,29

0,54

0,31

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

-

-

-

0,50

0,18

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

1,53

0,86

0,44

0,59

2,16

-

0,12

0,82

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,78

5,07

5,78

3,36

12,82

5,54

7,70

4,55

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

15,80

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,00

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,64

0,54

0,53

0,34

0,85

0,49

1,05

0,40

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

30,66

21,77

115,94

51,27

174,86

62,98

50,95

103,48

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,37

3,51

1,74

2,97

0,98

-

2,29

-

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

516,93

32,38

53,68

5,52

23,72

52,41

2,98

1.1

Đất trồng lúa

195,07

4,05

16,93

1,85

20,77

22,55

2,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

195,07

4,05

16,93

1,85

20,77

22,55

2,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,81

-

0,84

-

0,12

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

315,14

27,91

35,91

3,67

2,43

29,76

0,66

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,91

0,43

-

-

0,40

0,10

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

22,46

0,60

0,78

0,40

1,82

2,70

0,05

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,22

0,22

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,16

-

0,09

-

-

0,07

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

16,54

0,34

0,66

0,40

1,80

2,63

0,05

 

Đất giao thông

8,38

0,22

0,24

0,25

0,87

1,29

0,02

 

Đất thủy lợi

7,79

-

0,38

0,15

0,93

1,34

0,03

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

0,15

0,12

0,03

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,19

-

0,01

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

0,03

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

5,48

-

0,03

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

0,04

0,04

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

-

-

-

0,02

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

8,16

5,50

2,31

34,70

52,18

22,41

10,14

1.1

Đất trồng lúa

6,50

1,40

-

24,73

41,14

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,50

1,40

-

24,73

41,14

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,60

-

-

0,12

0,00

0,13

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

4,10

2,31

9,85

10,49

22,28

9,79

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

0,55

-

0,35

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,14

0,31

0,30

2,90

2,32

2,34

0,01

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,14

0,31

0,30

2,20

1,82

0,39

0,01

 

Đất giao thông

0,05

0,10

-

0,94

0,84

0,24

0,01

 

Đất thủy lợi

0,10

0,18

0,30

1,18

0,90

0,15

-

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

0,09

0,09

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

-

0,03

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

0,70

0,50

1,95

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

19,82

16,55

3,74

4,25

62,47

51,33

52,68

1.1

Đất trồng lúa

-

1,93

-

-

20,50

15,40

15,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

1,93

-

-

20,50

15,40

15,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

3,00

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,82

11,62

3,66

4,25

41,97

35,93

37,68

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

0,08

-

-

-

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,61

0,85

-

0,80

2,39

1,05

1,08

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,91

0,55

-

0,50

1,39

1,05

1,08

 

Đất giao thông

0,14

0,05

-

-

1,09

1,00

1,04

 

Đất thủy lợi

0,78

0,50

-

0,50

0,30

0,05

0,04

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

0,70

0,30

-

0,30

1,00

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Hà

Xã Hồng Lạc

Xã Việt Hồng

Xã Tân Việt

Xã Cẩm Chế

Xã Thanh An

(1)

(2)

(4)=(5)+ …+(29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

583,21

32,38

65,65

8,46

28,42

56,97

3,24

1.1

Đất trồng lúa

236,26

4,05

28,90

4,42

25,47

25,61

2,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

236,26

4,05

28,90

4,42

25,47

25,61

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,71

-

0,84

-

0,12

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

323,13

27,91

35,91

4,04

2,43

31,26

0,66

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,11

0,43

-

-

0,40

0,10

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,23

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,60

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

12,63

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

6,30

0,39

-

0,07

0,84

1,35

0,04

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Lang

Xã Liên Mạc

Xã Thanh Xuân

Xã Tân An

Xã Thanh Hải

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Xá

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,16

5,50

2,31

46,70

62,25

22,87

10,14

1.1

Đất trồng lúa

6,50

1,40

-

36,49

47,41

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,50

1,40

-

36,49

47,41

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,60

-

-

0,27

3,60

0,13

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,06

4,10

2,31

9,94

10,49

22,74

9,79

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

0,75

-

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,08

0,03

-

1,61

1,15

0,29

0,01

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Thủy

Xã An Phượng

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Quang

Xã Thanh Cường

Xã Thanh Hồng

Xã Vĩnh Lập

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,28

29,70

3,74

5,25

62,47

51,49

53,23

1.1

Đất trồng lúa

-

1,93

-

0,60

20,50

15,40

15,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

1,93

-

0,60

20,50

15,40

15,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

16,15

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

24,28

11,62

3,66

4,65

41,97

36,09

38,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

0,08

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

13,23

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

-

-

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

0,60

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

12,63

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,18

0,05

-

-

0,14

-

0,08

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TTCNTT (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT.NNTNMT (Hoàn 15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 429/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký