Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định này đưa ra các số liệu chi tiết về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời quy định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kim Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 11.506,94 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.450,21 ha. Trong đó:
    • Đất lúa nước: 3.822,50 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm còn lại: 384,84 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 684,90 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản: 516,43 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 41,54 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.054,91 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 13,68 ha.
    • Đất an ninh: 0,99 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 872,22 ha (tập trung nhiều tại xã Đại Đức với 352,58 ha và xã Lai Vu với 192,32 ha).
    • Đất cụm công nghiệp: 114,29 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 91,65 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 293,94 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.659,72 ha (trong đó đất giao thông chiếm 890,94 ha, đất thuỷ lợi chiếm 615,64 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 64,20 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 1.874,67 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 72,43 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Phú Thái).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 16,06 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 827,32 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1,82 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Kim Thành được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 772,43 ha.
    • Đất trồng lúa: 636,76 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn gồm xã Đại Đức (284,17 ha), xã Thượng Vũ (51,45 ha), xã Tuấn Việt (52,44 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 22,04 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 71,81 ha (nhiều nhất tại xã Đại Đức với 33,92 ha và xã Tam Kỳ với 20,11 ha).
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản: 41,12 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 0,70 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,19 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 66,00 ha (chủ yếu là đất giao thông 32,37 ha và đất thủy lợi 30,56 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 16,28 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 7,02 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm diện tích không đáng kể.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, khu dân cư mới:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 831,78 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 679,19 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 68,29 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 46,33 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 28,98 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản: 16,91 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 4,40 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản: 7,67 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,08 ha.
    • Đất giao thông chuyển sang đất ở: 5,72 ha.
    • Đất thủy lợi chuyển sang đất ở: 4,94 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở: 0,14 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Trong năm 2021, huyện Kim Thành có kế hoạch đưa 0,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch đất khu công nghiệp tại địa bàn xã Tam Kỳ.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện cập nhật các công trình, dự án chưa có trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 để tích hợp vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện và các quy hoạch liên quan khác nhằm đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự pháp luật và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
    • Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Kim Thành trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
    • Giám sát, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện theo đúng phương án đã được phê duyệt.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 867/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 17 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KIM THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 189/TTr-STNMT ngày 10 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

 

Tổng diện tích hành chính

11506,94

232,41

502,11

386,23

535,64

410,61

1119,67

1

Đất nông nghiệp

5450,21

3,86

114,17

171,22

237,63

224,78

626,35

1.1

Đất lúa nước

3822,50

 

33,38

151,30

131,48

169,95

416,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3822,50

 

33,38

151,30

131,48

169,95

416,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

384,84

0,10

52,72

6,77

31,37

7,89

118,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

684,90

0,56

15,50

5,00

21,52

15,21

56,78

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

516,43

3,20

9,89

8,13

53,16

29,97

33,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

41,54

 

2,68

0,02

0,10

1,76

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

6054,91

228,50

387,94

214,98

298,00

185,83

493,29

2.1

Đất quốc phòng

13,68

0,68

 

0,35

2,17

 

 

2.2

Đất an ninh

0,99

0,66

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

872,22

19,92

192,32

 

63,16

38,28

63,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

114,29

 

 

15,63

7,56

12,90

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

91,65

8,16

4,83

6,53

1,71

2,59

4,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

293,94

19,77

2,43

16,09

9,56

6,19

20,15

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

1659,72

77,80

69,88

74,36

67,85

54,30

155,88

 

Đất giao thông

890,94

51,98

34,01

43,59

33,34

31,47

70,04

 

Đất thuỷ lợi

615,64

15,19

28,93

23,81

29,73

14,75

73,93

 

Đất công trình năng lượng

5,96

0,11

0,36

1,41

0,21

0,28

0,47

 

Đất CT bưu chính viễn thông

1,14

0,10

0,02

0,13

0,03

0,03

0,08

 

Đất cơ sở văn hóa

18,48

3,42

0,48

0,43

0,39

0,44

2,95

 

Đất cơ sở y tế

7,32

0,38

0,17

0,32

0,27

0,32

0,29

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,20

4,89

2,30

2,28

2,05

3,88

3,84

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

32,81

0,15

1,66

1,20

1,82

1,00

3,80

 

Đất chợ

15,25

0,12

1,95

0,31

0,00

1,68

0,46

 

Đất xã hội

0,01

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,96

1,45

 

0,88

0,00

0,45

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,37

0,51

 

0,53

0,14

0,04

0,22

2.9

Đất ở tại nông thôn

1874,67

0,00

73,29

70,82

96,97

62,73

176,51

2.10

Đất ở tại đô thị

72,43

72,43

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,06

3,67

0,70

0,73

0,38

0,62

1,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,41

1,00

 

0,19

 

 

 

2.13

Đất tôn giáo

31,61

0,27

0,42

0,93

1,82

0,34

2,20

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

113,92

3,53

3,27

3,93

4,16

5,10

9,75

2.15

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

24,50

 

 

 

5,56

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

5,95

0,36

0,13

0,34

0,09

0,56

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

827,32

18,33

39,32

21,93

35,88

2,08

57,35

2.18

Đất có mặt nước CD

30,58

0,02

1,34

2,33

0,99

0,09

0,85

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

3,58

1,38

 

0,28

 

 

0,77

3

Đất chưa sử dụng

1,82

0,05

 

0,02

 

 

0,03

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

 

Tổng diện tích hành chính

868,72

367,51

791,72

475,16

839,13

844,77

1

Đất nông nghiệp

410,79

138,01

438,99

234,34

350,92

540,76

1.1

Đất lúa nước

271,04

109,58

346,26

188,96

308,81

388,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

271,04

109,58

346,26

188,96

308,81

388,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

18,29

7,50

5,68

5,33

4,32

4,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

98,13

4,76

45,45

20,43

18,64

82,18

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

23,31

10,85

33,09

16,68

18,36

53,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,02

5,31

8,51

2,94

0,79

12,62

2

Đất phi nông nghiệp

457,82

229,51

352,21

240,75

488,14

303,94

2.1

Đất quốc phòng

 

 

3,06

0,21

1,96

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

0,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

35,00

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,43

33,81

 

 

23,96

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,53

2,15

11,83

4,03

3,82

0,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

81,14

3,44

21,45

7,38

56,35

2,04

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

125,95

90,93

99,73

82,84

132,82

86,39

 

Đất giao thông

70,22

41,48

49,97

56,47

61,30

45,70

 

Đất thuỷ lợi

48,47

33,13

42,81

16,45

60,37

35,66

 

Đất công trình năng lượng

1,04

0,16

0,12

0,21

0,46

0,19

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,17

0,03

0,05

0,06

0,12

 

Đất cơ sở văn hóa

0,86

1,00

1,28

0,65

0,93

0,60

 

Đất cơ sở y tế

0,21

3,27

0,22

0,21

0,35

0,14

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,76

5,50

4,03

4,84

4,98

2,76

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,48

4,76

0,95

1,90

3,00

0,96

 

Đất chợ

0,09

0,26

0,32

0,66

0,29

0,25

 

Đất xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,80

1,20

 

1,40

1,08

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,45

0,34

0,45

0,46

0,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

136,30

60,12

141,61

119,14

144,41

131,82

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

1,35

0,59

0,53

1,39

0,61

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,01

0,06

 

0,03

 

 

2.13

Đất tôn giáo

1,72

2,63

2,34

0,56

1,88

2,30

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

7,66

2,73

7,68

6,88

7,63

7,10

2.15

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tín ngưỡng

0,562

0,16

0,38

0,16

1,4

0,1

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

79,20

31,23

62,44

18,04

75,77

72,73

2.18

Đất có mặt nước CD

1,54

0,45

0,75

0,38

1,24

0,36

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

0,13

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0,12

0

0,52

0,07

0,07

0,07

 

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

 

Tổng diện tích hành chính

729,90

435,98

569,09

699,34

743,07

955,88

1

Đất nông nghiệp

412,78

223,73

232,84

396,83

493,21

191,21

1.1

Đất lúa nước

168,12

174,33

183,59

380,41

359,38

38,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

168,12

174,33

183,59

380,41

359,38

38,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

22,88

7,95

0,22

1,94

62,36

26,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

179,75

25,45

0,94

5,51

28,13

56,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

36,52

16,00

48,00

8,81

43,35

69,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,51

 

0,09

0,16

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

316,89

212,24

336,25

302,06

249,86

764,49

2.1

Đất quốc phòng

0,02

0,08

0,01

4,91

0,00

0,23

2.2

Đất an ninh

 

 

0,12

0,06

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

107,42

0,00

0,00

352,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,47

11,37

13,36

13,30

0,01

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

6,76

13,71

4,36

11,18

1,00

13,42

2.7

Đẩt phát triển hạ tầng

111,73

68,57

72,51

117,44

86,85

83,55

 

Đất giao thông

48,18

42,68

45,84

72,79

50,35

41,38

 

Đất thuỷ lợi

56,29

20,76

21,02

27,73

30,66

35,78

 

Đất công trình năng lượng

0,25

0,06

0,09

0,18

0,18

0,17

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,01

0,03

0,04

0,15

0,03

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

0,69

0,85

0,66

0,94

0,33

1,58

 

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,12

0,34

0,11

0,10

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,95

2,02

2,33

5,53

2,67

3,57

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,00

1,07

2,14

1,78

2,20

0,94

 

Đất chợ

0,11

0,35

0,27

7,80

0,32

 

 

Đất xã hội

 

 

 

 

 

 

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,50

 

0,20

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,38

 

0,56

0,36

0,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

151,33

71,14

91,18

123,30

109,51

120,11

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,68

0,62

0,45

0,89

0,64

0,46

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,10

 

 

0,02

 

 

2.13

Đất tôn giáo

0,93

0,39

2,57

4,18

3,53

2,60

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

7,61

3,35

6,63

7,85

6,28

12,76

2.15

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

8,94

 

 

10,00

 

2.16

Đất tín ngưỡng

0,32

0,34

0,18

0,11

 

0,56

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,03

31,16

36,60

12,32

31,25

167,66

2.18

Đất có mặt nước CD

1,32

2,09

0,13

5,94

0,43

10,33

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,10

0,73

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0,23

0,01

0

0,45

0

0,18

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp

772,43

38,92

11,07

4,41

57,39

37,95

58,42

1.1

Đất trồng lúa

636,76

38,82

3,50

4,30

51,45

35,98

52,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

636,76

38,82

3,50

4,30

51,45

35,98

52,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22,04

-

3,49

-

0,09

-

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

71,81

-

3,04

0,11

2,71

0,82

2,68

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

41,12

0,10

1,04

-

3,14

1,15

2,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,70

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

91,19

3,25

0,82

0,18

9,42

4,62

11,15

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,07

-

-

-

0,03

-

0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng

66,00

3,20

0,82

0,18

5,65

4,55

8,54

 

Đất giao thông

32,37

1,75

-

-

2,88

2,12

4,10

 

Đất thủy lợi

30,56

1,45

0,68

0,04

2,77

2,43

4,44

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất CT bưu chính viễn thông

-

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

-

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,34

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,73

-

0,14

0,14

 

 

 

 

Đất chợ

-

 

 

 

 

-

 

 

Đất vui chơi giải trí công cộng

-

 

 

 

 

-

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,77

-

-

-

-

0,07

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,01

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,01

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

0,04

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

16,28

-

-

-

3,74

-

2,50

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,02

0,05

-

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

18,27

26,52

8,45

39,86

10,99

1,45

1.1

Đất trồng lúa

17,42

23,08

7,36

36,26

8,60

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,42

23,08

7,36

36,26

8,60

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

0,20

0,06

0,40

0,44

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,60

1,74

1,03

2,57

1,85

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

1,50

-

0,63

0,10

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,22

1,38

0,71

4,65

0,88

0,15

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

1,22

1,37

0,71

4,06

0,88

0,15

 

Đất giao thông

0,34

0,69

0,13

1,63

0,05

-

 

Đất thủy lợi

0,37

0,59

0,11

2,43

0,45

0,15

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

 

Đất CT bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

 

-

 

 

 

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,10

0,09

-

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,41

 

0,47

 

0,38

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

Đất vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

-

-

-

0,04

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2,9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

0,55

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp

3,84

10,19

94,59

15,07

2,89

332,19

1.1

Đất trồng lúa

3,66

10,19

41,23

13,98

2,88

284,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,66

10,19

41,23

13,98

2,88

284,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,03

-

11,79

0,59

0,01

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,15

-

20,11

0,49

-

33,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

21,46

0,01

-

9,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

0,43

0,50

26,18

1,91

0,76

22,98

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

-

0,92

-

0,01

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,43

0,50

15,51

1,91

0,75

15,57

 

Đất giao thông

0,13

0,40

8,46

0,55

0,09

9,05

 

Đất thủy lợi

0,30

0,10

7,02

0,66

0,05

6,52

 

Đất công trình năng lượng

-

 

-

-

 

 

 

Đất CT bưu chính viễn thông

-

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

 

0,02

 

0,13

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

 

0,01

0,70

0,48

 

 

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

Đất vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

0,37

-

-

0,33

2.4

Đất ở tại nông thôn

-

-

0,01

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

6,96

-

-

2,53

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

2,42

-

 

4,55

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

-

 

 

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

831,78

38,94

11,07

5,54

64,47

38,67

63,22

1.1

Đất trồng lúa

679,19

38,82

3,50

5,43

51,45

36,56

56,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

679,19

38,82

3,50

5,43

51,45

36,56

56,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

37,27

0,02

3,49

-

7,10

-

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

68,29

-

3,04

0,11

2,71

0,82

2,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

46,33

0,10

1,04

-

3,21

1,29

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,70

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,98

-

-

-

-

-

1,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

16,91

-

-

-

-

-

1,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

4,40

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

7,67

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,08

3,25

-

-

0,13

0,04

0,25

3.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

0,14

 

 

 

0,03

 

0,11

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở

5,72

1,75

 

 

0,06

0,02

0,08

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở

4,94

1,45

 

 

0,04

0,02

0,06

3.4

Đất y tế chuyển sang đất ở

-

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất giáo dục chuyển sang đất ở

0,22

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

0,06

0,05

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

25,90

26,52

15,63

42,70

14,25

1,45

1.1

Đất trồng lúa

23,21

23,08

12,72

38,95

11,86

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

23,21

23,08

12,72

38,95

11,86

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,15

0,20

0,06

0,40

0,44

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,91

1,74

1,03

2,57

1,85

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,63

1,50

1,82

0,78

0,10

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3,35

-

4,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

3,35

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

4,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,56

1,29

0,20

3,34

0,05

-

3.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở

0,34

0,65

0,10

1,63

0,05

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở

0,22

0,55

0,10

1,71

0,00

0,00

3.4

Đất y tế chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất giáo dục chuyển sang đất ở

 

0,09

 

 

 

 

3.6

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hòa

Xã Đại Đức

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5,11

22,65

95,79

23,57

11,89

332,19

1.1

Đất trồng lúa

3,66

13,70

42,43

22,29

11,88

284,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,66

13,70

42,43

22,29

11,88

284,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,03

7,67

11,79

0,66

0,01

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,15

-

20,11

0,49

-

33,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,27

1,28

21,46

0,13

-

9,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,70

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

12,12

8,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

4,45

8,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

7,67

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,28

0,50

0,61

0,45

0,13

-

3.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất giao thông chuyển sang đất ở

0,13

0,40

0,35

0,16

 

 

3.3

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở

0,15

0,10

0,26

0,28

 

 

3.4

Đất y tế chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất giáo dục chuyển sang đất ở

 

 

 

 

0,13

 

3.6

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở

 

 

 

0,01

 

 

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Đức

Xã Tam Kỳ

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,08

 

0,08

2.1

Đất khu công nghiệp

0,08

 

0,08

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2021.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đồng thời cập nhật các công trình, dự án chưa có trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện tích hợp vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện, các quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật để đảm bảo đồng bộ và thống nhất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TTCNTT (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT.NNTNMT (Hoàn 15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 867/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký