Quyết định số 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và giám sát việc sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024, bảo đảm tính thống nhất, tiết kiệm và hiệu quả kinh tế - xã hội.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lạng Giang được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể: Được thể hiện chi tiết thông qua các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định, bao gồm: Phụ lục 01 về phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024; Phụ lục 02 về kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024; Phụ lục 03 về kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024.
- Xác định ranh giới và vị trí địa lý: Vị trí, diện tích của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể dựa trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất và bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của huyện Lạng Giang, được lập ở tỷ lệ 1/25.000.
Trách nhiệm triển khai và giám sát của các cơ quan, tổ chức
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của từng cấp, từng ngành:
1. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của kết quả thẩm định hồ sơ, cũng như nội dung tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm phù hợp với Luật Đất đai và các quy định pháp luật liên quan.
- Thực hiện lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt (bao gồm thuyết minh báo cáo, hệ thống bản đồ và hồ sơ thẩm định). Đồng thời, có trách nhiệm đăng tải công khai toàn bộ hồ sơ này trên cổng/trang thông tin điện tử của Sở trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định.
- Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Lạng Giang, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Định kỳ hằng năm tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp kết quả để báo cáo và đề xuất lên UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Đối với Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt. Đảm bảo các danh mục công trình, dự án đề xuất phải phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lạng Giang và các quy định pháp luật hiện hành.
- Thực hiện công bố, công khai rộng rãi nội dung kế hoạch sử dụng đất theo quy định; đăng tải toàn bộ hồ sơ được duyệt lên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Trực tiếp thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; triển khai các dự án đầu tư có sử dụng đất đúng quy định pháp luật.
- Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc UBND cấp xã trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3. Đối với các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các nội dung thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý chuyên ngành khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử dụng đất trên địa bàn huyện Lạng Giang.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Lạng Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 429/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 09 tháng 5 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG, TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: UBND huyện Lạng Giang tại Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 22/3/2024, Báo cáo số 34/BC-UBND ngày 02/5/2024 và hồ sơ kèm theo; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 141/TTr-STNMT ngày 27/3/2024, Công văn số 1735/STNMT-KHTC ngày 06/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Chỉ tiêu được thể hiện trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này, gồm: Phụ lục 01. Phân bổ diện tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
b) Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang được phê duyệt theo quy định (gồm: thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định); đồng thời, thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ này trên cổng/trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này.
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
d) Định kỳ hàng năm, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang; kết quả báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. UBND huyện Lạng Giang:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang được phê duyệt; về sự phù hợp của thông tin, số liệu trong kế hoạch trên với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lạng Giang và các quy định của pháp luật khi đề xuất danh mục các công trình, dự án trên địa bàn.
b) Hoàn thành việc đăng tải toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được phê duyệt trên cổng/trang thông tin điện tử của UBND huyện Lạng Giang trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố, công khai nội dung kế hoạch trên theo quy định của pháp luật.
c) Thực hiện công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; triển khai thực hiện các công trình, dự án đảm bảo theo quy định của pháp luật.
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang của UBND cấp xã.
e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh:
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thuộc lĩnh vực do ngành quản lý khi tham mưu UBND tỉnh triển khai thực hiện các công trình, dự án có sử dụng đất đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Lạng Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+...+(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
| 24.414,72 | 100,00 | 1.213,41 | 963,75 | 3.746,69 | 1.166,16 | 1.153,51 | 741,46 | 855,65 | 653,27 | 845,94 | 1.454,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.241,78 | 66,52 | 563,89 | 554,12 | 2.840,21 | 707,83 | 724,63 | 485,74 | 628,66 | 427,82 | 577,28 | 914,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.804,70 | 31,97 | 395,30 | 427,27 | 597,29 | 373,40 | 299,02 | 242,43 | 387,44 | 268,80 | 327,75 | 365,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.678,20 | 27,35 | 364,74 | 423,93 | 533,58 | 356,48 | 299,02 | 223,50 | 369,71 | 122,91 | 322,67 | 344,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.112,16 | 4,56 | 2,08 | 0,37 | 120,25 | 9,63 | 95,55 | 62,39 | 138,33 | 40,23 | 58,70 | 204,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.213,87 | 17,26 | 119,08 | 116,31 | 1.058,43 | 139,00 | 248,84 | 85,27 | 68,69 | 78,58 | 166,44 | 215,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.129,21 | 8,72 | 3,10 |
| 991,74 | 174,18 | 39,10 | 75,56 | 2,82 | 17,30 | 2,38 | 87,32 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 960,18 | 3,93 | 42,68 | 10,17 | 72,50 | 11,63 | 35,54 | 20,09 | 21,80 | 22,90 | 22,02 | 41,92 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,66 | 0,09 | 1,65 |
|
|
| 6,57 |
| 9,58 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.114,37 | 33,24 | 647,44 | 405,95 | 902,01 | 456,01 | 425,28 | 252,92 | 224,81 | 215,48 | 265,29 | 537,99 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 686,80 | 2,81 | 20,91 | 56,16 | 154,36 | 224,46 | 79,83 | 5,50 |
|
| 3,01 | 2,55 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,84 | 0,05 | 0,69 | 0,06 |
|
| 10,36 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 243,90 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 20,00 | 50,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 306,31 | 1,25 | 5,26 | 19,78 | 107,28 |
|
| 31,30 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,90 | 0,13 | 10,18 | 1,43 |
|
| 2,12 | 2,14 | 0,42 |
|
| 0,74 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 250,60 | 1,03 | 17,96 | 2,83 | 29,34 | 4,99 | 7,19 | 0,80 | 6,95 | 4,48 | 2,37 | 13,44 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,21 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 106,10 | 0,43 |
|
| 58,28 |
| 1,20 |
|
| 0,18 | 3,00 | 3,33 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.330,35 | 13,64 | 303,84 | 189,43 | 321,66 | 128,34 | 125,78 | 109,06 | 112,27 | 86,75 | 105,10 | 182,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.313,18 | 9,47 | 216,58 | 128,49 | 256,23 | 82,61 | 81,37 | 68,93 | 73,45 | 55,35 | 61,43 | 130,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 522,22 | 2,14 | 41,41 | 32,19 | 46,85 | 29,51 | 16,63 | 13,91 | 20,19 | 15,70 | 18,47 | 19,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,65 | 0,15 | 1,26 | 0,62 | 0,70 | 1,74 | 1,83 | 2,57 | 1,48 | 0,71 | 1,78 | 3,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,59 | 0,04 | 2,61 | 0,24 | 0,10 | 0,14 | 0,22 | 0,38 | 0,45 | 0,14 | 0,13 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,07 | 0,44 | 11,28 | 7,67 | 6,76 | 2,09 | 4,59 | 8,22 | 3,44 | 3,60 | 4,59 | 5,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 72,56 | 0,30 | 9,85 | 5,26 | 3,70 | 3,20 | 2,85 | 2,21 | 0,78 | 2,33 | 2,32 | 2,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,58 | 0,06 | 1,13 | 1,62 | 0,24 | 0,13 | 0,38 | 0,72 | 0,21 | 0,27 | 0,76 | 0,34 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,89 | 0,00 | 0,20 | 0,10 | 0,02 | 0,03 | 0,14 |
| 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 19,12 | 0,08 |
| 0,50 |
|
|
| 0,07 | 1,34 | 2,02 | 1,35 | 3,63 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,04 | 0,10 | 1,12 | 0,53 | 0,88 | 0,90 | 6,74 | 0,98 | 1,15 | 0,74 | 0,86 | 1,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,70 | 0,06 | 0,27 | 1,54 | 0,32 |
| 0,64 |
| 0,14 |
| 0,23 | 1,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 183,92 | 0,75 | 15,98 | 9,24 | 5,86 | 7,98 | 10,10 | 8,31 | 8,69 | 5,87 | 13,00 | 13,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,09 | 0,00 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,40 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,83 | 0,05 | 2,07 | 1,42 |
|
| 0,30 | 2,74 | 0,93 |
| 0,15 | 1,50 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 54,97 | 0,23 | 40,86 | 0,34 |
| 0,07 | 0,17 | 1,48 |
| 0,15 |
| 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.162,44 | 8,86 |
|
| 143,41 | 86,62 | 134,69 | 78,09 | 91,74 | 63,15 | 74,22 | 312,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 351,37 | 1,44 | 222,13 | 129,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,96 | 0,12 | 10,23 | 0,45 | 0,49 | 1,94 | 1,29 | 0,68 | 2,38 | 0,50 | 0,57 | 0,47 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,13 | 0,04 | 0,79 | 0,03 |
| 3,39 |
|
| 0,04 |
| 0,07 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,24 | 0,08 | 1,75 | 0,10 | 2,19 | 2,34 | 1,37 | 0,98 | 0,45 | 0,83 | 0,52 | 0,45 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 386,90 | 1,58 | 1,45 | 0,39 | 42,89 |
| 59,75 | 20,27 | 10,50 | 26,20 | 24,51 | 19,03 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,34 | 0,52 | 11,39 | 5,70 | 42,11 | 3,86 | 1,52 | 2,64 | 0,07 | 13,24 | 1,82 | 2,96 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 58,57 | 0,24 | 2,09 | 3,68 | 4,47 | 2,32 | 3,60 | 2,81 | 2,18 | 9,97 | 3,38 | 1,76 |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Mỹ Hà | Xã Dương Đức | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+ ...+(26) | (5) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| I | Loại đất |
| 24.414,72 | 100,00 | 599,32 | 988,67 | 1.018,58 | 1.179,20 | 862,35 | 720,96 | 1.335,97 | 1.104,89 | 1.632,84 | 1.150,12 | 1.027,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.241,78 | 66,52 | 333,55 | 697,99 | 630,94 | 875,40 | 522,97 | 422,12 | 813,54 | 692,58 | 1.353,62 | 775,65 | 698,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.804,70 | 31,97 | 225,02 | 405,39 | 384,25 | 495,20 | 236,62 | 179,47 | 468,27 | 359,89 | 558,88 | 397,06 | 410,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.678,20 | 27,35 | 221,94 | 329,51 | 384,25 | 363,93 | 235,22 | 176,69 | 440,33 | 346,05 | 464,54 |
| 354,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.112,16 | 4,56 | 30,85 | 59,28 | 40,10 | 78,15 | 91,54 | 18,88 | 3,65 | 0,06 | 32,93 | 7,70 | 17,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.213,87 | 17,26 | 51,39 | 172,35 | 83,41 | 136,44 | 118,00 | 205,02 | 175,91 | 266,89 | 295,10 | 248,71 | 164,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.129,21 | 8,72 | 5,31 | 28,97 | 66,97 | 18,08 |
|
| 129,83 | 41,97 | 413,90 | 29,55 | 1,14 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 960,18 | 3,93 | 20,99 | 32,00 | 56,05 | 145,93 | 75,11 | 18,76 | 35,89 | 23,78 | 52,82 | 92,23 | 105,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,66 | 0,09 |
|
| 0,16 | 1,59 | 1,70 |
|
|
|
| 0,40 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.114,37 | 33,24 | 265,19 | 287,37 | 385,49 | 301,72 | 336,77 | 297,39 | 521,27 | 411,45 | 276,41 | 369,30 | 328,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 686,80 | 2,81 | 8,12 |
| 7,11 |
| 2,14 | 37,90 | 50,80 | 16,08 | 17,87 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,84 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1,53 | 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 243,90 | 1,00 |
|
|
|
| 100,00 |
| 30,94 | 42,96 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 306,31 | 1,25 |
|
| 30,33 |
|
| 4,88 | 0,50 | 4,10 |
| 102,88 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,90 | 0,13 |
| 0,90 | 1,42 | 0,82 | 1,49 | 6,00 | 1,25 | 0,65 |
| 0,01 | 1,34 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 250,60 | 1,03 | 1,98 | 2,81 | 33,32 | 11,83 | 8,34 | 9,70 | 34,65 | 0,75 | 9,78 | 31,52 | 15,58 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,21 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 6,21 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 106,10 | 0,43 | 1,47 |
| 1,33 |
|
| 0,14 | 16,80 | 9,80 | 4,07 | 6,50 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.330,35 | 13,64 | 94,57 | 139,95 | 161,29 | 156,59 | 128,45 | 131,14 | 221,32 | 199,21 | 148,74 | 132,61 | 152,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.313,18 | 9,47 | 45,89 | 90,68 | 114,26 | 92,52 | 90,24 | 85,62 | 160,89 | 169,11 | 111,18 | 98,67 | 99,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 522,22 | 2,14 | 25,07 | 36,50 | 20,60 | 43,33 | 20,05 | 23,09 | 33,68 | 5,42 | 22,25 | 12,69 | 25,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,65 | 0,15 | 1,14 | 0,94 | 1,12 | 1,23 | 0,68 | 4,35 | 3,11 | 2,21 | 1,35 | 1,23 | 2,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,59 | 0,04 | 0,14 | 0,19 | 0,17 | 0,13 | 0,11 | 0,24 | 0,13 | 2,44 | 0,19 | 0,13 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 108,07 | 0,44 | 5,23 | 1,74 | 6,12 | 4,75 | 3,32 | 6,53 | 5,03 | 2,37 | 3,30 | 3,66 | 8,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 72,56 | 0,30 | 1,17 | 1,90 | 5,03 | 6,05 | 5,23 | 4,37 | 2,90 | 3,67 | 2,85 | 2,14 | 2,64 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,58 | 0,06 | 0,22 | 0,48 | 0,75 | 0,06 | 0,15 | 0,22 | 0,10 | 3,56 | 0,03 | 0,39 | 1,82 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,89 | 0,00 | 0,02 | 0,02 | 0,12 | 0,02 | 0,01 | 0,05 | 0,03 | 0,02 |
| 0,01 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 19,12 | 0,08 | 0,64 | 1,99 | 0,78 | 1,35 | 1,42 |
| 1,41 | 0,99 | 0,87 | 0,42 | 0,34 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,04 | 0,10 | 0,12 | 0,70 | 1,02 | 0,14 | 0,44 | 0,87 | 5,27 | 0,29 |
| 0,33 | 0,90 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,70 | 0,06 | 1,38 |
| 0,65 | 0,27 | 0,04 | 0,83 | 0,15 | 0,09 | 0,20 | 4,87 | 0,93 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 183,92 | 0,75 | 13,02 | 4,47 | 10,29 | 6,72 | 6,23 | 4,96 | 8,62 | 9,04 | 6,53 | 7,35 | 8,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,09 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,40 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,40 |
| - | Đất chợ | DCH | 11,83 | 0,05 | 0,54 | 0,32 | 0,38 |
| 0,52 |
|
|
|
| 0,72 | 0,23 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 54,97 | 0,23 | 3,00 |
| 0,05 |
| 1,00 | 0,55 | 6,17 | 0,36 |
|
| 0,72 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.162,44 | 8,86 | 125,89 | 96,74 | 130,29 | 112,97 | 83,54 | 100,77 | 144,73 | 114,29 | 90,90 | 58,12 | 119,43 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 351,37 | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 28,96 | 0,12 | 0,35 | 0,91 | 0,45 | 0,43 | 2,16 | 0,46 | 0,49 | 0,30 | 0,60 | 0,47 | 3,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,13 | 0,04 |
|
| 1,21 | 1,00 |
|
| 1,70 | 0,63 | 0,24 |
| 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,24 | 0,08 | 1,99 | 0,09 | 0,72 | 1,88 | 0,35 | 0,17 | 0,64 | 0,30 | 0,85 | 0,65 | 1,64 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 386,90 | 1,58 | 27,82 | 44,23 | 11,59 | 16,18 | 8,77 | 0,98 | 9,00 | 3,84 | 3,25 | 32,47 | 23,78 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,34 | 0,52 |
| 1,75 | 6,38 | 0,04 | 0,52 | 4,70 | 2,26 | 10,44 |
| 4,08 | 10,85 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 58,57 | 0,24 | 0,59 | 3,31 | 2,15 | 2,08 | 2,62 | 1,45 | 1,17 | 0,85 | 2,81 | 5,17 | 0,13 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 1.039,50 | 139,33 | 68,05 | 115,78 | 15,95 | 12,38 | 50,36 | 17,78 | 10,14 | 76,86 | 19,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.014,12 | 138,83 | 66,88 | 114,78 | 15,75 | 12,18 | 49,81 | 17,53 | 9,55 | 68,67 | 19,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 766,66 | 119,19 | 57,44 | 28,26 | 11,06 | 9,17 | 45,68 | 13,89 | 8,02 | 66,93 | 9,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 592,72 | 115,79 | 29,86 | 26,76 | 3,93 | 9,17 | 32,18 | 6,20 | 1,56 | 66,93 | 8,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,78 |
|
| 1,63 | 1,02 | 0,60 | 0,40 | 1,77 | 0,39 | 0,04 | 2,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 136,90 | 19,24 | 7,40 | 36,67 | 2,37 | 1,09 | 3,18 | 1,87 | 0,59 | 1,70 | 3,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 76,67 |
|
| 46,17 |
| 0,20 |
|
|
|
| 4,73 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,12 | 0,40 | 2,05 | 2,05 | 1,30 | 1,12 | 0,55 |
| 0,55 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,38 | 0,50 | 1,17 | 1,00 | 0,20 | 0,20 | 0,55 | 0,25 | 0,59 | 8,19 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,69 | 0,25 | 0,55 |
| 0,10 | 0,20 | 0,55 | 0,05 | 0,59 | 8,19 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8,57 | 0,10 | 0,23 |
|
| 0,10 | 0,33 | 0,03 | 0,59 | 4,21 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 7,74 | 0,15 | 0,32 |
| 0,10 | 0,10 | 0,22 | 0,02 |
| 3,60 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,80 |
|
| 1,00 | 0,10 |
|
| 0,20 |
|
| 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,87 | 0,25 | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Mỹ Hà | Xã Dương Đức | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 1.039,50 | 17,13 | 5,79 | 23,48 | 23,91 | 122,17 | 15,16 | 70,90 | 49,11 | 21,91 | 140,43 | 23,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.014,12 | 16,33 | 5,44 | 23,48 | 23,47 | 119,56 | 14,16 | 67,99 | 48,01 | 21,76 | 138,11 | 22,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 766,66 | 11,67 | 2,65 | 21,06 | 21,79 | 106,89 | 8,21 | 56,39 | 37,92 | 16,59 | 96,50 | 18,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 592,72 | 11,67 | 0,09 | 21,06 | 21,79 | 106,87 | 8,21 | 56,39 | 36,82 | 11,46 |
| 17,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,78 | 1,80 | 1,00 | 0,50 | 0,30 | 1,02 | 4,65 | 0,64 | 0,30 | 0,10 | 0,09 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 136,90 | 2,76 | 1,79 | 0,82 | 1,38 | 11,65 | 0,10 | 7,98 | 4,59 | 4,57 | 19,93 | 4,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 76,67 |
|
| 0,10 |
|
|
| 1,78 | 4,10 |
| 19,59 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,12 | 0,10 |
| 1,00 |
|
| 1,20 | 1,20 | 1,10 | 0,50 | 2,00 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,38 | 0,80 | 0,35 |
| 0,44 | 2,61 | 1,00 | 2,91 | 1,10 | 0,15 | 2,32 | 0,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,69 |
| 0,30 |
| 0,12 | 2,36 | 0,10 | 1,01 | 0,40 |
| 1,72 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8,57 |
|
|
| 0,02 | 1,00 |
| 0,61 | 0,20 |
| 1,10 | 0,05 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 7,74 |
| 0,30 |
| 0,10 | 1,36 | 0,10 | 0,40 | 0,20 |
| 0,62 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,80 | 0,80 | 0,05 |
| 0,30 | 0,25 | 0,90 | 1,90 | 0,70 | 0,15 | 0,60 | 0,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| TT Vôi | TT Kép | Xã Hương Sơn | Xã Hương Lạc | Xã Quang Thịnh | Xã Nghĩa Hòa | Xã An Hà | Xã Nghĩa Hưng | Xã Đào Mỹ | Xã Tiên Lục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 1.230,68 | 66,75 | 69,43 | 172,71 | 28,75 | 15,88 | 31,24 | 25,38 | 34,26 | 58,88 | 43,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 821,37 | 51,05 | 58,84 | 20,32 | 17,21 | 5,56 | 25,19 | 20,82 | 27,28 | 54,64 | 30,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 618,48 | 50,55 | 44,34 | 20,32 | 5,78 | 5,56 | 12,99 | 7,49 | 3,30 | 54,64 | 10,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 59,95 |
|
| 27,26 | 1,62 | 5,19 | 3,45 | 1,84 | 3,49 | 0,39 | 2,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 122,34 | 14,30 | 8,09 | 16,41 | 2,42 | 1,28 | 1,60 | 2,02 | 0,84 | 0,51 | 4,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 196,78 |
|
| 106,72 | 1,20 | 0,20 |
|
| 1,65 | 2,84 | 6,58 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 30,25 | 1,40 | 2,50 | 2,00 | 6,30 | 3,65 | 1,00 | 0,70 | 1,00 | 0,50 | 0,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 | 0,10 |
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
| 0,30 |
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN LẠNG GIANG (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Mỹ Hà | Xã Dương Đức | Xã Tân Dĩnh | Xã Xuân Hương | Xã Mỹ Thái | Xã Yên Mỹ | Xã Tân Hưng | Xã Xương Lâm | Xã Tân Thanh | Xã Đại Lâm | Xã Thái Đào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. .+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 1.230,68 | 21,83 | 17,21 | 36,47 | 27,51 | 139,18 | 32,46 | 112,70 | 85,80 | 30,23 | 125,53 | 54,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 821,37 | 16,61 | 12,90 | 32,57 | 25,76 | 126,11 | 22,58 | 63,03 | 60,00 | 24,69 | 75,10 | 51,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 618,48 | 14,11 | 1,46 | 32,57 | 25,76 | 126,09 | 22,58 | 63,03 | 59,00 | 8,00 |
| 50,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 59,95 | 2,47 | 1,05 | 1,55 | 0,35 | 1,07 | 5,49 | 1,80 | 0,38 | 0,05 | 0,12 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 122,34 | 2,15 | 3,26 | 1,05 | 1,40 | 12,00 | 2,19 | 17,36 | 6,12 | 4,46 | 17,16 | 3,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 196,78 |
|
|
|
|
|
| 29,31 | 17,10 | 0,03 | 31,15 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 30,25 | 0,60 |
| 1,30 |
|
| 2,20 | 1,20 | 2,20 | 1,00 | 2,00 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật Quy hoạch 2017
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 721/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 720/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 354/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 5 Quyết định 372/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 6 Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 7 Quyết định 614/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 8 Quyết định 986/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
- 9 Quyết định 980/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- 10 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật Quy hoạch 2017
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 12 Quyết định 721/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 13 Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 14 Quyết định 720/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- 15 Quyết định 354/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 16 Quyết định 372/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 17 Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- 18 Quyết định 614/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 19 Quyết định 986/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
- 20 Quyết định 980/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- 21 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình