Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Quyết định số 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu quy hoạch và phân công trách nhiệm thực hiện được trích xuất từ quyết định.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương được xác định là 20.200,16 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.351,10 ha. Trong đó, cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.763,64 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 364,79 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 836,48 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.225,20 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 160,98 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 6.799,85 ha để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng - an ninh. Các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 12,17 ha; Đất an ninh (CAN): 1,56 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 285,01 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN): 30,87 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 29,95 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 15,86 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKS): 3.891,18 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.046,75 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.363,25 ha, đất thủy lợi chiếm 6,03 ha, đất xây dựng cơ sở y tế chiếm 79,59 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 45,51 ha, đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 219,98 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.791,93 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 125,05 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Kiến Xương).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 482,17 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 49,21 ha phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.

Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Kiến Xương, bao gồm Thị trấn Kiến Xương và 32 xã trực thuộc (như Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Tiến, Lê Lợi, An Bình, Minh Quang, Minh Tân, Nam Bình, Thượng Hiền, Nam Cao, Quang Bình, Quang Lịch, Quang Minh, Quốc Tuấn, Thanh Tân, Vũ An, Quang Trung, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Trung, Vũ Thắng, Vũ Hòa, Vũ Ninh, Vũ Quý, Tây Sơn, Hồng Thái, Vũ Lễ, Trà Giang).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế, hạ tầng và xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Kiến Xương được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 406,80 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 361,14 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 12,36 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 8,05 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 24,26 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,99 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 51,40 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 35,88 ha (chủ yếu là đất giao thông với 19,45 ha và đất thủy lợi với 15,30 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 14,65 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,03 ha.
    • Các loại đất khác như đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sinh hoạt cộng đồng chiếm diện tích không đáng kể.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và tái cơ cấu ngành nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 420,48 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 374,30 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 24,78 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3,56 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,75 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 2,81 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,75 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các khu vực nông thôn và đô thị.

4. Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
    • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 697/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 17 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN KIẾN XƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3014/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kiến Xương;

Căn cứ Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, huyện Kiến Xương;

Căn cứ Quyết định số 2635/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 và Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương;

Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương;

Căn cứ Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình và huyện Kiến Xương;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 13/5/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 238/TTr-STNMT ngày 16/5/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +...(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

1.12631

943,41

565,10

668,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

680,94

700,18

341,24

457,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

559,55

528,57

279,55

380,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

559,55

528,57

279,55

380,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

29,03

7,70

5,29

19,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

32,32

69,61

27,27

31,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

53,19

76,00

25,37

22,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

6,85

18,31

3,76

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

444,26

242,34

223,55

210,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

7,46

 

0,74

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

0,83

 

 

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

25,87

 

35,82

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

5,84

0,78

2,40

0,12

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

6,59

0,24

0,89

0,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

0,63

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

253,71

145,97

125,07

142,82

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

153,70

73,88

75,57

93,76

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

68,26

59,23

34,39

35,05

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

1,21

0,05

0,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

2,94

0,28

0,10

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

9,05

2,70

3,48

2,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

2,00

0,43

0,52

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

1,00

0,02

0,15

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,12

0,01

0,01

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

0,94

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

1,91

0,15

0,68

0,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

3,38

0,29

2,42

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

8,51

8,66

6,77

7,50

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

0,01

0,12

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

0,69

0,25

0,74

0,41

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

1,43

0,75

1,47

0,59

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

3,74

 

0,34

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

 

90,32

55,01

65,35

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

125,05

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

6,94

0,46

030

030

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

1,42

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

1,01

3,83

1,33

1,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

2,46

 

0,18

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

1,29

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

1,10

0,88

031

0,03

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +...(37)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

653,48

337,27

527,66

818,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

421,83

228,08

349,67

527,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

286,64

199,77

265,30

346,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

286,64

199,77

265,30

346,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

3,95

2,27

6,95

24,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

23,31

17,27

34,61

31,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

107,03

8,37

32,26

122,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

0,90

0,40

10,55

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

231,66

107,99

176,84

285,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

 

0,01

0,97

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

0,45

 

1,17

2,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

0,50

0,10

2,41

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

 

 

0,42

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

115,87

72,80

113,81

129,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

52,93

36,89

65,46

53,96

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

52,06

26,05

32,82

65,52

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

 

 

 

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,19

0,36

0,13

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

3,98

1,01

2,65

2,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

0,84

0,66

1,34

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,03

0,02

0,14

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,02

0,01

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

0,60

0,12

2,55

1,81

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

1,12

1,41

0,97

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

3,77

6,15

7,73

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

0,32

0,14

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

0,05

0,46

1,28

0,46

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

53,96

31,94

53,05

44,26

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

0,53

0,44

1,50

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

 

 

0,15

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

2,45

0,94

1,48

1,40

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

57,29

 

 

106,65

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

0,56

1,30

0,74

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

 

1,20

1,15

5,85

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ (6) +... (37)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

865,53

509,11

821,97

761,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

598,50

335,83

574,56

465,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

497,46

261,08

493,20

358,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

497,46

261,08

493,20

358,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

4,70

11,67

6,52

22,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

39,04

18,73

25,05

34,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

21,78

36,39

45,00

48,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

35,53

7,96

4,78

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

263,53

173,26

247,29

29635

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

0,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

 

 

0,12

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

 

 

 

1,84

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

1,36

0,80

0,03

6,91

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

175,52

101,48

161,47

121,51

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

81,37

54,56

71,66

59,57

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

70,64

35,70

63,49

49,69

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

0,42

 

0,34

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,42

0,20

035

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

2,45

1,53

2,89

1,57

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

2,46

2,01

1,49

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,05

0,01

0,08

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,06

0,01

0,03

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

2,59

0,90

4,50

1,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

2,69

0,98

4,64

0,33

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

11,75

5,47

11,56

5,97

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

0,62

0,11

0,44

0,92

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

0,86

0,26

1,57

1,26

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

73,79

32,46

80,75

63,73

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

0,40

0,90

0,52

031

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

2,46

1,20

2,30

2,71

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

6,73

36,15

 

98,22

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

2,40

0,01

0,53

0,15

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

3,50

0,02

0,12

 

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ (6) +... (37)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

685,36

503,83

432,63

709,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

484,98

351,11

296,62

453,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

411,59

284,69

256,19

337,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

411,59

284,69

256,19

337,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

5,28

3,17

2,77

35,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

21,02

33,92

25,26

47,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

44,92

28,21

8,66

32,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

2,16

1,12

3,74

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

200,06

150,81

134,82

255,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

 

0,02

0,02

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

15,00

10,00

 

18,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

 

 

1,08

0,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

0,28

0,40

5,15

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

123,04

85,14

86,58

150,69

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

60,74

40,69

38,76

85,86

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

48,87

30,87

32,52

44,49

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

0,16

 

0,78

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,13

0,32

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

1,34

1,86

3,16

2,59

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

1,02

1,75

3,15

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,06

0,13

0,01

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,01

0,01

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

1,34

0,97

0,22

1,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

3,48

0,87

0,27

5,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

5,74

7,44

7,25

9,49

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

0,01

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

0,14

0,22

0,23

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

0,47

0,30

0,25

0,67

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

0,32

 

 

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

58,16

53,32

39,48

82,63

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

1,26

0,25

0,91

0,74

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

1,50

1,16

0,94

1,77

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

0,03

0,23

0,41

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

0,32

1,91

1,19

0,96

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +... (37)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

447,17

480,84

677,47

542,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

303,31

327,62

458,17

337,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

249,48

290,83

315,07

268,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

249,48

290,83

315,07

268,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

17,59

0,71

11,77

10,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

19,26

10,50

58,77

28,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

16,36

21,97

69,67

29,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

0,63

3,61

2,88

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

143,46

151,87

219,24

205,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

2,90

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

0,10

0,13

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

 

 

 

28,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

0,07

1,04

4,13

0,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

0,11

0,20

0,31

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

 

0,22

5,33

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

91,98

97,23

136,37

115,70

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

52,14

48,57

66,47

70,96

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

25,07

36,26

57,59

31,17

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

0,41

 

 

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,38

0,15

0,27

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

1,98

1,79

1,98

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

1,13

1,23

1,31

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,10

0,05

0,03

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

2,50

1,49

0,90

0,31

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

3,79

1,15

0,53

2,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

4,39

6,30

7,00

6,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

0,08

0,22

0,28

0,53

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

0,79

0,37

0,97

0,71

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

 

0,06

 

0,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

44,76

50,21

56,56

57,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

0,58

0,32

0,37

0,18

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

1,35

1,19

1,25

1,64

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

 

 

11,37

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

0,81

0,90

2,60

0,39

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

0,40

1,35

0,05

0,25

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +... (37)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

321,34

790,83

418,53

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

209,04

561,94

239,40

342,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

185,03

432,59

186,45

298,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

185,03

432,59

186,45

298,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

9,89

59,80

1,87

1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

4,12

26,54

10,82

18,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

9,46

32,12

26,96

21,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

0,55

10,88

13,30

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

112,30

228,39

177,33

153,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

 

 

 

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

18,00

15,46

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

 

0,70

1,20

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

 

0,55

0,20

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

 

 

9,05

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

54,06

139,69

88,21

103,62

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

26,75

72,27

50,68

63,67

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

17,84

50,81

27,04

26,12

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,17

0,10

0,13

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

1,17

2,32

1,29

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

1,52

1,84

1,71

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,14

0,18

0,02

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,02

0,01

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

0,95

1,02

1,14

1,59

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

1,95

3,22

1,51

3,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

3,56

7,49

4,67

5,26

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

 

0,44

 

0,40

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

0,43

0,53

0,25

0,47

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

0,09

 

0,11

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

37,13

67,45

37,50

48,11

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

1,05

0,67

0,65

0,31

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

1,39

2,19

5,62

1,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

 

 

34,05

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

0,16

1,15

0,50

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

 

0,50

1,80

0,70

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) +... (37)

(29)

(30)

(31)

(32)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

358,05

441,52

518,95

548,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,351,10

244,49

326,31

375,92

267,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

205,47

276,04

319,96

222,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,763,64

205,47

276,04

319,96

222,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

3,24

1,87

2,64

15,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

11,07

10,02

12,60

8,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

24,71

37,08

32,08

15,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

0,01

1,30

8,63

4,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

112,46

114,79

141,04

281,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

 

 

 

109,51

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

0,32

0,05

 

0,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

0,14

0,08

0,03

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

61,03

66,33

84,97

95,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

37,70

37,99

50,98

51,44

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

17,20

20,14

25,25

30,23

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

0,24

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,09

0,20

0,22

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

1,26

1,21

1,77

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

 

0,52

0,93

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,01

0,02

0,06

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,01

0,01

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

0,52

0,37

1,02

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

0,31

1,13

0,46

1,69

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

3,67

4,61

4,07

6,71

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

 

0,12

0,21

0,36

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

1,33

0,51

0,37

0,68

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

47,51

46,36

53,62

70,94

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

0,50

0,37

0,69

0,91

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

 

 

0,52

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

1,63

0,67

1,13

1,33

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

 

 

0,24

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

0,42

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

1,10

0,41

1,99

0,06

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):          

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) +... (37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

20.200,16

282,45

974,08

641,59

516,52

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.351,10

163,41

657,22

411,43

349,78

507,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.763,64

137,41

556,34

352,16

308,40

411,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.763,64

137,41

556,34

352,16

308,40

411,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

364,79

0,41

9,06

10,45

11,44

5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

836,48

14,06

24,97

17,28

14,59

33,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.225,20

11,30

62,39

30,50

14,68

55,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,98

0,23

4,46

1,04

0,68

1,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.799,85

118,94

316,40

215,62

166,59

297,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,17

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,56

 

0,10

0,10

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

285,01

9,15

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,87

3,15

0,94

 

 

1,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,95

0,01

0,53

0,06

0,02

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,86

0,21

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

3.891,18

67,42

180,40

125,51

107,75

170,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

2.046,75

35,80

100,38

51,37

56,99

73,22

-

Đất giao thông

DGT

1.363,25

18,74

58,95

53,50

35,82

81,88

-

Đất thủy lợi

DTL

6,03

0,24

0,84

 

0,10

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,07

0,35

0,20

0,16

0,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,59

3,60

5,58

2,62

1,87

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,51

0,78

1,75

0,91

2,82

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,66

0,65

0,04

0,03

0,09

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

0,01

0,02

0,01

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,14

0,19

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

42,36

1,54

2,38

1,70

2,06

0,91

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,71

1,33

1,82

3,11

1,44

2,36

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

219,98

3,49

8,14

11,49

6,04

8,43

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,40

0,69

0,31

0,61

0,35

0,41

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,96

0,33

1,07

0,97

0,80

0,27

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,64

0,59

0,16

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.791,93

37,09

107,18

42,42

56,83

52,60

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

125,05

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,76

0,29

0,23

0,42

0,22

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,20

 

0,11

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,39

0,68

1,60

1,11

0,60

1,30

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

482,17

 

23,49

43,74

 

64,49

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,35

0,03

0,59

1,30

0,37

6,30

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,83

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

49,21

0,09

0,45

14,54

0,14

6,82

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

35,04

1,10

23,02

20,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

31,55

0,70

21,83

16,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

31,55

0,70

21,83

16,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

0,19

-

0,55

1,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

1,25

0,35

0,10

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

2,05

0,05

0,54

1,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

5,79

1,10

2,55

2,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

0,07

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

0,17

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

5,59

0,40

1,94

0,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

1,55

-

0,76

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

4,03

0,40

1,13

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

0,01

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

0,05

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

-

0,70

0,61

1,34

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

0,01

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

3,30

10,67

13,52

10,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

1,25

6,58

11,53

5,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

1,25

6,58

11,53

5,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

0,45

0,64

1,12

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,25

0,10

0,10

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

1,35

3,35

0,78

1,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

1,30

0,81

1,38

2,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

1,00

0,13

0,25

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

1,00

-

-

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

-

0,13

0,25

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,30

0,68

1,13

1,80

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

1,13

1,61

0,45

0,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

0,80

1,61

0,25

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

0,80

1,61

0,25

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

0,01

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,16

-

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,15

-

0,10

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

0,01

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

0,21

0,99

0,01

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

0,20

0,99

0,01

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

-

0,35

0,01

-

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

0,20

0,34

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

-

0,30

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,01

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

19,31

10,50

0,20

36,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

18,81

9,02

-

33,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

18,81

9,02

-

33,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

-

-

-

1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,20

0,05

0,10

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,30

1,43

0,10

1,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

2,68

-

-

2,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

2,30

-

-

0,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

1,23

-

-

0,40

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

0,89

-

-

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

0,19

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,38

-

-

1,68

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

5,89

10,61

20,33

1,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

5,19

9,94

17,67

1,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

5,19

9,94

17,67

1,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

0,45

0,26

1,35

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,10

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,15

0,31

1,21

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

0,90

0,48

2,39

0,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

0,49

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

0,67

0,19

0,43

0,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

0,09

0,05

0,05

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

0,58

0,14

0,38

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

-

-

-

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

 

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,23

0,29

1,47

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

16,30

5,59

15,41

16,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

15,96

5,39

13,36

14,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

15,96

5,39

13,36

14,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

-

-

1,02

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,16

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,18

0,10

0,93

1,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

3,39

1,10

1,44

1,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

3,39

1,08

0,30

0,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

3,24

0,80

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

0,15

0,20

0,30

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

0,08

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

-

0,02

1,14

1,28

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

5,52

0,85

0,71

69,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

3,28

0,25

-

67,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

3,28

0,25

-

67,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

0,06

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,56

0,30

0,56

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

1,54

0,30

0,15

1,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

0,08

-

-

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

1,10

0,44

0,74

8,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

1,00

0,40

0,70

8,57

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

0,30

-

-

6,59

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

0,70

0,40

0,70

1,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,06

0,04

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,04

-

0,04

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

406,80

7,02

5,90

1,10

0,22

0,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

361,14

6,37

5,50

0,89

0,02

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

361,14

6,37

5,50

0,89

0,02

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,36

0,30

0,11

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,05

0,15

0,22

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,20

0,07

0,11

0,10

0,10/

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,99

-

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,40

0,66

0,61

0,20

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

-

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,49

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,88

0,56

0,51

0,10

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

19,45

0,41

0,13

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

15,30

0,15

0,38

0,10

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0,08

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0,50

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,10

0,10

0,10

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

-

-

-

-

-

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kiến Xương

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

Xã Bình Nguyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

35,91

1,88

23,67

20,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

32,42

1,48

22,48

16,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

32,42

1,48

22,48

16,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

0,19

 

0,55

1,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

1,25

0,35

0,10

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

2,05

0,05

0,54

1,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

2,44

 

1,35

0,23

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (37)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

3,30

10,67

13,82

10,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

1,25

6,58

11,83

5,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

1,25

6,58

11,83

5,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

0,45

0,64

1,12

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,25

0,10

0,10

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

1,35

3,35

0,78

1,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã An Bình

Xã Minh Quang

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (37)

(13)

04)

05)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

1,63

1,61

0,45

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

1,26

1,61

0,25

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

1,26

1,61

0,25

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

0,01

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,16

 

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

0,19

 

0,10

0,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

0,01

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

 

1,62

 

0,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

 

 

 

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

1,62

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Thượng Hiền

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... + (37)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

19,31

10,64

5,20

36,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

18,81

9,16

4,52

33,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

18,81

9,16

4,52

33,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

 

 

 

1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,20

0,05

0,10

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

0,30

1,43

0,58

1,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

0,47

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

Xã Quốc Tuấn

Xã Thanh Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... + (37)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

5,89

11,09

20,33

38,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

5,19

10,42

17,67

35,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

5,19

10,42

17,67

35,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

0,45

0,26

1,35

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,10

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

0,15

0,31

1,21

1,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

0,50

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

0,50

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

0,03

0,05

0,25

0,06

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Quang Trung

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... + (37)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

16,30

6,28

15,41

16,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

15,96

6,08

13,36

14,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

15,96

6,08

13,36

14,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

 

 

1,02

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,16

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

0,18

0,10

0,93

1,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (37)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

5,52

0,85

0,71

70,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

3,28

0,25

 

67,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

3,28

0,25

 

67,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

0,06

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,56

0,30

0,56

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

1,54

0,30

0,15

1,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

0,08

 

 

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

0,14

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

0,14

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

0,30

0,04

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Tây Sơn

Xã Hồng Thái

Xã Vũ Lễ

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (37)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,48

10,10

5,90

1,10

0,22

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

374,30

9,45

5,50

0,89

0,02

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

374,30

9,45

5,50

0,89

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,36

0,30

0,11

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,05

0,15

0,22

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,78

0,20

0,07

0,11

0,10

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,56

 

1,19

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,75

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,81

 

1,19

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,75

0,30

0,23

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 697/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/05/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/05/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký