Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 43/2014/QĐ-UBND

Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành nhằm quy định bảng giá các loại tài nguyên làm căn cứ tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý nhà nước về tài nguyên, khoáng sản, đồng thời đảm bảo nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên tại địa phương được thực hiện minh bạch, đúng quy định pháp luật.

Nội dung chi tiết của Quyết định

Văn bản tập trung vào hai nội dung cốt lõi bao gồm việc ban hành danh mục giá tài nguyên và quy định về hiệu lực thi hành cùng trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ban hành Danh mục giá tài nguyên tính thuế (Điều 1): Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục giá chi tiết của các loại tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Danh mục này là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý thuế tính toán và thu thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh.
  • Hiệu lực thi hành (Điều 2): Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Kể từ thời điểm Quyết định này có hiệu lực, Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị chính thức hết hiệu lực và bị thay thế.
  • Trách nhiệm thi hành (Điều 2): Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm tổ chức, triển khai và thực hiện nghiêm túc quyết định này bao gồm:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị.
    • Giám đốc Sở Tài chính.
    • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
    • Thủ trưởng các ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, khai thác và nộp thuế tài nguyên.

Tóm lại, Quyết định 43/2014/QĐ-UBND là công cụ pháp lý quan trọng giúp tỉnh Quảng Trị chuẩn hóa việc áp giá tính thuế tài nguyên, thay thế cho quy định cũ tại Quyết định số 993/QĐ-UBND, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của từng sở, ban, ngành trong việc thực thi và giám sát hoạt động này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 27 tháng 11 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hàng một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2746/TTr-STC ngày 21 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chính

 

DANH MỤC

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số TT

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Ti tan

 Đồng/tấn

 1.000.000

1.1

Ilmenite

 Đồng/tấn

1.500.000

1.2

Zircon

 Đồng/tấn

 

1.2.1

Zircon có hàm lượng ZrO2 < 65%

 Đồng/tấn

6.600.000

1.2.2

Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%

 Đồng/tấn

16.000.000

1.3

Rutile

 Đồng/tấn

7.500.000

2

Quặng sắt

 Đồng/tấn

500.000

3

Vàng sa khoáng, vàng cốm

gram

850.000

4

Laterit

 Đồng/tấn

60.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đồng/m3

80.000

1.1

Đá hộc

Đồng/m3

80.000

1.2

Đá dăm 4 x 6

Đồng/m3

145.000

1.3

Đá dăm 2 x 4

Đồng/m3

195.000

1.4

Đá dăm 1 x 2

Đồng/m3

200.000

1.5

Đá dăm 0,5 x 1

Đồng/m3

90.000

1.6

Đá cấp phối Dmax 2,5

Đồng/m3

110.000

1.7

Đá cấp phối Dmax 3,75

Đồng/m3

100.000

2

Đá dùng trong sản xuất công nghiệp

Đồng/m3

80.000

3

Đá vôi sản xuất xi măng

Đồng/m3

90.000

4

Sỏi, cuội

Đồng/m3

80.000

5

Đất, cát san lấp công trình

Đồng/m3

20.000

6

Đất dùng sản xuất gạch, ngói

Đồng/m3

40.000

7

Cát làm thủy tinh

Đồng/m3

300.000

8

Cát xây dựng

Đồng/m3

50.000

9

Cát nhiễm mặn

Đồng/m3

30.000

10

Than bùn

Đồng/m3

80.000

11

Puzơlan

Đồng/tấn

120.000

III

Nước

 

 

1

Nước Khoáng

Đồng/tấn

100.000

2

Nước ngầm

Đồng/tấn

5.000

3

Nước mặt

Đồng/tấn

1.500

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 43/2014/QĐ-UBND quy định giá tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 43/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/11/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Nguyễn Đức Chính
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/12/2014
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 43/2014/QĐ-UBND quy định giá tài n...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký