Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 431/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Lạc Dương. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Theo quy định tại Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạc Dương được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở...), chi tiết tại Phụ lục 3.
  • Các chỉ tiêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạc Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương

Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan

Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức liên quan:

  • Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 431/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN LẠC DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Lạc Dương tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 31/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 92/TTr-STNMT ngày 12/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Lạc Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Lạc Dương;
- Phòng TN&MT huyện Lạc Dương;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đạ Chais

Xã Đưng K’nớ

(1)

(2)

(4)=( 5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

131.135,70

7.013,59

21.725,47

24.803,03

23.944,45

34.066,58

19.582,58

1

Đất nông nghiệp

126.109,46

6.017,13

20.737,86

24.350,47

23.338,01

32.954,74

18.711,25

1.1

Đất trồng lúa

79,27

 

46,52

 

9,65

1,13

21,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

79,27

 

46,52

 

9,65

1,13

21,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.258,51

827,72

195,74

736,63

322,46

80,51

95,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.908,92

1.339,98

1.749,46

3.311,42

1.642,86

1.123,00

742,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

38.644,76

3.841,97

12.135,81

10.229,00

581,51

3.594,85

8.261,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

55.377,40

 

4.187,88

 

15.247,39

27.621,42

8.320,71

1.6

Đất rừng sản xuất

19.784,64

 

2.413,42

10.050,78

5.525,03

526,10

1.269,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

55,97

7,46

9,03

22,64

9,11

7,73

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.883,86

435,79

251,95

299,57

436,65

217,04

242,86

2.1

Đất quốc phòng

7,29

0,54

0,19

 

6,56

 

 

2.2

Đất an ninh

5,33

1,64

 

 

3,61

0,08

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

17,86

8,14

8,61

0,51

0,60

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

34,93

7,48

3,57

7,64

6,38

9,86

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

504,00

64,25

126,81

65,80

97,99

35,85

113,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,26

0,26

 

 

 

 

 

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

4,65

4,65

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,00

2,00

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

204,38

 

31,78

64,95

65,60

20,83

21,22

2.10

Đất ở tại đô thị

86,78

86,78

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,47

1,73

1,42

1,82

1,86

1,46

1,18

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,08

2,81

0,27

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

5,33

1,10

0,78

2,33

0,85

 

0,27

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

14,75

10,69

0,54

1,48

0,92

 

1,12

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,56

 

0,56

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,29

0,23

0,50

0,11

0,18

0,20

0,07

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

472,10

34,56

45,43

149,67

63,00

85,58

93,86

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

509,80

208,94

31,51

5,24

189,09

63,18

11,84

3

Đất chưa sử dụng

3.142,38

560,67

735,66

152,99

169,79

894,80

628,47

4

Đất đô thị*

7.013,59

7.013,59

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đạ Chais

Xã Đưng K’nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=( 5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

166,74

18,99

89,33

12,05

9,42

9,64

27,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,16

 

 

 

 

 

1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

134,61

17,99

85,53

7,67

9,42

9,64

4,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,62

1,00

3,35

4,38

 

 

10,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11,35

 

 

 

 

 

11,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,45

0,10

 

 

 

 

0,35

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lạc Dương

Xã Lát

Xã Đạ Sar

Xã Đạ Nhim

Xã Đạ Chais

Xã Đưng K’nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=( 5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

 

169,19

19,49

89,88

12,45

9,82

9,94

28,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,16

 

 

 

 

 

1,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

137,06

18,49

86,08

8,07

9,82

9,94

4,66

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,62

1,00

3,35

4,38

 

 

10,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

11,35

 

 

 

 

 

11,35

2

Chuyển nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,45

0,10

 

 

 

 

0,35

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 431/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký