Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mang Yang được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 100.662,96 ha. Trong đó, các loại đất chiếm diện tích lớn bao gồm: Đất rừng sản xuất (35.216,91 ha); Đất trồng cây lâu năm (20.987,52 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (20.721,27 ha); Đất rừng phòng hộ (13.001,84 ha); Đất trồng lúa (5.127,62 ha, bao gồm 2.848,14 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất rừng đặc dụng (4.923,96 ha); Đất nông nghiệp khác (674,93 ha) và Đất nuôi trồng thủy sản (8,91 ha). Địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất là xã Đê Ar (19.086,90 ha) và xã Hà Ra (17.378,11 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.854,48 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất an ninh (3.918,04 ha); Đất ở tại nông thôn (1.946,44 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (1.174,31 ha); Đất quốc phòng (950,98 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (810,02 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (453,60 ha); Đất ở tại đô thị (227,64 ha); Đất phi nông nghiệp khác (96,46 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (88,27 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (65,53 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (32,01 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (25,74 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (23,12 ha); Đất cụm công nghiệp (15,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (8,19 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (7,60 ha); Đất cơ sở tôn giáo (5,78 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (2,57 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (1,60 ha) và Đất sinh hoạt cộng đồng (1,58 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.200,77 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Lơ Pang (777,15 ha) và xã Đê Ar (446,31 ha).
  • Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch đất đô thị là 1.688,17 ha, nằm hoàn toàn tại thị trấn Kon Dỡng.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được xác định với tổng diện tích là 335,64 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 327,71 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm (202,93 ha, tập trung nhiều nhất tại thị trấn Kon Dỡng với 63,16 ha); đất rừng sản xuất (81,38 ha); đất trồng cây hàng năm khác (39,67 ha); đất trồng lúa (2,91 ha) và đất rừng phòng hộ (0,82 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,93 ha. Các loại đất thu hồi bao gồm đất ở tại nông thôn (5,70 ha), đất ở tại đô thị (2,10 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,13 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 327,71 ha (tương ứng với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi để thực hiện các dự án phi nông nghiệp). Các loại đất chuyển đổi chính gồm đất trồng cây lâu năm (202,93 ha), đất rừng sản xuất (81,38 ha), đất trồng cây hàng năm khác (39,67 ha), đất trồng lúa (2,91 ha) và đất rừng phòng hộ (0,82 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 100,41 ha. Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng, được phân bổ tại xã Đăk Yă (50,11 ha), xã Lơ Pang (30,90 ha) và xã Kon Chiêng (19,40 ha).

4. Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang

UBND huyện Mang Yang có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả, tránh lãng phí và sai phạm.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tất cả các văn bản, quy định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Mang Yang; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Yang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 156/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 16 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN MANG YANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1019/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2018:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Dỡng

Xã Ayun

Xã Hà Ra

Xã Đăk Yă

Xã Đăk Djrăng

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.662,96

1.032,89

8.177,59

17.378,11

3.083,96

4.028,93

15.383,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.127,62

46,26

564,13

471,75

174,75

235,04

359,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.848,14

47,54

564,57

367,28

142,18

221,74

125,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.721,27

103,55

1.518,53

1.409,96

1.347,56

843,21

4.203,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20.987,52

432,59

1.251,31

2.431,08

1.353,1 1

2.428,57

3.810,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.001,84

148,18

1.828,99

6.587,84

71,24

14,87

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.923,96

 

2.752,16

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.216,91

6,47

261,33

6.477,21

124,99

190,03

7.010,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,91

1,81

0,98

0,26

0,69

2,10

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

674,93

294,03

0,16

0,01

11,62

315,11

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.854,48

638,87

634,00

475,08

601,21

942,08

449,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

950,98

165,95

 

 

231,71

504,34

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3.918,04

6,07

235,96

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

15,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,19

3,94

0,50

0,25

1,00

0,50

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,53

11,84

5,00

1,00

24,00

0,23

4,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.174,31

168,01

86,11

89,70

110,57

160,54

141,17

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

3,00

1,60

2,00

 

1,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.946,44

 

209,35

235,87

172,55

163,79

163,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

227,64

227,64

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,01

10,95

0,84

0,80

2,68

2,04

1,75

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,74

 

10,10

 

7,15

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,78

 

0,90

3,00

0,38

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

88,27

3,74

13,21

6,62

7,86

6,41

16,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

23,12

 

5,70

 

 

2,80

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,58

 

0,18

0,05

 

1,01

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,60

 

1,60

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,57

2,57

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

810,02

28,52

56,74

72,70

36,11

68,12

87,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

453,60

 

0,59

42,07

2,66

 

21,25

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

96,46

6,64

5,62

21,02

4,54

16,30

10,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.200,77

16,41

153,97

248,45

17,17

76,12

777,15

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

1.688,17

1.688,17

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Thụp

Xã Đê Ar

Xã Kon Chiêng

Xã Đăk Trôi

Xã Đak Ta Ley

Xã Jơ Ta

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.662,96

5.452,19

19.086,90

6.619,37

4.213,19

7.670,51

8.535,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.127,62

376,62

796,74

611,15

153,50

539,50

799,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.848,14

131,74

210,10

297,94

148,99

528,72

62,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.721,27

1.458,72

3.781,68

1.732,46

1.156,09

957,90

2.207,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20.987,52

2.659,88

2.079,10

888,58

1.571,52

1.302,21

779,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.001,84

 

 

1.112,58

34,58

1.901,74

1.301,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.923,96

 

 

 

 

2.171,80

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.216,91

956,15

12.429,38

2.265,61

1.252,22

796,51

3.446,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,91

0,82

 

 

0,28

0,84

1,13

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

674,93

 

 

8,99

45,00

0,01

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.854,48

375,68

508,77

625,10

755,54

3.475,36

373,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

950,98

48,98

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3.918,04

1,00

 

 

446,94

3.228,07

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,19

0,50

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,53

5,30

1,00

1,00

9,86

1,00

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.174,31

104,32

84,40

43,46

81,41

33,69

70,92

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,60

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.946,44

172,38

317,06

136,11

143,49

73,18

159,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

227,64

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,01

3,68

0,49

0,46

2,12

5,78

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,74

 

8,49

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,78

1,50

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

88,27

4,40

6,73

3,73

9,18

3,60

6,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

23,12

 

6,32

 

 

4,30

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,58

0,20

0,02

 

0,07

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,60

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,57

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

810,02

32,36

74,55

60,19

58,02

117,93

117,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

453,60

 

 

378,41

0,98

2,64

5,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

96,46

1,06

9,46

1,49

3,22

4,92

12,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.200,77

231,03

446,31

64,56

18,57

112,95

38,08

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

1.688,17

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Dỡng

Xã Ayun

Xã Hà Ra

Xã Đăk Yă

Xã Đăk Djrăng

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

327,71

97,11

25,99

25,58

13,78

29,44

28,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,91

1,28

0,68

0,08

0,08

0,08

0,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,67

0,36

7,15

4,24

0,36

5,45

9,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

202,93

63,16

18,16

16,28

11,03

21,60

13,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,82

0,03

 

0,70

0,03

0,03

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

81,38

32,28

 

4,28

2,28

2,28

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,93

2,10

 

1,63

0,08

-

1,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,70

 

 

1,63

0,08

 

1,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,10

2,10

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Thụp

Xã Đê Ar

Xã Kon Chiêng

Xã Đăk Trôi

Xã Đak Ta Ley

Xã Jơ Ta

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

327,71

42,04

7,80

20,84

9,15

18,48

8,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,91

 

 

 

 

0,08

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,67

2,55

1,28

2,19

1,09

1,01

4,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

202,93

16,56

5,52

7,33

8,06

17,35

4,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,82

 

 

 

 

0,03

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

81,38

22,93

1,00

11,32

 

0,01

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,93

0,13

-

-

0,73

1,63

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,70

 

 

 

0,73

1,63

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

0,13

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Dỡng

Xã Ayun

Xã Hà Ra

Xã Đăk Yă

Xã Đăk Djrăng

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,71

97,11

25,99

25,58

13,78

29,44

28,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,91

1,28

0,68

0,08

0,08

0,08

0,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,67

0,36

7,15

4,24

0,36

5,45

9,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

202,93

63,16

18,16

16,28

11,03

21,60

13,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,82

0,03

 

0,70

0,03

0,03

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

81,38

32,28

 

4,28

2,28

2,28

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

100,41

 

 

 

50,11

 

30,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

100,41

 

 

 

50,11

 

30,90

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Thụp

Xã Đê Ar

Xã Kon Chiêng

Xã Đăk Trôi

Xã Đak Ta Ley

Xã Jơ Ta

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,71

42,04

7,80

20,84

9,15

18,48

8,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,91

 

 

 

 

0,08

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,67

2,55

1,28

2,19

1,09

1,01

4,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

202,93

16,56

5,52

7,33

8,06

17,35

4,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,82

 

 

 

 

0,03

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

81,38

22,93

1,00

11,32

 

0,01

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

100,41

 

 

19,40

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trông thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

100,41

 

 

19,40

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Dỡng

Xã Ayun

Xã Hà Ra

Xã Đăk Yă

Xã Đăk Djrăng

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kon Thụp

Xã Đê Ar

Xã Kon Chiêng

Xã Đăk Trôi

Xã Đak Ta Ley

Xã Jơ Ta

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Mang Yang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Mang Yang; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Yang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NL

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 156/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Kpă Thuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/04/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký