Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 434/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Cát Tiên. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên với các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, chi tiết được thực hiện theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được thực hiện theo Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2018, chi tiết được thực hiện theo Phụ lục 3.
  • Cơ sở thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
  • Tổ chức thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan

Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm cho các cá nhân, tổ chức liên quan:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Lực lượng vũ trang và địa phương: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 434/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Cát Tiên tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 30/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 12/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Cát Tiên;
- Phòng TN&MT huyện Cát Tiên;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Xã Phước Cát 2

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Mỹ Lâm

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Đức Phổ

Xã Quảng Ngãi

Xã Đồng Nai Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42.694,25

2.011,20

5.244,41

14.833,53

2.889,71

2.043,22

1.584,04

1.400,02

1.696,59

1.135,53

748,29

9.107,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.256,85

1.696,26

4.859,76

14.491,97

2.533,48

1.937,75

1.467,32

1.242,23

1.529,65

985,31

634,11

8.879,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.820,77

1.107,95

346,01

189,05

856,21

506,22

471,94

213,09

515,84

411,81

189,78

12,87

 

T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.792,65

933,47

324,93

185,05

728,52

400,67

26,45

104,94

515,84

411,84

148,07

12,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,09

353,20

74,95

93,93

131,14

37,20

79,66

37,89

222,98

266,67

279,05

17,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.197,01

135,11

500,62

1.324,44

560,74

258,23

286,64

533,51

696,40

231,87

9,81

1.659,65

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.446,14

 

863,99

12.785,41

801,10

 

 

 

 

 

 

6.995,64

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6.065,74

79,93

3.059,16

93,22

155,91

1.132,05

616.27

443,76

83,51

59,81

148,82

193,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

119,89

20,08

15,03

5,92

28,37

4,05

12,81

5,98

10,92

15,15

1,45

0,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,20

 

 

 

 

 

 

8,0

 

 

5.2

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.287,07

313,76

360,45

310,47

347,05

105,22

116,40

156,91

166,92

150,23

113,04

146,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

48,58

0,65

 

 

47,79

 

 

 

 

 

 

0,14

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

2,72

 

 

0,09

 

 

 

0,13

0,28

0,13

0,12

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,21

1,31

 

 

 

 

0,05

 

 

0,50

0,35

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,55

2,98

 

 

 

 

 

0,80

0,78

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.111,47

107,89

280,80

101,03

228,72

43,34

70,51

105,97

60,31

48,85

31,92

32,12

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

51,58

 

 

 

 

 

 

 

3,42

34,41

13,75

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,73

1,23

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

191,69

 

23,30

15,26

37,62

15,63

9,06

11,07

38,18

23,86

12,54

5,17

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

87,05

87,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,31

3,94

0,54

0,51

0,27

0,23

0,50

0,83

0,37

0,84

0,73

1,55

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,57

3,10

 

 

0,52

0,06

 

 

0,89

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,95

2,42

 

 

0,23

 

 

 

1,25

 

1,29

0,76

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,38

5,94

2,43

1,04

5,30

2,67

2,17

3,90

5,60

3,62

4,63

9,08

2.14

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,76

1,63

 

 

 

 

0,41

4,03

4,73

3,96

 

 

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,44

0,88

0,27

0,99

0,40

0,50

0,42

0,53

0,28

0,18

0,75

0,25

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,20

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

696,05

91,82

53,11

191,64

24,63

42,79

33,28

29,78

50,88

33,73

46,95

97,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

150,33

1,18

24,21

31,09

9,17

0,25

0,32

0,88

0,03

 

1,13

82,07

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Xã Phước Cát 2

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Đức Phổ

Xã Quảng Ngãi

Xã Đồng Nai Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Đất nông nghiệp

NNP

326,88

7,32

243,48

12,50

34,93

0,30

14,43

 

11,86

 

2,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,08

4,25

3,68

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,49

 

0,35

 

0,15

 

1,99

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

280,49

3,07

221,63

12,50

21,78

0,15

7,44

 

11,86

 

2,06

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

35,82

 

17,82

 

13,00

 

5,00

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,19

1,83

 

0,02

 

 

0,01

0,02

 

0,20

0,11

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,73

1,53

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0.10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

0,02

 

 

0,01

0,02

 

 

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

 Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Xã Tiên Hoàng

Xã Phước Cát 2

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Mỹ Lâm

Xã Tư Nghĩa

Xã Phước Cát 1

Xã Đức Phổ

Xã Quảng Ngãi

Xã Đồng Nai Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

333,66

8,87

243,88

12,70

36,67

0,71

0,18

15,42

0,56

12,06

0,05

2,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,08

4,25

3,68

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,12

0,60

0,55

0,10

1,76

0,05

 

2,19

0,49

0,10

0,03

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

275,64

4,02

221,83

12,60

21,91

0,51

0,18

0,23

0,07

11,96

0,02

2,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,82

 

17,82

 

13,00

 

 

13,00

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,20

 

 

 

 

 

 

8,00

 

 

5,20

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 434/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký