Tóm tắt Quyết định 44/QĐ-UBND năm 2024 về danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 44/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa đội ngũ công chức, làm cơ sở cho việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ tại đơn vị. Dưới đây là nội dung chi tiết của quyết định:
- Phê duyệt danh mục vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo
Theo quyết định, tổng số vị trí việc làm được phê duyệt tại Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng là 35 vị trí, được phân chia cụ thể thành các nhóm sau:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: Gồm có 06 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: Gồm có 10 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: Gồm có 18 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ: Gồm có 01 vị trí.
- Cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
Cơ cấu ngạch công chức đối với các công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng được xác định cụ thể như sau:
- Ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương: Gồm 07/31 người, chiếm tỷ lệ 22,5% tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo.
- Ngạch chuyên viên hoặc tương đương: Gồm 24/31 người, chiếm tỷ lệ 77,5% tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo.
- Chức danh khác: Gồm 01 người là lao động hợp đồng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ.
- Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện:
- Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: Căn cứ vào Thông tư hướng dẫn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và tình hình thực tế của địa phương để thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc cũng như khung năng lực chi tiết cho từng vị trí việc làm cụ thể.
- Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: Tổ chức thực hiện công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ công chức theo đúng danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực đã được phê duyệt theo quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 44/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 05 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý, nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 35 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 10 vị trí.
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ: 01 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo:
+ Công chức giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương là 07/31 người; chiếm 22,5% tổng số;
+ Công chức giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương là 24/31 người; chiếm 77,5% tổng số;
+ Chức danh khác (lao động hợp đồng theo (theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ): 01 người.
1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở Thông tư hướng dẫn của Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế, thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm;
2. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng công chức theo danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt theo đúng quy định hiện hành.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 44/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
| TT | Tên vị trí việc làm | Mã vị trí việc làm | Ngạch công chức tương ứng | Đơn vị thực hiện | Ghi chú |
|
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 | |||||
| 1 | Giám đốc | SGDĐT-LĐQL-01 | CVC trở lên | Ban giám đốc |
|
|
| 2 | Phó Giám đốc | SGDĐT-LĐQL-02 | CVC trở lên | Ban giám đốc |
|
|
| 3 | Chánh Thanh tra | SGDĐT-LĐQL-03 | TTV hoặc tương đương trở lên | Thanh tra Sở |
|
|
| 4 | Trưởng phòng | SGDĐT-LĐQL-04 | CV trở lên | Phòng chức năng, chuyên môn |
|
|
| 5 | Phó Chánh Thanh tra | SGDĐT-LĐQL-05 | TTV hoặc tương đương trở lên | Thanh tra Sở |
|
|
| 6 | Phó trưởng phòng | SGDĐT-LĐQL-06 | CV trở lên | Phòng chức năng, chuyên môn |
|
|
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 10 | |||||
| 1 | Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục | SGDĐT-NVCN-01 | CVC | Phòng Giáo dục Trung học |
|
|
| 2 | Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục | SGDĐT- NVCN -02 | CVC | Phòng Giáo dục Trung học |
|
|
| 3 | Chuyên viên chính về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục | SGDĐT- NVCN -03 | CVC | Phòng TCHC |
|
|
| 4 | Chuyên viên chính về quản lý người học | SGDĐT- NVCN -04 | CVC | Phòng Giáo dục Trung học |
|
|
| 5 | Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục | SGDĐT- NVCN -05 | CV | Phòng Giáo dục Trung học |
|
|
| Phòng Giáo dục Tiểu học và Giáo dục Mầm non |
| |||||
| 6 | Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục | SGDĐT- NVCN -06 | CV | Phòng Giáo dục Trung học |
|
|
| Phòng QLCL -GDTX |
| |||||
| 7 | Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục | SGDĐT- NVCN -07 | CV | Phòng QLCL -GDTX |
|
|
| 8 | Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục | SGDĐT- NVCN -08 | CV | Phòng KHTC |
|
|
| 9 | Chuyên viên về quản lý người học | SGDĐT- NVCN -09 | CV | Phòng Giáo dục Trung học |
|
|
| Phòng QLCL -GDTX |
| |||||
| 10 | Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ | SGDĐT- NVCN -10 | CV | Phòng QLCL -GDTX |
|
|
| III | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 | |||||
| 1 | Thanh tra viên chính về công tác thanh tra | SGDĐT-CMDC-01 | TTVC | Thanh tra Sở |
|
|
| 2 | Chuyên viên chính về tổng hợp | SGDĐT-CMDC-02 | CVC | Phòng TCHC |
|
|
| 3 | Chuyên viên chính về truyền thông | SGDĐT-CMDC-03 | CVC | Phòng TCHC |
|
|
| 4 | Chuyên viên kế hoạch đầu tư | SGDĐT-CMDC-04 | CV | Phòng KHTC |
|
|
| 5 | Chuyên viên về tài chính | SGDĐT-CMDC-05 | CV | Phòng KHTC |
|
|
| 6 | Thanh tra viên về công tác thanh tra | SGDĐT-CMDC-06 | TTV | Thanh tra Sở |
|
|
| 7 | Chuyên viên về công tác thanh tra | SGDĐT-CMDC-07 | CV | Thanh tra Sở |
|
|
| 8 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | SGDĐT-CMDC-08 | CV | Phòng QLCL-GDTX |
|
|
| 9 | Chuyên viên về pháp chế | SGDĐT-CMDC-09 | CV | Phòng TCHC |
|
|
| 10 | Chuyên viên về tổ chức bộ máy | SGDĐT-CMDC-10 | CV | Phòng TCHC |
|
|
| 11 | Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực | SGDĐT-CMDC-11 | CV | Phòng TCHC |
|
|
| 12 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng | SGDĐT-CMDC-12 | CV | Phòng TCHC |
|
|
| 13 | Chuyên viên về cải cách hành chính | SGDĐT-CMDC-13 | CV | Phòng TCHC |
|
|
| 14 | Chuyên viên thống kê | SGDĐT-CMDC-14 | CV | Phòng KHTC |
|
|
| 15 | Chuyên viên về quản trị công sở | SGDĐT-CMDC-15 | CV | Phòng TCHC |
|
|
| 16 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) | SGDĐT-CMDC-16 | KTV trở lên | Phòng KHTC |
|
|
| 17 | Kế toán viên | SGDĐT-CMDC-17 | KTV | Phòng KHTC |
|
|
| 18 | Văn thư viên | SGDĐT-CMDC-18 | Văn thư viên | Phòng TCHC |
|
|
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ: 01 | |||||
| 1 | Nhân viên phục vụ | SGDĐT-HTPV-01 | Nhân viên | Phòng TCHC |
|
|
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 5 Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 6 Thông tư 15/2023/TT-BGDĐT hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 1 Quyết định 2448/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức năm 2019-2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2022-2025
- 3 Quyết định 2384/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực, ngạch công chức cao nhất và cơ cấu ngạch công chức của từng vị trí việc làm thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái
- 4 Quyết định 168/QĐ-UBND năm 2024 quy định về chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nghiên cứu đào tạo thiết kế vi mạch và trí tuệ nhân tạo Đà Nẵng
- 5 Quyết định 196/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
- 6 Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Quyết định 2448/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức năm 2019-2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 6 Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2022-2025
- 7 Nghị định 111/2022/NĐ-CP về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- 8 Quyết định 2384/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực, ngạch công chức cao nhất và cơ cấu ngạch công chức của từng vị trí việc làm thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái
- 9 Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 10 Thông tư 15/2023/TT-BGDĐT hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 11 Quyết định 168/QĐ-UBND năm 2024 quy định về chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nghiên cứu đào tạo thiết kế vi mạch và trí tuệ nhân tạo Đà Nẵng
- 12 Quyết định 196/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
- 13 Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng