Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án quy hoạch trên địa bàn quận.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Thạnh được xác định là 2.078,59 ha, toàn bộ diện tích này được phân bổ cho nhóm đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị), trên địa bàn quận không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng trong chỉ tiêu phân bổ chung. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 948,08 ha, phân bổ rộng khắp ở tất cả 20 phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại Phường 28 (148,94 ha), Phường 13 (108,23 ha), Phường 24 (93,63 ha) và Phường 25 (91,90 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Có diện tích 550,67 ha, đóng vai trò cốt lõi trong việc phát triển giao thông, hạ tầng kỹ thuật và xã hội của quận, tập trung lớn nhất tại Phường 28 (165,96 ha) và Phường 13 (59,14 ha).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm diện tích 305,49 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 28 (117,34 ha) và Phường 13 (49,72 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 92,23 ha, phần lớn nằm tại Phường 28 với 68,20 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 43,88 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 13 (6,63 ha) và Phường 28 (6,02 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đạt 40,36 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 13 với 24,36 ha.
  • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Đạt 35,80 ha, toàn bộ diện tích này nằm tại Phường 28.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đạt 26,65 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 13 (6,30 ha) và Phường 28 (6,05 ha).
  • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Đất quốc phòng đạt 15,84 ha (tập trung tại Phường 25 với 8,42 ha); đất an ninh đạt 3,21 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đạt 10,29 ha, phân bổ rải rác tại các phường nhằm đảm bảo hoạt động quản lý hành chính.
  • Các loại đất khác: Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) đạt 2,36 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT) đạt 1,56 ha (toàn bộ tại Phường 1); đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) đạt 1,13 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) đạt 0,60 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) đạt 0,44 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của quận Bình Thạnh được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 276,78 ha, toàn bộ diện tích thu hồi này nằm tại địa bàn Phường 28. Cơ cấu đất nông nghiệp thu hồi bao gồm: Đất trồng lúa (168,34 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (48,57 ha); Đất trồng cây lâu năm (33,84 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (26,04 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 139,45 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 28 (115,84 ha), Phường 27 (10,83 ha) và Phường 22 (5,59 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất ở tại đô thị (86,76 ha); Đất thương mại, dịch vụ (23,25 ha); Đất phát triển hạ tầng (17,03 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (4,89 ha); Đất cơ sở tôn giáo (2,95 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,11 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,52 ha); Đất quốc phòng (0,41 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,29 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,14 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,07 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,01 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,02 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và triển khai dự án, bao gồm hai nội dung chuyển mục đích chính:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 276,78 ha, tập trung hầu hết tại Phường 28 (276,20 ha) và một phần nhỏ tại Phường 25 (0,58 ha). Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa (168,34 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (48,57 ha); Đất trồng cây lâu năm (33,84 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (26,04 ha).
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 37,19 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ tại các phường: Phường 28 (21,78 ha), Phường 27 (12,63 ha), Phường 12 (0,75 ha), Phường 3 (0,71 ha), Phường 17 (0,52 ha), Phường 19 (0,46 ha) và Phường 7 (0,34 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Quyết định ghi nhận hiện trạng năm 2017 trên địa bàn quận Bình Thạnh không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, trong kế hoạch năm 2018 không có chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Đồng thời, căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
  • Công tác thực thi nghiệp vụ: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Công tác thanh tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các sai phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 447/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN BÌNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 4600/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2017; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 298/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sdụng đt

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN

 

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,43

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,84

 

 

0,24

 

0,10

 

0,68

 

2,77

0,22

 

 

1,70

 

1,71

 

8,42

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,03

0,01

 

 

0,49

0,02

 

1,42

 

0,74

0,20

 

0,02

 

 

0,05

0,22

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,88

0,01

0,69

1,91

0,26

0,49

0,30

3,28

5,94

6,63

0,95

0,99

1,74

0,14

1,04

0,21

1,03

4,44

4,81

3,01

6,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,36

0,07

 

0,14

0,48

0,25

0,26

0,03

0,03

24,36

0,02

2,15

0,16

0,40

0,65

2,24

 

4,73

1,01

3,37

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

550,67

8,93

6,70

15,38

7,00

8,03

12,90

18,96

35,81

59,14

9,62

12,99

22,80

12,79

9,74

40,05

11,38

44,92

35,88

11,70

165,96

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,56

1,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

948,08

15,08

19,27

25,25

26,84

18,85

24,61

50,93

56,55

108,23

18,24

30,21

32,31

18,31

22,59

93,63

39,71

91,90

70,36

36,28

148,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,29

0,10

0,41

0,25

0,14

0,95

0,48

0,53

0,59

0,17

2,23

0,07

0,60

0,11

0,04

0,05

0,30

0,31

1,31

0,56

1,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

 

 

 

 

 

 

 

0,09

0,11

0,04

0,12

 

 

0,02

 

 

0,02

0,20

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,65

0,01

0,53

0,49

1,74

0,30

0,50

1,81

1,19

6,30

0,14

0,23

4,04

0,65

0,13

0,08

1,14

0,49

0,83

 

6,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,36

0,04

 

 

0,43

 

0,37

0,53

0,68

 

 

 

 

 

 

 

0,18

0,09

 

 

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,44

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,03

 

0,01

0,05

0,21

0,07

0,02

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

92,23

 

0,19

0,26

 

0,13

 

0,16

4,46

4,74

 

 

0,64

0,93

 

3,97

0,08

2,95

4,36

1,18

68,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

 

0,07

0,16

0,11

0,18

0,20

 

0,27

0,05

 

 

 

0,01

0,02

0,03

 

 

0,02

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

305,49

0,64

4,27

2,09

 

 

 

0,53

4,35

49,72

 

4,56

2,17

4,56

5,59

38,80

2,76

25,36

12,59

30,16

117,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35,80

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô thị*

KDT

2.078,59

26,47

32,17

46,17

37,00

29,77

39,64

77,44

111,39

262,23

32,21

51,52

64,46

39,65

39,81

180,77

56,69

184,06

131,43

86,29

549,43

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

276,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

276,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

168,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

168,34

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,04

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đt phi ng nghiệp

PNN

139,45

0,12

 

0,14

 

 

0,09

 

1,46

 

0,06

 

 

0,25

2,52

5,59

0,05

0,59

1,91

10,83

115,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,25

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

0,66

21,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,11

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,03

0,12

0,19

 

0,04

 

0,52

1,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

17,03

 

 

 

 

 

0,02

 

0,04

 

 

 

 

 

 

0,39

 

0,12

 

1,36

15,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,76

0,12

 

0,11

 

 

0,06

 

0,93

 

0,06

 

 

0,22

2,35

4,77

0,05

0,43

1,01

3,91

72,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,52

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,95

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,04

0,10

 

 

 

 

2,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đó gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,89

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,29

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 17

Phường 19

Phường 21

Phường 22

Phường 24

Phường 25

Phường 26

Phường 27

Phường 28

(1)

(2)

(3)

(4)=5) +...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghip chuyển sang phi nông nghip

NNP/PNN

276,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

276,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

168,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

168,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

47,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đt nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

37,19

 

 

0,71

 

 

 

 

0,34

 

 

0,75

 

 

 

0,52

 

0,46

 

12,63

21,78

Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2018: Hiện trạng năm 2017 trên địa bàn quận Bình Thạnh không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban- ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) XP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Vĩnh Tuyến

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 447/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 447/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/01/2018
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
Ngày công báo: 15/04/2018
Số công báo: Số 25
Ngày hiệu lực: 30/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 447/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký