Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn được phân bổ trong năm 2018 là 109.679,50 ha, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 99.839,49 ha (tỷ lệ 91,03%). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 5.536,52 ha (bao gồm 4.210,94 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1.325,58 ha đất trồng lúa nước còn lại).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3.871,49 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 7.116,58 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 30.086,65 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 9.213,01 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 43.461,25 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 325,15 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 228,84 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 7.005,24 ha (tỷ lệ 6,39%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 56,62 ha; Đất an ninh: 3,39 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 26,82 ha; Đất cụm công nghiệp: 5,50 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 21,15 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 53,50 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 39,59 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.286,56 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 6,94 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 18,60 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 915,12 ha; Đất ở tại đô thị: 90,69 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 22,46 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 5,76 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 19,47 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 29,85 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 579,95 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 79,63 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 29,04 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 4,46 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.595,26 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 114,04 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 0,84 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 2.834,77 ha (tỷ lệ 2,58%).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Hương Sơn lên kế hoạch thu hồi các loại đất với tổng diện tích cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 215,29 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 49,91 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 42,53 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 7,38 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 51,17 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 10,71 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 53,05 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 49,90 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,20 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 0,35 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,71 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 2,96 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 0,93 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,31 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 1,11 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 2,40 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 156,26 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 31,66 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 28,57 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 39,17 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 8,93 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 53,05 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 22,90 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,20 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 0,35 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 15,25 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 27,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,26 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 15,30 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 4,00 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 1,00 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 3,50 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 6,80 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 17,65 ha, bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 2,67 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 1,20 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 5,58 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,00 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 4,65 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 2,50 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,05 ha.

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Sơn.
    • Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ quy định.
  • Các cơ quan, cá nhân liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 255/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HƯƠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐNĐ ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 08/01/2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-TMMT ngày 15/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

 

Tng diện tích đất tự nhiên

 

109.679,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.839,49

91,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.536,52

5,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.210,94

3,84

 

Đất trồng lúa nước còn li

LUK

1.325,58

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.871,49

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.116,58

6,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.086,65

27,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.213,01

8,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.461,25

39,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,15

0,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

228,84

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.005,24

6,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,62

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

3,39

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

0,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,50

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,15

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,50

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.286,56

3,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,94

0,01

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,60

0,02

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,12

0,83

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

90,69

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

0,01

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,47

0,02

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

579,95

0,53

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,63

0,07

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,04

0,03

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,46

0,00

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,85

0,03

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,26

1,45

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,04

0,10

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.834,77

2,58

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

42,53

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

7,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

49,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

2

Đất phi ng nghiệp

PNN

7,71

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,93

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,11

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

28,57

 

Đt trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,90

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,35

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong ni bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,25

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

27,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,67

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,58

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2.7

Đấi khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Hương Sơn có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Hương Sơn;
- Phó VP/UB (theo dõi Nông lâm);
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy (14b); TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 255/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/01/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký