Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 448/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN 2, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Quyết định số 448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh nhằm xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn quận.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất đô thị của Quận 2 được xác định là 4.979,41 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 305,49 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 147,69 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 102,10 ha và phường An Phú với 35,21 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 54,85 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 29,99 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 72,48 ha (tập trung chủ yếu tại phường Bình Trưng Đông với 44,92 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,48 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.673,92 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.579,29 ha (phân bổ lớn nhất tại phường An Phú với 347,61 ha và phường Thạnh Mỹ Lợi với 256,11 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.271,08 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 863,82 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 262,62 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 149,33 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 137,44 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 133,92 ha (toàn bộ nằm tại phường Thạnh Mỹ Lợi).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 121,98 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 86,48 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 21,73 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,94 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 11,11 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 9,80 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,90 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,88 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,89 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,70 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Trong năm 2018, Quận 2 thực hiện thu hồi các loại đất để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh với tổng diện tích cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 216,12 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 173,46 ha (thu hồi nhiều nhất tại phường An Phú với 103,70 ha và phường Thạnh Mỹ Lợi với 41,86 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 31,65 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7,00 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 4,01 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 93,52 ha, bao gồm các loại đất chủ yếu:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 47,95 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 26,06 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 9,23 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 5,09 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,92 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,30 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,58 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,30 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,28 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 0,28 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,13 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,11 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 0,09 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,07 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,07 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,06 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn Quận 2 được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 441,45 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 303,31 ha (tập trung lớn nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 185,94 ha và phường An Phú với 115,64 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 68,50 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 43,37 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 26,27 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 111,01 ha (tập trung chủ yếu tại phường Cát Lái với 54,88 ha và phường An Phú với 43,75 ha).
  • Lưu ý về mặt pháp lý: Đối với diện tích thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản đồ địa chính cũ (TL-02), do có sự thay đổi mục đích sử dụng đất thực tế từ đất lúa sang các loại đất khác trong giai đoạn 1999-2004 mà người dân chưa đăng ký biến động, phần diện tích này vẫn được ghi nhận pháp lý là đất trồng lúa và không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kể từ năm 2010 đến nay, toàn bộ diện tích đất tự nhiên trên địa bàn Quận 2 đã được khai thác và đưa vào sử dụng, do đó không còn diện tích đất chưa sử dụng trong kế hoạch năm 2018.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp cho các đơn vị:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 2:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 448/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 2 tại Tờ trình số 191/TTr-UBND-TNMT ngày 26 tháng 12 năm 2017; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 301/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

305,49

 

 

 

14,12

0,23

1,84

93,27

103,99

20,02

71,25

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

147,69

 

 

 

10,38

 

 

35,21

102,10

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,85

 

 

 

0,65

 

 

47,85

0,17

0,53

5,11

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,99

 

 

 

0,07

0,23

1,84

5,51

0,36

0,76

21,22

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,48

 

 

 

3,02

 

 

4,70

1,11

18,73

44,92

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,48

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.673,92

150,94

359,20

174,49

188,83

189,22

378,05

927,27

1.193,00

647,77

260,23

204,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

86,48

 

 

 

 

 

5,02

2,22

2,05

71,31

5,54

0,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,11

 

 

 

0,50

 

0,32

 

4,54

5,71

0,04

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

133,92

 

 

 

 

 

 

 

133,92

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,33

13,96

32,95

14,43

9,32

9,98

0,67

33,27

33,46

0,52

0,71

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,98

 

 

 

3,58

0,51

3,53

1,57

58,68

53,70

 

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.271,08

55,93

146,30

54,80

53,57

46,10

71,44

375,38

256,09

118,15

49,38

43,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

 

 

 

0,79

 

 

 

 

 

0,10

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.579,29

12,69

29,15

30,87

50,12

98,95

210,67

347,61

256,11

238,43

177,61

127,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,94

2,74

0,29

0,47

0,10

1,33

0,28

1,23

6,90

3,53

0,17

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,90

 

 

 

 

 

 

2,53

1,37

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,73

3,09

0,04

 

2,39

0,74

0,40

8,55

0,41

2,05

2,31

1,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,80

 

 

 

 

0,25

 

 

0,18

1,91

6,26

1,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,70

 

 

 

 

0,07

0,19

0,18

0,03

0,07

0,11

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

262,62

19,38

18,77

33,04

25,69

5,49

4,60

69,17

58,47

21,41

6,01

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,88

 

 

 

0,08

 

0,29

0,25

0,67

0,19

0,16

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

863,82

20,76

70,91

31,38

32,97

25,57

80,26

66,93

364,07

130,79

11,83

28,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

137,44

22,39

60,79

9,50

9,72

0,23

0,38

18,38

16,05

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.979,41

150,94

359,20

174,49

202,95

189,45

379,89

1.020,54

1.296,99

667,79

331,48

205,68

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

216,12

 

 

 

1,51

0,21

0,84

135,88

41,88

19,71

15,91

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

173,46

 

 

 

1,07

0,16

 

103,70

41,86

14,09

12,58

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2,83

1,00

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,00

 

 

 

0,44

0,05

0,40

1,33

 

2,53

2,25

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,65

 

 

 

 

 

0,44

30,85

0,02

0,26

0,08

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

93,52

 

 

 

2,22

5,21

4,05

42,35

11,95

12,52

9,95

5,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,58

 

 

 

 

 

0,51

0,04

0,03

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

0,09

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,30

 

 

 

 

 

0,34

0,18

0,78

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,23

 

 

 

0,03

0,02

0,17

5,70

0,62

2,25

0,15

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,95

 

 

 

1,99

3,56

1,14

20,10

5,78

6,90

4,03

4,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

 

 

 

0,04

 

0,01

0,04

 

 

 

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

0,01

0,02

 

 

 

0,03

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,09

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2,02

2,85

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

0,04

 

 

0,02

 

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,92

 

 

 

 

0,45

0,22

1,15

 

 

 

0,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

 

 

 

0,03

 

 

0,10

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,06

 

 

 

0,12

0,97

1,62

14,73

4,37

1,30

2,83

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

441,45

 

 

 

2,13

1,04

3,01

169,69

213,80

27,00

24,35

0,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

303,31

 

 

 

1,32

0,41

 

115,64

185,94

 

 

 

 

Đất trồng lúa (*)

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,27

 

 

 

0,12

 

 

13,15

0,26

8,31

4,00

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,37

 

 

 

0,56

0,63

2,33

8,37

23,51

0,71

7,26

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

68,50

 

 

 

0,13

 

0,68

32,53

4,09

17,98

13,09

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

111,01

 

 

 

 

 

 

43,75

8,28

54,88

4,07

0,03

Ghi chú: - Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: từ năm 2010 đến nay, toàn bộ diện tích tự nhiên trên địa bàn quận đã được khai thác đưa vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận 2 có trách nhiệm phối hợp, thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH) XP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Vĩnh Tuyến

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 448/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/01/2018
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
Ngày công báo: 15/04/2018
Số công báo: Số 25
Ngày hiệu lực: 30/01/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký