Tóm tắt Quyết định 4495/QĐ-BCT năm 2017 quy định về giá bán điện
Quyết định số 4495/QĐ-BCT do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh trực tiếp về chính sách giá điện tại Việt Nam. Văn bản này quy định chi tiết về biểu giá bán lẻ điện áp dụng cho các nhóm khách hàng sử dụng điện, giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện, mức giá bán lẻ điện bình quân cũng như thời gian và trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức liên quan.
1. Ban hành biểu giá bán lẻ điện và giá bán điện cho đơn vị bán lẻ
Theo quy định tại Điều 1 của Quyết định, Bộ Công thương chính thức ban hành biểu giá bán lẻ điện cụ thể cho hai nhóm đối tượng chính bao gồm:
- Các nhóm khách hàng sử dụng điện trực tiếp cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp.
- Các đơn vị mua điện để bán lẻ lại cho các hộ tiêu thụ điện khác theo quy định của pháp luật.
- Lưu ý về thuế: Toàn bộ mức giá bán điện được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này đều là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
2. Quy định về mức giá bán lẻ điện bình quân
Điều 2 của Quyết định xác định rõ chỉ số kinh tế kỹ thuật cốt lõi của ngành điện tại thời điểm ban hành:
- Mức giá bán lẻ điện bình quân được ấn định cụ thể là 1.720,65 đồng/kWh.
- Mức giá bình quân này cũng là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đây là căn cứ quan trọng để Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan xây dựng, áp dụng biểu giá chi tiết cho từng nhóm đối tượng khách hàng cụ thể.
3. Thời gian áp dụng biểu giá bán điện mới
Điều 3 quy định mốc thời gian có hiệu lực thi hành đối với biểu giá điện mới:
- Thời gian chính thức áp dụng giá bán điện theo Quyết định này bắt đầu từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.
4. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Điều 4 quy định rõ ràng về phân cấp trách nhiệm thực hiện nhằm đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và nghiêm túc trên phạm vi cả nước:
- Chánh Văn phòng Bộ Công thương: Chịu trách nhiệm điều phối, quản lý hành chính và phổ biến văn bản.
- Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực: Chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thực hiện biểu giá điện, đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ đúng quy định pháp luật của các đơn vị phát điện, truyền tải và phân phối điện.
- Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Chịu trách nhiệm chỉ đạo toàn hệ thống EVN và các tổng công ty điện lực thành viên áp dụng đúng biểu giá mới, niêm yết công khai và thực hiện tính hóa đơn tiền điện chính xác cho khách hàng từ thời điểm quy định.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Có trách nhiệm nghiêm túc chấp hành và thực hiện các nội dung được quy định tại Quyết định này.
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4495/QĐ-BCT | Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2017 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán điện lẻ bình quân;
Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;
Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.720,65 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 3. Thời gian áp dụng giá bán điện: từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ Công Thương)
| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
| ||
| 1.1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.434 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 884 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.570 |
| 1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.452 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 918 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.673 |
| 1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.503 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 953 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.759 |
| 1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.572 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 1.004 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.862 |
|
| ||
| 2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
| 2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.531 |
| 2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.635 |
| 2.2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
| 2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.686 |
| 2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.755 |
|
| ||
| 3.1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
| a) Giờ bình thường | 2.254 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 1.256 |
|
| c) Giờ cao điểm | 3.923 |
| 3.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 2.426 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 1.428 |
|
| c) Giờ cao điểm | 4.061 |
| 3.3 | Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 2.461 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 1.497 |
|
| c) Giờ cao điểm | 4.233 |
|
| ||
| 4.1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.549 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.600 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 1.858 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.340 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.615 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.701 |
| 4.2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước | 2.271 |
|
| ||
| 5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.285 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.336 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 1.450 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 1.797 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.035 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.120 |
| 5.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.368 |
|
| ||
| 6.1 | Thành phố, thị xã |
|
| 6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
| 6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.443 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.494 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 1.690 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.139 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.414 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.495 |
| 6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.421 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.472 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 1.639 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.072 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.330 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.437 |
| 6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.380 |
| 6.2 | Thị trấn, huyện lỵ |
|
| 6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
| 6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.391 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.442 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101- 200 | 1.601 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.027 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.280 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.357 |
| 6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.369 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.420 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 1.564 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 1.939 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.197 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.271 |
| 6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.380 |
| Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt |
| |
| 7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
| Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.518 |
|
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.568 |
|
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 | 1.821 |
|
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.293 |
|
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.563 |
|
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.647 |
| 7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
|
|
| a) Giờ bình thường | 2.328 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 1.416 |
|
| c) Giờ cao điểm | 4.004 |
|
| ||
| 8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV |
|
| 8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.380 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 860 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.515 |
| 8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.374 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 833 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.503 |
| 8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.367 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 830 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.487 |
| 8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV |
|
| 8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.424 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 901 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.621 |
| 8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
| a) Giờ bình thường | 1.474 |
|
| b) Giờ thấp điểm | 934 |
|
| c) Giờ cao điểm | 2.705 |
- 1 Luật Điện Lực 2004
- 2 Luật điện lực sửa đổi 2012
- 3 Nghị định 137/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực và Luật điện lực sửa đổi
- 4 Quyết định 28/2014/QĐ-TTg quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Thông tư 16/2014/TT-BCT năm 2014 về thực hiện giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 6 Quyết định 24/2017/QĐ-TTg quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7 Nghị định 98/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương
- 1 Công văn 7485/VPCP-KTTH năm 2016 dự thảo Quyết định quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 13/2017/TT-BCT sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư 30/2014/TT-BCT quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư 57/2014/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 3 Quyết định 2719/QĐ-BCT quy định về khung giá bán buôn điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam cho các Tổng công ty Điện lực năm 2017 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 4 Công văn 1402/BCT-ĐTĐL năm 2018 về hướng dẫn thực hiện giá bán điện cho hoạt động giải mã, khai thác đồng tiền ảo do Bộ Công thương ban hành
- 5 Quyết định 4804/QĐ-BCT năm 2017 phê duyệt phương án vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh thí điểm năm 2018 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 6 Thông tư 25/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 16/2014/TT-BCT quy định về thực hiện giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 1 Luật Điện Lực 2004
- 2 Luật điện lực sửa đổi 2012
- 3 Nghị định 137/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực và Luật điện lực sửa đổi
- 4 Quyết định 28/2014/QĐ-TTg quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Thông tư 16/2014/TT-BCT năm 2014 về thực hiện giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 6 Công văn 7485/VPCP-KTTH năm 2016 dự thảo Quyết định quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7 Thông tư 13/2017/TT-BCT sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư 30/2014/TT-BCT quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư 57/2014/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 8 Quyết định 24/2017/QĐ-TTg quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9 Quyết định 2719/QĐ-BCT quy định về khung giá bán buôn điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam cho các Tổng công ty Điện lực năm 2017 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 10 Nghị định 98/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương
- 11 Công văn 1402/BCT-ĐTĐL năm 2018 về hướng dẫn thực hiện giá bán điện cho hoạt động giải mã, khai thác đồng tiền ảo do Bộ Công thương ban hành
- 12 Quyết định 4804/QĐ-BCT năm 2017 phê duyệt phương án vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh thí điểm năm 2018 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 13 Thông tư 25/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 16/2014/TT-BCT quy định về thực hiện giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành