Giới thiệu về Quyết định 482/QĐ-BTC
Quyết định 482/QĐ-BTC được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm đính chính các sai sót kỹ thuật phát sinh trong văn bản pháp quy đã ban hành trước đó. Việc đính chính này đảm bảo tính chính xác, thống nhất và minh bạch trong quá trình áp dụng các quy định về phí và lệ phí thuộc lĩnh vực giống cây trồng trên thực tế.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 482/QĐ-BTC
Quyết định tập trung vào hai nội dung điều khoản trọng tâm sau:
- Đính chính sai sót trong Biểu mức thu phí, lệ phí (Điều 1): Tiến hành đính chính các sai sót trong Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Nguyên nhân của các sai sót này được xác định là do sơ suất trong quá trình sửa bản in. Các nội dung sửa đổi, hiệu chỉnh chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục đính kèm theo quyết định này.
-
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2):
- Về hiệu lực: Quyết định 482/QĐ-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Về trách nhiệm thi hành: Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các nội dung của Quyết định này.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Quyết định 482/QĐ-BTC tuy là văn bản đính chính lỗi kỹ thuật in ấn nhưng có vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện khuôn khổ pháp lý về tài chính trong nông nghiệp. Việc kịp thời sửa đổi giúp các cơ quan thu phí, lệ phí và các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giống cây trồng có căn cứ pháp lý chính xác để thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính, tránh các sai sót hoặc tranh chấp không đáng có phát sinh từ bản in lỗi trước đó.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 482/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 21 tháng 03 năm 2008 |
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH 11/2008/QĐ-BTC NGÀY 19/02/2008 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12/11/1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23/03/2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính sai sót trong Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính do sơ suất trong sửa bản in (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
|
Nơi nhận: | TUQ. BỘ TRƯỞNG |
ĐÍNH CHÍNH SAI SÓT TRONG BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC GIỐNG CÂY TRỒNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2008/QĐ-BTC NGÀY 19/2/2008 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 482/QĐ-BTC ngày 21/3/2008 của Bộ trưởng Bộ tài chính)
| Stt | Mục | Khoản | Nội dung đã in sai trong Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC | Đính chính | ||
| Hoạt động thu phí | Đơn vị tính | Hoạt động thu phí | Đơn vị tính | |||
| 1 | I | 1 |
| 01 giống/02 năm |
| 01 giống |
| 2 | I | 2 |
| 01 giống/02 vụ |
| 01 giống |
| 3 | I | 3 |
| 01 giống/05 năm |
| 01 giống |
| 4 | I | 4 |
| 01 giống/05 năm |
| 01 giống/01 điểm |
| 5 | I | 5 |
| 01 giống/01 năm |
| 01 giống/01 năm/01 điểm |
| 6 | I | 6 |
| 01 giống/01 vụ |
| 01 giống/01 vụ/ 01 điểm |
| 7 | I | 7 | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày |
| Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Bằng hoặc ít hơn 5 dòng |
|
| 8 | I | 8 | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày | Từ 5 đến 10 dòng | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 6 đến dòng thứ 10 | 01 dòng |
| 9 | I | 9 | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày | Từ 11 đến 20 dòng | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 11 đến dòng thứ 20 | 01 dòng |
| 10 | I | 10 | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày | Từ 11 đến 30 dòng | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 30 | 01 dòng |
| 11 | I | 11 | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày | Từ 31 ngày trở lên | Kiểm định dòng G2 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 31 trở lên | 01 dòng |
| 12 | I | 12 | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày |
| Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Bằng hoặc ít hơn 20 dòng | 01 dòng |
| 13 | I | 13 | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày | Từ 21 đến 50 dòng | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 21 đến dòng thứ 50 | 01 dòng |
| 14 | I | 14 | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày | Từ 51 đến 100 dòng | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 51 đến dòng thứ 100 | 01 dòng |
| 15 | I | 15 | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày | Từ 101 dòng trở lên | Kiểm định dòng G1 – SNC cây ngắn ngày: Từ dòng thứ 101 trở lên | 01 dòng |
| 16 | I | 16 | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống thuần |
| Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống thuần: Bằng hoặc ít hơn 5 ha |
|
| 17 | I | 17 | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống thuần | Lớn hơn 5 ha | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống thuần: Lớn hơn 5 ha | ha |
| 18 | I | 18 | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống lai |
| Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống lai: Bằng hoặc ít hơn 5 ha |
|
| 19 | I | 19 | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống lai | Lớn hơn 5 ha | Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày đối với giống lai: Lớn hơn 5 ha | ha |
| 20 | 1 | 20 |
| mẫu |
| Điểm |
| 21 | I | 28 |
| Người/phòng |
| Phòng/lần |
| 22 | II | 1 |
| 01 giống/02 năm |
| 01 giống |
| 23 | II | 2 |
| 01 giống/02 vụ |
| 01 giống |
| 24 | II | 3 |
| 01 giống/05 năm |
| 01 giống |
| 25 | II | 4, gạch đầu dòng thứ nhất |
| 01 giống/02 năm |
| 01 giống |
| 26 | II | 4, gạch đầu dòng thứ hai |
| Giống/02 vụ |
| 01 giống |
| 27 | II | 4, gạch đầu dòng thứ ba |
| 01 giống/05 năm |
| 01 giống |
| 28 | II | 8 |
| Giống |
| (Bỏ cụm từ này) |
| 29 | II | 8, gạch đầu dòng |
| (Không có đơn vị tính) |
| 01 giống/01 năm |
| 30 | II | 8, gạch đầu dòng thứ hai |
| (Không có đơn vị tính) |
| 01 giống/01 năm |
| 31 | II | 8, gạch đầu dòng thứ ba |
| (Không có đơn vị tính) |
| 01 giống/01 năm |
| 32 | II | 8, gạch đầu dòng thứ tư |
| (Không có đơn vị tính) |
| 01 giống/01 năm |
| 33 | II | 8, gạch đầu dòng thứ năm |
| (Không có đơn vị tính) |
| 01 giống/01 năm |
| 34 | III | 3 | Nhầm thứ tự mục, khoản | Mục I, khoản 36 | ||
| 35 | III | 4, 5, 6 | Sắp xếp lại số thứ tự của khoản | 3, 4, 5 | ||
- 1 Thông tư 180/2011/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 2331/QĐ-BTC năm 2012 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính và liên tịch ban hành hết hiệu lực thi hành
- 1 Thông tư 180/2011/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 2331/QĐ-BTC năm 2012 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính và liên tịch ban hành hết hiệu lực thi hành
- 1 Thông tư 180/2011/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 2331/QĐ-BTC năm 2012 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính và liên tịch ban hành hết hiệu lực thi hành
- 1 Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật 1996
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2002
- 3 Nghị định 77/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 4 Nghị định 104/2004/NĐ-CP về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- 5 Quyết định 11/2008/QĐ-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây trồng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành