Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại xã Ninh Sim, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 482/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Sim, thị xã Ninh Hòa do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất và cung ứng. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định, chỉ tiêu tài chính và cơ chế giá được áp dụng.

- Các chỉ tiêu tài chính và sản lượng trong phương án giá nước sạch

Phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Sim được phê duyệt dựa trên các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cụ thể sau:

  • Sản lượng nước sản xuất định mức: 365.000 m3.
  • Tỷ lệ hao hụt nước trong quá trình truyền tải và phân phối: 14%.
  • Sản lượng nước thương phẩm thực tế thanh toán: 313.900 m3.
  • Giá thành toàn bộ để sản xuất và cung ứng 1 m3 nước sạch: 6.545 đồng/m3.
  • Lợi nhuận định mức được tính bằng 5% giá thành toàn bộ: 327 đồng/m3.
  • Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT): 6.872 đồng/m3.
  • Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT): 7.216 đồng/m3.

- Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn theo cơ chế lũy tiến

Giá nước sạch phục vụ cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân tại xã Ninh Sim được áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến chia làm 4 mức sử dụng trong một tháng tính theo hộ gia đình:

  • Mức SH1 (Từ 01 đến 10 m3/hộ/tháng): Đơn giá áp dụng là 6.320 đồng/m3.
  • Mức SH2 (Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng): Đơn giá áp dụng là 7.900 đồng/m3.
  • Mức SH3 (Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng): Đơn giá áp dụng là 9.500 đồng/m3.
  • Mức SH4 (Trên 30 m3/hộ/tháng): Đơn giá áp dụng là 11.000 đồng/m3.

Lưu ý về các khoản chi phí cấu thành trong giá nước: Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đầu tư đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến từng hộ sử dụng nước theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP. Tuy nhiên, mức giá này chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

- Trách nhiệm thi hành của Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa

Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ sau:

  • Chủ động quyết định giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài mục đích sinh hoạt (như sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan hành chính...) dựa trên phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân đã được phê duyệt.
  • Thực hiện đầu tư đồng bộ hệ thống cấp nước đến tận điểm đấu nối với khách hàng sử dụng nước. Chi phí này bao gồm việc lắp đặt đồng hồ đo nước đường kính 15 ly và đường ống nhánh chất liệu HDPE D25 dẫn đến hộ tiêu thụ theo đúng phương án giá đã phê duyệt.

- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

  • Thời điểm áp dụng: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ kỳ hóa đơn thu tiền nước tháng 3 năm 2017.
  • Thay thế văn bản cũ: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Sim (thị xã Ninh Hòa).
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa; Giám đốc Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa cùng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 482/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 22 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT NÔNG THÔN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NINH SIM (THỊ XÃ NINH HÒA)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa tại Tờ trình số 31/TT ngày 24 tháng 12 năm 2016 và Tờ trình số 02/TT ngày 20 tháng 02 năm 2017; ý kiến của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5631/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2016 và Tờ trình số 528/TTr-STC ngày 21 tháng 02 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Sim do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng.

Một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

365.000 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

14%

3

Sản lượng nước thương phẩm

313.900 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

6.545 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

327 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

6.872 đồng/m3

7

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

7.216 đồng/m3

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Sim do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Từ 01 đến mức 10 m3/hộ/tháng

6.320

SH2: Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

7.900

SH3: Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

9.500

SH4: Trên 30 m3/hộ/tháng

11.000

Giá nước sạch sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 3. Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa chịu trách nhiệm:

1. Quyết định giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác (ngoài mục đích sử dụng sinh hoạt) theo phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này;

2. Thực hiện đầu tư đồng bộ đến điểm đấu nối với khách hàng sử dụng nước (bao gồm đồng hồ 15 ly, ống nhánh HDPE D25 đến hộ sử dụng nước) theo phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ kỳ hóa đơn thu tiền nước tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước xã Ninh Sim (thị xã Ninh Hòa).

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa; Giám đốc Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Sơn Hải

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Sim thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 482/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/02/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Trần Sơn Hải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2017 về giá tiêu t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký