Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Quyết định ban hành nhằm phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Nội dung quyết định tập trung vào việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Bình Long là 12.616,61 ha, được phân bổ cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 10.783,00 ha. Trong đó bao gồm các loại đất: Đất trồng lúa (272,80 ha, gồm 0,79 ha đất lúa nước và 272,01 ha đất trồng lúa còn lại); Đất trồng cây hàng năm khác (96,76 ha); Đất trồng cây lâu năm (10.319,31 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (21,01 ha); Đất nông nghiệp khác (73,12 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 1.833,62 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết gồm: Đất quốc phòng (20,90 ha); Đất an ninh (3,27 ha); Đất khu công nghiệp (4,00 ha); Đất thương mại, dịch vụ (8,09 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (118,30 ha); Đất phát triển hạ tầng (708,79 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,76 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,20 ha); Đất ở tại nông thôn (172,91 ha); Đất ở tại đô thị (250,45 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (55,80 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,53 ha); Đất cơ sở tôn giáo (17,15 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (44,57 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (25,30 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (7,64 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (4,73 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,84 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (191,53 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (35,78 ha); Đất phi nông nghiệp khác (162,08 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Trong năm 2018, thị xã Bình Long không còn diện tích đất chưa sử dụng.
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã: Diện tích đất tự nhiên được phân bổ cụ thể cho các xã, phường trực thuộc: Phường Hưng Chiến (2.367,78 ha); Phường Phú Thịnh (394,35 ha); Phường Phú Đức (400,04 ha); Xã Thanh Phú (3.218,39 ha); Xã Thanh Lương (5.249,41 ha); Phường An Lộc (986,65 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 258,82 ha, được phân chia theo các loại đất cần thu hồi như sau:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích là 246,68 ha, bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (0,39 ha) và đất trồng cây lâu năm (246,29 ha).
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích là 12,14 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (0,44 ha) và đất ở tại đô thị (3,48 ha).
  • Phân bổ diện tích thu hồi theo địa bàn cấp xã: Kế hoạch thu hồi đất được thực hiện cụ thể tại các xã, phường trên địa bàn thị xã Bình Long theo các chỉ tiêu diện tích đã được xác định trong phương án kế hoạch sử dụng đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 bao gồm các chỉ tiêu chính:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 304,61 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác là 5,96 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm là 298,65 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 30,65 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 23,50 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 7,15 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Do thị xã Bình Long không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2018, vì vậy không xây dựng chỉ tiêu kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long

Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, tuân thủ đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
  • Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
  • Chủ tịch UBND thị xã Bình Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 483/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 12 tháng 3 năm 2018  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ BÌNH LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị Quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 105/TTr-STNMT ngày 07/3/2018 và của UBND thị xã Bình Long tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 18/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.616,61

2.367,78

394,35

400,04

3.218,39

5.249,41

986,65

1

Đất nông nghiệp

10.783,00

1.808,33

307,69

263,76

2.863,13

4.737,28

802,81

1.1

Đất trồng lúa

272,80

47,29

19,80

30,71

80,15

80,55

14,30

1.1.1

Đất lúa nước

0,79

-

-

-

-

-

0,79

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

272,01

47,29

19,80

30,71

80,15

80,55

13,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

96,76

44,20

3,53

4,23

10,41

27,06

7,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.319,31

1.711,88

284,07

228,68

2.766,92

4.547,46

780,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,01

4,96

0,29

0,14

5,49

9,25

0,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

73,12

-

-

-

0,16

72,96

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.833,62

559,45

86,66

136,28

355,26

512,13

183,84

2.1

Đất quốc phòng

20,90

-

-

2,33

-

11,30

7,27

2.2

Đất an ninh

3,27

2,69

0,20

0,21

-

-

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

4,00

4,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,09

1,50

1,27

0,45

2,14

1,63

1,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

118,30

12,50

1,28

0,77

2,52

98,98

2,25

2.6

Đất phát triển hạ tầng

708,79

170,01

36,07

50,25

183,97

184,98

83,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

-

0,21

-

-

-

0,55

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,20

-

-

-

-

0,20

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

172,91

-

-

-

85,37

87,54

-

2.10

Đất ở tại đô thị

250,45

101,25

34,93

43,86

-

-

70,41

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

55,80

46,99

0,73

3,66

3,51

0,29

0,62

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,37

-

-

-

-

0,16

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

17,15

12,74

0,44

0,29

1,88

0,70

1,10

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2,66

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,30

-

3,69

-

1,30

17,98

2,33

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,64

0,48

0,20

0,23

1,44

2,29

3,00

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,73

4,52

-

0,21

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,43

0,08

0,23

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,53

12,11

6,29

16,81

63,85

84,46

8,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,78

35,78

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

162,08

145,49

0,18

15,71

-

-

0,70

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

258,82

254,64

209,27

4,44

13,07

14,20

3,51

1

Đất nông nghiệp

246,68

251,84

209,17

4,44

13,07

14,20

3,51

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

1,06

0,14

-

-

-

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

246,29

250,78

209,03

4,44

13,07

14,20

3,41

2

Đất phi nông nghiệp

12,14

2,80

0,10

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,44

0,70

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

3,48

2,10

0,10

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

Phường An Lộc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

304,61

222,01

6,18

27,91

17,27

17,62

13,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

5,96

1,14

0,50

0,20

0,20

0,60

3,32

1.2

Đất trồng cây lâu năm

298,65

220,87

5,68

27,71

17,07

17,02

10,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,65

4,00

6,15

5,17

3,00

6,00

6,33

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

23,50

4,00

2,50

3,00

3,00

6,00

5,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

7,15

-

3,65

2,17

-

-

1,33

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Năm 2018, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long được phê duyệt, UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Anh Minh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 483/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/03/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký